Font size
WorksheetsBài 20: 祝你生日快乐
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
去年是哪年?
2021年
2020年
2019年
2022年
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán sau:
毕业
bìyè
bīyè
bìyē
bīyē
Hỏi tuổi người lớn tuổi thì hỏi như nào?
你几岁?
你多大?
你多大年纪了?
你今年多大?
Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung:
Sau khi tốt nghiệp, bạn dự định làm nghề gì?
毕业以后,你打算做什么工作?
以后毕业,你打算做什么工作?
毕业以后,你做什么工作?
毕业以后,你一定做什么工作?
这是什么?
生日蛋糕
生日礼物
鲜花
蜡烛
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你打算怎么···生日?
过
参加
祝
就
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Ở chính phòng của tôi.
就在我的房间。
是在我的房间。
是我的房间。
就我的房间。
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
举行
jǔxíng
qǔxíng
jǔxīng
jǔxìng
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
cānjiā
参加
举行
打算
正好
这是什么?
小狗
小猪
小牛
小猫
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
大学 / 后 / 我 / 毕业 / 打算 / 翻译 / 当
大学毕业后,我打算当翻译。
毕业大学后,我打算当翻译。
大学毕业后,打算我当翻译。
大学毕业后,我当打算翻译。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
你今年多大?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
Bạn cao bao nhiêu?
Bạn to bao nhiêu?
Năm nay bạn nặng bao nhiêu?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
今天···月···号?
几 / 几
多少 / 多少
几 / 多少
多少 / 几
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Bạn dự định đón sinh nhật thế nào?
你打算怎么过生日?
你打算过怎么生日?
你举行怎么过生日?
你正好怎么过生日?
这是什么?
鲜花
饮料
蜡烛
蛋糕
圣诞节是几月几号?
12月25号
1月1号
2月14号
3月8号
"Chúc mừng năm mới" tiếng Trung nói như nào?
生日快乐!
新年快乐!
圣诞节快乐!
幸福快乐!
这是什么?
礼物
鲜花
蛋糕
饮料
"Đúng lúc" tiếng Trung là gì?
正好
很好
不好
正在
明年是哪一年?
2021年
2020年
2022年
2019年
Từ nào dưới đây có nghĩa là '2 năm sau"
去年
今年
明年
后年
“举行”的意思是?
Diễn ra
buổi tiệc
tổ chức
tham gia
Từ nào dưới đây có nghĩa là "nhất định"?
时间
属
一定
就
"Chúc bạn sinh nhật vui vẻ" tiếng Trung là gì?
(a)
“岁” có nghĩa là?
hỏi
chó
rắn
tuổi
"Tôi tuổi chó' tiếng Trung là gì?
(a)
Ngày 12/03/2020 viết là:
2020年3月12日
2020年12日3月
12日3月2020年
3月12日2020年
Dịch câu sau ra tiếng Việt "Tôi định ngày mai đi Hà Nội"
(a)
你的生日是几月几号?
Đúng lúc, vừa kịp
正好
打算
举行
正确
我的生日是1。。15。。
。。日。。月
。。月。。日
。。月。。号
。。日。。号
今天晚上我们会。。。玛丽的生日。
(a)
晚会
tiệc sinh nhật
tiệc chào mừng
bữa tiệc
bữa tiệc tối
Tôi tuổi con trâu.
我属狗。
我属蛇。
我属牛。
我属猫。
(Dịch): Tôi chuẩn bị một bữa tiệc tối
(a)
祝你生日快乐!
Chúc một ngày tốt lành!
Chúc ngủ ngon!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Chúc mừng năm mới!
Lễ Giáng sinh
农历新年
圣诞节
劳动节
妇女节
他就是我的老师。
Anh ấy chính là thầy giáo của tôi.
Cô ấy chính là cô giáo của tôi.
Anh ấy chỉ là thầy của tôi.
Cô ấy chỉ là chị của tôi.
坚持到底
Không chắc chắn
Nhất định
Không thể tiếp tục
Kiên trì đến cùng
