wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Unit 19 English 5

Total questions: 50

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Museum

a)

Viện bảo tàng

b)

Chùa

c)

Cầu

d)

Đền thờ

2.

Pagoda

a)

Viện bảo tàng

b)

Chùa

c)

Cầu

d)

Đền thờ

3.

Bridge

a)

Viện bảo tàng

b)

Chùa

c)

Cầu

d)

Đền thờ

4.

Temple

a)

Viện bảo tàng

b)

Chùa

c)

Cầu

d)

Đền thờ

5.

Attractive

a)

Lôi cuốn, hấp dẫn

b)

Sôi động, hào hứng

c)

Thú vị

d)

Mong mỏi

6.

Exciting

a)

Lôi cuốn, hấp dẫn

b)

Sôi động, hào hứng

c)

Thú vị

d)

Mong mỏi

7.

Interesting

a)

Lôi cuốn, hấp dẫn

b)

Sôi động, hào hứng

c)

Thú vị

d)

Mong mỏi

8.

Except

a)

Lôi cuốn, hấp dẫn

b)

Sôi động, hào hứng

c)

Thú vị

d)

Mong mỏi

9.

Centre

a)

Trung tâm

b)

Thật sự

c)

Bức tượng

d)

Biết, nắm được

10.

Really

a)

Trung tâm

b)

Thật sự

c)

Bức tượng

d)

Biết, nắm được

11.

Statue

a)

Trung tâm

b)

Thật sự

c)

Bức tượng

d)

Biết, nắm được

12.

Learn about

a)

Trung tâm

b)

Thật sự

c)

Bức tượng

d)

Biết, nắm được

13.

Which place would you like to visit, the museum or the temple ?

a)

I like museum

b)

I like temples

c)

I'd like to visit the museum

14.

The theater is in the ____ of the city

a)

bus stop

b)

centre

c)

opposite

15.

Would you like to go somewhere tonight?

a)

I don't like

b)

I'd like to go

c)

Yes, I'd like to

16.

This place is _____ than he expected

a)

busier

b)

busy

c)

more excited

17.

These shoes are ______ than I expected

a)

more expensive

b)

a little expensive

c)

much expensive

18.

Thu Le Zoo is more _____ than she expected

a)

interesed

b)

interesting

c)

interest

19.

by / to / bus / go, / by / taxi? / How / would / you / or / like

(a)  

20.

or / would / to / like / now / they / later? / When / leave,

(a)  

21.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

P_G_D_

(a)  

22.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

M_SE_M

(a)  

23.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

_EMP (a)  

24.

Viết từ đầy đủ từ gợi ý:

V_LL (a)   E

25.

Viết từ từ gợi ý:

BU__DI__

(a)  

26.

A: Which place do you want to visit, Ho Chi Minh City or Ha Noi?

B: (a)  

27.

A: Which place do you want to visit, Dalat or Quang Ninh?

B: (a)  

28.

Tìm từ trái nghĩa của từ: NOISY

a)

QUIET

b)

BUSY

c)

BORING

d)

CROWDED

29.

Tìm từ trái nghĩa của từ: INTERESTING

a)

NOISY

b)

QUIET

c)

ATTRACTIVE

d)

BORING

30.

Tìm từ trái nghĩa của từ: SMALL

a)

LITTLE

b)

CROWDED

c)

BIG

31.

Which place would you like to visit, London or Vienna?

A.

London

B.

It's cold.

C.

I want to visit my grandma.

a)

A

b)

B

c)

C

32.

What do you think of London?

A.

It's my trip.

B.

It's colder than I expected.

C.

It's a city.

a)

A

b)

B

c)

C

33.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời:

Ha Noi is noisier than I expected.

a)

What do you think of Ha Noi?

b)

Would you like to visit Ha Noi?

c)

Which place would you like to visit, Ha Noi or Da Nang?

34.

Which one is ___ life in the city or life in the countryside.

a)

more busy

b)

busyer

c)

busy

d)

busier

35.

What is London like?

- I think it's __________.

A.

more exciting

B.

wonderful

C.

quieter

D.

larger

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Which city is __________, Ho Chi Minh City or Da Nang?

- I think Ho Chi Minh City is.

A.

bigger

B.

big

C.

busy

D.

small

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

What's it?

(a)  

38.

What's it?

(a)  

39.

What's it?

(a)  

40.

What's it?

(a)  

41.

What's it?

(a)  

42.

What's it?

(a)  

43.

What's it?

(a)  

44.

Dịch sang tiếng Anh:

"đi đâu đó"

(a)  

45.

Dịch sang tiếng Anh:

"vui vẻ, phấn khích"



(a)  

46.

Dịch sang tiếng Anh:

"thú vị"

(a)  

47.

Dịch sang tiếng Anh:

"nằm giữa"

(a)  

48.

Dịch sang tiếng Anh:

"hơn ... là tôi tưởng"

(a)  

49.

Dịch sang tiếng Anh:

"thân thiện"

(a)  

50.

Dịch sang tiếng Anh:

"thu hút"

(a)