wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vãi lồn 10 lý hiết

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa động lượng

a)

Động lượng của một vật đang chuyển động được xác định bằng tích của khối lượng và vecto vận tốc của vật

b)

động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn

c)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

d)

thế năng trọng trường là dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật,phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường

2.

Viết biểu thức về mối liên hệ giữa độ biến thiên động lượng và xung lượng của lực F

a)

p2-p1=F.Delta.t

b)

Vp2-Vp1=F.Delta.t

c)

A=F.s.cosa

d)

P=A/t

3.

Phát biểu định luật bảo toàn động lượng

a)

công của các ngoại lực tác dụng lên vật bằng độ biến thiên động năng của vật

b)

khi một vật chuyển động trong trong trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn

c)

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khi nhất định thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn

4.

Viết biểu thức tính công của lực F trên đoạn đường s

a)

A=P/t

b)

A=F.s.cosa

c)

Wđ=1/2mv2

d)

W=1/2mv2+mgz

5.

Định nghĩa công suất

a)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thể tích

b)

Công của các ngoại lực tác dụng lên vật bằng độ biến thiên động năng của vật

c)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

d)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị áp suất

6.

Nêu định nghĩa động năng

a)

Động năng là năng lượng của một vật có được do nó đang chuyển động

b)

Động năng là năng lượng của một vật có được do nó đang đứng yên

c)

Động năng là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

d)

thế năng trọng trường là dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường

7.

biểu thức tính động năng

a)

Wđ=1/2mv2

b)

Wđ=1/2mgz

c)

Wđ=1/2mv2bình

d)

Wt=mgz

8.

Phát biểu nội dung định luật bôi lơ ma ri ốt

a)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

b)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ thuận với thể tích

c)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

d)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định thể tích tỉ lệ thuận với thể tích

9.

Viết biểu thức định luật Saclơ

a)

P1.V1=P2.V2

b)

P/T=hằng số hay P1/T1=P2/T2

c)

P1.T1=P2.T2

d)

V1/T1=V2/T2

10.

Phát biểu mối quan hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối khi áp suất không đổi

a)

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

b)

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

11.

Biểu thức tính thế năng trọng trường

a)

W=1/2mv2 +mgz

b)

Wt=mgz

c)

Wt=1/2mv2

d)

W=P/t

12.

viết phương trình trạng thái khí lý tưởng

a)

V/T

b)

P.V/T = hằng số hya P1.V1/T1=P2.V2/T2

c)

V1/T1=V2/T2

d)

p1.V1=p2.V2

13.

Biểu thức tính cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường

a)

W=mgz

b)

W=1/2mv2+mgz

c)

A=1/2mv2 bình -1/2mv1 bình

d)

W=F.s.cosa