Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí

Total questions: 57

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không

a)

Có phương là đường thẳng nối Hai điện tích

b)

Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn Hai điện tích

c)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Là lực hút khi Hai điện tích trái dấu

2.

Công thức của định luật cu-lông là

a)

F=k.q1.q2/r²

b)

F=|q1.q2|/r²

c)

F=k|q1.q2|/r²

d)

F=|q1.q2|/k.r²

3.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

Tỷ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

Tỷ lệ với khoảng cách giữa hai thành tích

c)

Tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

4.

Có hai điện tích điểm q1 và q2 chúng hút nhau khẳng định nào sau đây là đúng

a)

q1>0 và q2>0

b)

q1<0 và q2<0

c)

q1.q2>0

d)

q1.q2<0

5.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật

a)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc

b)

Đặt một thanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện

c)

Đặc một vật gần nguồn điện

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin

6.

Trong các hiện tượng sau hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện

a)

Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu

b)

Chim thường xù lông về mùa rét

c)

Ô tô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường

d)

Sét giữa các đám mây

7.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống hai lần thì độ lớn lực cu-lông

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 4 lần

8.

Cho Hai điện tích có độ lớn không đổi đặt cách nhau một khoảng không đổi lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

Chân không

b)

Nước nguyên chất

c)

Dầu hỏa

d)

Không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

9.

Hai điện tích điểm q1 q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực f khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là 2 và vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lực hút giữa chúng là

a)

F'=F

b)

F'=2F

c)

F'=F/2

d)

F'=F/4

10.

Hai điện tích điểm q1 q2 khi đặt cách nhau chọn r trong không khí chúng hút nhau bằng lực F khi đưa chúng vào trong chậu có thì số điện môi là 4 và đặt chúng cách nhau khoảng r' = r/4 thì lực hút giữa chúng là

a)

F'=4F

b)

F'=F/2

c)

F'=2F

d)

F'F/4

11.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau một lực là 21 N nếu độ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì 2 điện tích đó sẽ

a)

Hút nhau 1 lực bằng 10 N

b)

Đẩy nhau một lực bằng 10 N

c)

Hút nhau một lực bằng 44,1N

d)

Đẩy nhau một lực bằng 44,1 N

12.

Cho q1 = + 3 và q2 = -3 đặt trong dầu (e=2) cách nhau r = 3 (cm) lực tương tác giữa hai điện tích điểm đó là

a)

Lực hút với độ lớn F = 45 n

b)

Lực đẩy với độ lớn F = 45 N

c)

Lực hút với độ lớn F=90N

d)

Lực đẩy với độ lớn F = 90 N

13.

Nếu nguyên tử đang thừa trừ 1,6. 10^-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

a)

Sẽ là ion Dương

b)

Vẫn là 1 ion âm

c)

Trung hoà về điện

d)

Có điện tích không xác định được

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng theo thuyết electron một vật nhiễm điện

a)

Dương là vật đã nhận thêm các ion Dương

b)

Âm là vật đã nhận thêm electron

c)

Dương là vật thiếu electron

d)

Âm là vật thừa electron

15.

Cho Ba quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là+14C,-7C và -4C khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

-8C

b)

-11C

c)

+14C

d)

+3C

16.

Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích+2,3uc,-264.10^-7C,-5,9uC,+3,6.10^-5C

a)

+1,5uc

b)

+2,5uc

c)

-1,5uc

d)

-2,5uc

17.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

Vị trí điểm đầu là điểm cuối đường đi

b)

Hình dạng của đường đi

c)

Cường độ của điện trường

d)

Độ lớn điện tích bị dịch chuyển

18.

Công của lực điện trường khác không trong khi điện tích

a)

Dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau cắt các đường sứt

b)

Dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều

c)

Dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường

d)

Dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường

19.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều nếu quãng đường dịch chuyển trong hai lần thì công của lực điện

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 lần

20.

Đơn vị của hiệu điện thế là vôn 1v =

a)

1J.C

b)

1J/C

c)

1N/C

d)

1.J/N

21.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế uMN và hiệu điện thế uNM

a)

UMn=UNM

b)

UMN=-UNM

c)

UMN=1/UNM

d)

UMN=1/UNM

22.

Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu

a)

Đường đi MN càng dài

b)

Đường đi MN càng ngắn

c)

Hiệu điện thế umn càng lớn

d)

Hiệu điện thế umn càng nhỏ

23.

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín xuất hiện từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M công của lực điện

a)

Trong cả quá trình bằng 0

b)

Trong quá trình M đến N là dương

c)

Trong quá trình N đến M là dương

d)

Trong cả quá trình là dương

24.

Một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm M đến điểm N theo một đường cong sau đó nó di chuyển tiếp từ N đến M theo một đường cong khác hãy so sánh công mà lực điện sinh ra trên các đoạn đường đó

a)

AMN=ANM

b)

AMN=-ANM

c)

AMN>ANM

d)

AMN<ANM

25.

Biểu thức nào sau đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là jun

a)

Ed

b)

qE

c)

U/d

d)

qEd

26.

Ba điểm a b c tạo thành một tam giác vuông tại C với AC = 4 cm BC = 3 cm nằm trong một điện trường đều vectơ cường độ điện trường E song song với AC hướng từ A đến C và có độ lớn E = 5000 v/m hiệu điện thế giữa hai điểm A,C là

a)

Uac=150V

b)

Uac=200V

c)

Uac=100V

d)

Uac=250V

27.

Dưới tác dụng của lực điện trường một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp E biết góc a trong trường hợp nào sau đây công của điện trường lớn nhất

a)

a=0°

b)

a=45°

c)

a=60°

d)

90°

28.

Hai điểm A B C nằm trong một điện trường đều hợp thành một tam giác vuông có cạnh BC vuông góc với đường sứt điện trường so sánh điện thế ở các điểm A B C

a)

Va=VB>Vc

b)

Va=VB<Vc

c)

Va<Vb=Vc

d)

Va>VB=Vc

29.

Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích -2UC cùng chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 v/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

2000J

b)

-2000J

c)

2mJ

d)

-2mJ

30.

Cho điện tích dịch chuyển giữa hai điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 v/m thì công của lực điện trường là 60 MJ nếu cường độ điện trường là 200 v/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là

a)

80J

b)

40J

c)

40mJ

d)

80mJ

31.

Cho điện tích q = +10^ - 8 C dịch chuyển giữa hai điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện là 60m jun nếu một điện tích q, = + 4 x 10^-9 c dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là

a)

24mj

b)

240mj

c)

200mj

d)

20

32.

Trong một điện trường đều nếu trên một đường sức giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10v giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

8v

b)

15v

c)

10v

d)

22.5v

33.

Hai điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì có thì nó nhận được 10 jun khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 60 độ trên cùng đường độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

a)

5j

b)

5√3 / 2 j

c)

5√2 j

d)

7,5 j

34.

Điện trường là

a)

Môi trường dẫn điện

b)

Môi trường bao quanh điện tích gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

c)

Môi trường không khí quanh điện tích

d)

Môi trường chứa các điện tích

35.

Cảm của bạn về bạn Tiếng

4 lines
36.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

Tốc Độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

b)

Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

d)

Thể tích gồm có điện trường lẻ lớn hay nhỏ

37.

Trong các đơn vị sau đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m^2

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m^2

38.

Cho một điện tích -Q điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

Hướng về phía nó

b)

Phụ thuộc Độ lớn của

c)

Phụ thuộc vào điện môi xung quanh

d)

Hướng ra xa nó

39.

Tại một đêm có hai cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 v/m và 4000 v/m độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

a)

7000v/m

b)

5000v/m

c)

1000v/m

d)

6000 v/m

40.

Tụ điện là

a)

Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

c)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

d)

Hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

41.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện

a)

Hai tấm gỗ cô đặc cách nhau một khoảng trong không khí

b)

Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

c)

Hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

d)

Hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

42.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện

a)

Giữa hai bản kim loại sứ

b)

Giữa hai bản kim loại là nước vôi

c)

Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết

d)

Giữa hai bản kim loại không khí

43.

Tụ điện có cấu tạo gồm

a)

Hai vật kim loại đặt gần nhau về giữa chúng là chất cách điện

b)

Một vật có thể tích điện được

c)

Hai tấm nhựa đặt gần nhau có thể được tích điện trái dấu với độ lớn bằng nhau

d)

Một vật bằng kim loại mà có thể làm cho hai đầu của nó mang điện tích trái dấu

44.

Trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện

a)

Hai tấm gỗ gần nhau ngâm với dung dịch muối

b)

Hai tấm gỗ gần nhau ngâm với dung dịch dầu cách điện

c)

Hai tấm thép bằng nhau ngâm với dung dịch dầu cách điện

d)

Hai tấm thiệp gần nhau ngâm vào dung dịch muối

45.

Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện

a)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

b)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch NaOH

c)

Hai bảm bằng nhựa phẳng đặt song song giữa hai bảng là một lớp giấy tẩm paraphin

d)

Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch muối ăn

46.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện

a)

Điện dung của tụ điện

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

c)

Cường độ điện trường trong tụ điện

d)

Điện tích của tụ điện

47.

Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

Giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được điện tích 1 C

b)

Giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1 v thì nó tích được điện tích 1 C

c)

Khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm

d)

Giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1

48.

Fara bằng

a)

Ôm/ m

b)

V/m

c)

C/v

d)

J/s

49.

Gọi Q ,C và U là điện tích điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

C tỉ lệ thuận với Q

b)

C không phụ thuộc vào Q và U

c)

C phụ thuộc vào Q và U

d)

C tỉ lệ nghịch với U

50.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng hai lần thì điện dung của tụ

a)

Không đổi

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Tăng 2 lần

51.

InF bằng

a)

10^-9 F

b)

10^-12 F

c)

10^-6 F

d)

10^-3 F

52.

Hai tụ điện chứa cùng một điện tích thì

a)

Tụ điện có điện dung lớn hơn sẽ có hiệu điện thế lớn hơn

b)

Tụ điện có điện dung nhỏ hơn sẽ có hiệu điện thế lớn hơn

c)

Chúng phải có cùng điện dung

d)

Chúng phải có cùng hiệu điện thế

53.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây nhận xét nào sau đây là không đúng

a)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

b)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara

c)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

d)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

54.

Chọn câu sai

a)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc nhau mỗi vật đó gọi là một bản tụ điện

b)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ điện với hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

c)

Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản là tâm kim loại phẳng có kích thước đặt đối diện với nhau

d)

Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện làm lớp điện môi của tụ điện bị đánh thủng

55.

Quan sát hình ảnh của tụ điện cho ở hình bên và chọn phát biểu không đúng

a)

Điện dung của tụ này là 1000 /j.F

b)

Tụ điện đã cho có thể chịu tối đa với hiệu điện thế 50 V

c)

Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế lớn hơn 50 v thì tụ sẽ bị hỏng

d)

Nếu đặt vào hai đầu tụ này một hiệu điện thế 50V thì tụ điện này sẽ có điện dung là 1000 micro F

56.

Một tụ điện có điện dung C điện tích q hiệu điện thế U ngắt tụ khỏi nguồn giảm Điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ

a)

Tăng gấp đôi

b)

Không đổi

c)

Giảm còn một nửa

d)

Giảm còn một phần

57.

Một tụ điện có điện dung C điện tích q hiệu điện thế U ngắt tụ khỏi nguồn dẫn điện Dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ

a)

Giảm còn một nửa

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm còn một phần

d)

Không đổi