Font size
WorksheetsĐề cương địa
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 3mins
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm phân bố của ngành dịch vụ
Ở các nước phát triển các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP
Trên thế giới các thành phố cực lượng đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn
Ở mỗi nước có các thành phố chuyên môn hóa về một số loại dịch vụ nhất định
Trong các thành phố lớn thường hình thành các trung tâm giao dịch thương mại
Nhân tố ảnh hưởng tới hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ là
Quy mô cơ cấu dân số
Phân bố dân cư và mạng lưới dân cư
Trình độ phát triển kinh tế
Mức sống và thu nhập thực tế
Các hoạt động bán buôn bán lẻ du lịch y tế giáo dục thuộc nhóm ngành
Dịch vụ công
Dịch vụ tiêu dùng
Dịch vụ cá nhân
Dịch vụ kinh doanh
Nhân tố ảnh hưởng đến mạng lưới ngành dịch vụ là
Trình độ phát triển kinh tế xã hội
Quy mô cơ cấu dân số
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
Di sản văn hóa lịch sử
Mức sống và thu nhập thực tế ảnh hưởng đến
Truyền thống văn hóa và phong tục tập quán
Sức mua và thu nhập quốc tế
Quy mô cơ cấu dân số
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
Trình độ phát triển kinh tế xã hội và năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến
Sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ
Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ
Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
Nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ công
Kinh doanh bất động sản
Dịch vụ nghề nghiệp
Dịch vụ cá nhân
Các hoạt động đoàn thể
Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh
Giao thông vận tải
Tài chính
Bảo hiểm
Các hoạt động đoàn thể
Nhân tố có ý nghĩa quan trọng nhất để hình thành các điểm dịch vụ du lịch là
Tài nguyên du lịch
Cơ sở hạ tầng du lịch
Mức thu nhập của dân cư
Nhu cầu của xã hội về du lịch
Các hoạt động tài chính ngân hàng bảo hiểm kinh doanh bất động sản dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
Dịch vụ công
Dịch Vụ tiêu dùng
Dịch vụ kinh doanh
Dịch vụ Cá nhân
Các dịch vụ tiêu dùng bao gồm
Giao thông vận tải thông tin liên lạc
Kinh doanh bất động sản dịch vụ nghề nghiệp
Tài chính bảo hiểm
Bán buôn bán lẻ dịch vụ
Tố ảnh hưởng đến sức mua nhu cầu của ngành dịch vụ là
Quy mô cơ cấu dân số
Mức sống và thu nhập thực tế
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
Truyền thống văn hóa phong tục tập quán
Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến
Cơ cấu ngành dịch vụ
Sức mua nhu cầu dịch vụ
Hình thành các điểm du lịch
Mạng lưới ngành dịch vụ
Ngành công nghiệp được mệnh danh là "ngành công nghiệp không khói" là
Bảo hiểm ngân hàng
Thông tin liên lạc
Hoạt động đoàn thể
Du lịch
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh
Trực tiếp sản xuất ra máy móc thiết bị phục vụ sản xuất
Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động
Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng
Hoạt động đoàn thể
Hành chính công
Hoạt động bán buôn bán lẻ
Thông tin liên lạc
Thế nào sau đây đúng với ngành dịch vụ
Phục vụ các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt
Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất
Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất
Ít tác động đến môi trường
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
Các trung tâm công nghiệp
Các ngành kinh tế mũi nhọn
Sự phân bố dân cư
Các vùng kinh tế trọng điểm
Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
Quy mô dân số lao động
Phân bố dân cư
Truyền thống văn hóa
Trình độ phát triển kinh tế
Truyền thống văn hóa phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến
Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ vụ
Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch
Khu vực có tỷ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP thấp nhất thế giới là
Tây phi
Đông phi
Tây á
Nam á
Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là
New York Luân đôn Tokyo
New York Luân đôn Paris
Luân đôn Tokyo oasinton
New York Luân đôn oasinton
Loại hình dịch vụ nào sau đây không được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng
Hoạt động bán Buôn bán lẻ
Các dịch vụ nghề nghiệp
Kinh doanh bất động sản
Các dịch vụ cá nhân
Ở các nước phát triển dịch vụ chiếm tỷ trọng bao nhiêu trong cơ cấu GDP
40%
50%
Trên 80%
Trên 60%
Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành dịch vụ
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất
Tạo thêm việc làm cho người dân
Sử dụng tốt hơn nguồn lao động trong nước
Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất
Có ảnh hưởng đến đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ là ảnh hưởng của nhân tố
Trận đấu phát triển kinh tế năng suất lao động xã hội
Trình độ phát triển kinh tế quy mô cơ cấu dân số
Năng suất lao động xã hội quy mô cơ cấu dân số
Quy mô cơ cấu dân số mức sống và thu nhập thực tế
Quy mô cơ cấu dân số có ảnh hưởng đến
Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ
Sức mua nhu cầu dịch vụ
Việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ chịu ảnh hưởng của nhân tố
Quy mô cơ cấu dân số tài nguyên thiên nhiên
Năng suất lao động xã hội trình độ phát triển kinh tế
Truyền thống văn hóa phong tục tập quán
Tài nguyên thiên nhiên cơ sở hạ tầng du lịch
Hình thức tổ chức và mạng lưới của ngành dịch vụ chịu ảnh hưởng của nhân tố
Cơ sở hạ tầng du lịch
Di sản văn hóa lịch sử
Truyền thống văn hóa phong tục tập quán
Mức sống và thu nhập thực tế
Truyền thống văn hóa phong tục tập quán có ảnh hưởng đến
Mạng lưới ngành dịch vụ
Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
Hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ
Sức mua nhu cầu dịch vụ
Tài nguyên thiên nhiên Di sản văn hóa lịch sử cơ sở hạ tầng có ảnh hưởng đến
Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ
Sức mua nhu cầu dịch vụ
Mạng lưới ngành dịch vụ
Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
Sức mua nhu cầu của dịch vụ chịu ảnh hưởng của nhân tố
Mức sống và thu nhập thực tế
Truyền thống văn hóa phong tục tập quán
Năng suất lao động xã hội
Trình độ phát triển kinh tế
Vai trò của ngành giao thông vận tải là
Nâng cao chất lượng cuộc sống tăng thu nhập của con người
Tham gia vào quá trình sản xuất giúp cho sản xuất diễn ra liên tục
Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người
Sản xuất ra các sản phẩm mới tạo khả năng mở rộng sản xuất tăng thu nhập
Vai trò của ngành giao thông vận tải là
Thực hiện mối giao lưu kinh tế giữa các vùng và các nước
Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị
Tạo ra thị hiếu mới nhu cầu mới cho người tiêu dùng
Đảm bảo nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
Vai trò của ngành giao thông vận tải là
Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu thu ngoại tệ
Thúc đẩy kinh tế văn hóa của các vùng núi xa xôi phát triển
Nâng cao giá trị và chất lượng sản phẩm thông qua quá trình vận chuyển
Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người
Phát Biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải
Thúc Đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác
Tham gia vào quá trình sản xuất giúp cho sản xuất diễn ra liên tục
Thực hiện mối giao lưu kinh tế giữa các vùng và các nước
Thúc đẩy kinh tế văn hóa của các vùng núi xa xôi phát triển
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải
Tham gia vào quá trình sản xuất giúp cho sản xuất hiện ra liên tục bình thường
Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
Thực hiện mối giao lưu kinh tế giữa các vùng và các nước
Thúc đẩy kinh tế văn hóa của vùng núi xa xôi phát triển
Vai trò của ngành giao thông vận tải là
Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị
Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người
Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác
Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải
Đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục bình thường
Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân
Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới
Sản xuất ra các sản phẩm mới tạo khả năng mở rộng sản xuất
Mạnh phát triển kinh tế xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là
Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải
Xây dựng mạng lưới y tế giáo dục
Cung cấp nhiều lao động và lương thực thực phẩm
Mở rộng diện tích trong rừng
Nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu giao thông vận tải cần đi trước một bước để phát triển kinh tế xã hội miền núi
Thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương miền núi
Tạo điều kiện khai thác các thế mạnh to hơn của miền núi
Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ hình thành cơ cấu kinh tế miền núi
Vận chuyển các sản phẩm đã qua chế biến tới thị trường tiêu thụ
Ý nghĩa kinh tế xã hội lớn nhất của việc phát triển giao thông vận tải ở miền núi nước ta là
Khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên
Giảm dần khoảng cách về trình độ phát triển giữa vùng núi với vùng đồng bằng
Góc phần phân bố lại dân cư lao động
Xóa bỏ tính tự cấp tự túc trong sản xuất
Điểm nào sau đây không phải của ngành giao thông vận tải
Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa
Chất lượng của sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở sự tiện nghi và an toàn
Làm thay đổi giá trị của sản phẩm vận chuyển
Chỉ tiêu đánh giá là khối lượng vận chuyển khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải
Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa
Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở sự tiện nghi an toàn
Tiêu chí Đánh giá là khối lượng vận chuyển khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình
Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km
Đặc điểm của ngành giao thông vận tải là
Sản phẩm Là sự chuyên chở người và hàng hóa
Chất lượng sản phẩm được đo bằng tổng chiều dài sự tiện nghi an toàn
Tiêu chí đánh giá là số lượng phương tiện giao thông khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình
Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị:tấn.km
Đặc điểm của ngành giao thông vận tải là
Sản phẩm là số lượng con người và khối lượng hàng hóa
Chất lượng sản phẩm được đo vận tốc độ chuyên chở sự tiện nghi
Tiêu chí đánh giá là số lượng phương tiện giao thông và cự ly vận chuyển trung bình
Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km
Chất lượng của ngành giao thông vận tải được đo bằng
Tổng chiều dài mặt đường xây dựng
Số lượng phương tiện giao thông vận tải và hành khách vận chuyển
Sự tiện nghi và an toàn cho con người và hàng hóa
Khối lượng hàng hóa vận chuyển
Tiêu chí đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải là
Khối lượng vận chuyển khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình
Khối lượng hàng hóa khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình
Khối lượng di chuyển khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình
Khối lượng vận chuyển khối lượng di chuyển và cự ly vận chuyển trung bình
Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải điều cần chú ý đầu tiên là
Điều kiện tự nhiên
Dân cư
Nguồn vốn đầu tư
Điều kiện kỹ thuật
Đâu không phải là ảnh hưởng lớn của điều kiện tự nhiên tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải
Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải
Công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải
Hoạt động của các phương tiện vận tải
Vận tải hành khách nhất là vận tải bằng ô tô
Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải là
Quyết định sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải
Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải
Ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách nhất là vận tải bằng ô tô
Ảnh hưởng tới chất lượng phục vụ của ngành giao thông vận tải
Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của mạng lưới sông ngòi dày đặc đến ngành Giao thông vận tải
Không Thuận lợi cho vận tải đường ô tô và đường sắt
Thuận lợi để phát triển giao thông đường sông
Giao thông vào mùa lũ dễ bị tắc nghẽn
Thuận lợi xây dựng nhiều cả nước sông
Trở ngại lớn nhất đối với sự phát triển giao thông vận tải ở nước ta là
Địa hình nhiều đồi núi
Công nghiệp chế tạo cơ khí kém phát triển
Thiên tai thường xảy ra
Thiếu vốn đầu tư
Với tư cách là khách hàng các ngành kinh tế có ảnh hưởng như thế nào tới ngành giao thông vận tải
Lựa chọn loại hình vận tải phù hợp
Sự phân bố và hoạt động của các loại hình vận tải
Xây dựng được sắt cầu cống cho ngành giao thông vận tải
Cung cấp các phương tiện vận tải
Ảnh hưởng của mạng lưới sông ngòi dày đặc đến ngành Giao thông vận tải nước ta là
Thuận lợi cho vận tải đường ô tô vào đường sắt
Thuận lợi để phát triển giao thông đường sông
Về mùa đông tàu thuyền không hoạt động được
Thuận lợi xây dựng nhiều cảng biển
Nhân tố chủ yếu làm cho giao thông Tây Nguyên chủ yếu phát triển đường ô tô nào
Dân cư
Khí hậu
Địa hình
Sông ngòi
Có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển phân bố và sự hoạt động của ngành giao thông vận tải là
Địa hình
Khí hậu và thời tiết
Các ngành kinh tế
Sự phân bố dân cư
Nhân tố thuộc điều kiện kinh tế xã hội có ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách là
Cơ Sở hạ tầng
Điều Kiện kỹ thuật
Các ngành kinh tế
Sự phân Bố dân cư
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân có ảnh hưởng như thế nào tới ngành giao thông vận tải
Có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển phân bố ngành vận tải
Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải
Ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách nhất là vận tải bằng ô tô
Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải
Nhân tố quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải là
Địa hình
Đất đai
Các Ngành kinh tế
Sự phân bố dân cư
Nhân tố tự nhiên chủ yếu làm cho đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh ngành giao thông đường sông là
Địa hình thấp và bằng phẳng
Đất đai màu mỡ
Khí hậu mưa nhiều
Sông ngòi dày đặc
Ngành giao thông vận tải nước ta phát triển chậm hơn các nước khác trên thế giới chủ yếu là do
Dân số ít hơn
Kinh tế phát triển kém hơn
Địa hình chủ yếu là đồi núi
Khí hậu thất thường có nhiều thiên tai
Nguyên nhân chính làm cho giao thông vận tải của vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta phát triển hơn các vùng khác là
Địa hình thấp và bằng phẳng hơn
Dân cư tập trung nhiều hơn
Các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
Phương tiện vận tải nào sau đây có đặc điểm là an toàn tiện lợi và giá cước rẻ nhất
Đường sắt
Đường ống
Đường biển
Đường sông
Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ô tô là
Thiếu chỗ đậu xe
Tình trạng tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm
Gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường
Độ an toàn chưa cao
Loại hình nào sau đây có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất trong các loại hình giao thông vận tải
Đường ô tô
Đường biển
Đường hàng không
Đường sắt
Ở Nhật Bản phương tiện vận tải đường biển phát triển nhất nguyên nhân chính là do
Nhật Bản là một quần đảo bờ biển khúc khuỷu có nhiều vùng vịnh
Có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số
Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu
Có nhiều hải cảng lớn
Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là
Đường ô tô
Đường thủy
Đường hàng không
Đường sắt
Họ nước ta hình thức giao thông vận tải đang chiếm ưu thế
Đường sắt
Đường Ô tô
Đường biển
Đường song
Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
Ít gây ra vấn đề về môi trường
Vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn
Tốc độ vận chuyển nhanh nhất
An toàn và tiện nghi
Cảng New York là cảng biển lớn nhất Hoa Kỳ nằm trên
Bờ Đại Tây Dương
Bờ Địa Trung Hải
Bờ thấy Bình Dương
Bờ biển bắc Hải
Hai hãng máy bay lớn nhất trên thế giới hiện đang cạnh tranh với nhau quyết liệt là
Boeing và Air Bus
Air Bus và Roll Royce
Boeing và Roll Royce
Honda và Boeing
Hạn chế lớn nhất của ngành đường hàng không hiện nay nè
Gây ra những vấn đề ô nhiễm môi trường
Giá cước quả cao
Kém an toàn vì bị khủng bố lợi dụng
Vốn đầu tư quá lớn vượt quá khả năng của những nước nào
Ngành vận tải nào sau đây i có ảnh hưởng đến sự phát triển của bệnh ung thư da
Đường ô tô
Đường biển
Đường sắt
Đường hàng không
Cảng biển lớn nhất của Đông Nam á hiện nay là
Yokohama
Singapore
Thượng Hải
Kô bê
Ngành vận tải đường hàng không và đường biển có chung một đặc điểm đó là
An toàn
Hiện đại
Phương tiện lưu thông quốc tế
Có khối lượng vận chuyển lớn nhất
Luôn vận tải đường biển lớn nhất thế giới nối liền
Đại Tây Dương và ấn Độ Dương
Hai bờ Thái Bình Dương
Hai bờ Đại Tây Dương
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Kênh xuy-ê nối
Biển ban-tích và biển Bắc
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Đại Tây Dương và ấn Độ Dương
Địa Trung Hải và biển đỏ
Kênh panama nối
Địa Trung Hải và biển đỏ
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Biển ban-tích và miền Bắc
Đại Tây Dương và ấn Độ Dương
Ý nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường ô tô
Tiện lợi Cơ Động
Thích nghi cao với điều kiện địa hình
Có hiệu quả kinh tế cao trên lĩnh vực vận chuyển ngắn và trung bình
Giá rẻ ổn định
Loại hình giao thông vận tải có thể phối hợp với các phương tiện khác là
Đường biển
Đường sắt
Đường ô tô
Đường sông hồ
Cảng biển lớn nhất thế giới hiện nay là
Mác xây Phát
Rốt tec đam Hà Lan
Niu Iooc Hoa Kỳ
Tokyo Nhật Bản
Loại hình giao thông vận tải chiếm ưu thế ở hoang mạc là
Đường sông và đường ô tô
Vận chuyển bằng gia súc và đường hàng không
Đường ô tô và đường sắt
Đường ô tô vào đường hàng không
Phòng lượng các cảng biển lớn nhất trên thế giới phân bố ở hai bên bờ
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương
Địa Trung Hải
Ngành giao thông vận tải sử dụng nhiều thành tựu khoa học kỹ thuật nhất là
Đường hàng không
Đường biển
Đường ống
Đường sắt
Ưu thế nổi bật nhất của ngành vận tải đường ô tô so với các ngành vận tải khác là
Tốc độ nhanh
Rất cơ động
Vận chuyển nước nhiều loại hàng hóa khác nhau
Giá thành rẻ
Loại hàng vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là
Sắt thép và xi măng
Hành khách
Khoáng sản kim loại và nông sản
Dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ
Cảng niu Iooc là cảng biển lớn nhất Hoa Kỳ nằm trên
Bờ Đại Tây Dương
Bờ Địa Trung Hải
Bờ Thái Bình Dương
Bờ biển Bắc Hải
Kênh xuy -ê thuộc chủ quyền
Đức
Panama
Hoa kỳ
Ai cập
Quy luật hoạt động của thị trường là
Cung cấp
Cạnh tranh
Tương hổ
Trao đổi
Vật ngang giá hiện tại dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ là
Tiền
Vàng
Đá quý
Sức lao động
Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu
Giá cả có xu hướng tăng lên
Hàng hóa khan hiếm
Sản xuất có nguy cơ đình trệ
Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương
Thúc đẩy sự phân công theo lãnh thổ
Tạo ra thị trường thống nhất trong nước
Phục vụ nhu cầu từng cá nhân trong xã hội
Gắn thị trường trong nước và quốc tế
Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và hàng tiêu dùng là
Thị trường
Hàng hoá
Thương mại
Tiền tệ
Tiêu dùng mong chờ
Thị trường biến động
Cung lớn hơn cầu
Cầu lớn hơn cung
Cung cầu phù hợp với nhau
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của các nước có nền kinh tế phát triển là
Máy móc
Hàng tiêu dùng
Nguyên liệu và khoáng sản
Sản phẩm công nghiệp chế biến
Khu vực có tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất
Bắc mĩ
Châu á
Châu âu
Trung và Nam Mỹ
Tí nào sau đây không thuộc vai trò của ngành thương mại
Là cầu nối liền giữa sản xuất với tiêu dùng
Điều tiếc quá trình sản xuất
Hướng dẫn hoạt động tiêu dùng
Là khâu nối liền giữa sản xuất với sản xuất
Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường
Cung lớn hơn cầu
Cung nhỏ hơn cầu
Ngoại thương phát triển hơn nội thương
Hàng hóa được tự do lưu thông
Năm 2001 giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta lần lượt là 15 tỉ USD và 16,2 tỷ USD vì vậy cán cân nhập khẩu là
1,2 tỷ USD
52,3%
47,7%
92,5%
Năm 2001 giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Việt Nam lần lượt là 15 tỉ USD và 16,2 tỷ USD như vậy tỉ lệ xuất nhập khẩu của nước ta là
1,2 tỉ USD
47,7%
47,7% và 52,3%
92,5%
Xuất siêu là tình trạng
Khối lượng hàng xuất khẩu lớn trong khi khối lượng hàng nhập khẩu nhỏ
Khối lượng hàng xuất khẩu lớn làm cho hàng hóa bị ứ đọng
Giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu
Xuất khẩu rất lưỡng của các nước phát triển tràn ngập trong thị trường thế giới
Thương mại cổ các nước đang phát triển thường có tình trạng
Ngoại thương phát triển hơn nội thương
Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
Xuất khẩu dịch vụ thương mại
Tiền tệ được thực hiện trong quá trình trao đổi gọi là
Dịch vụ
Sẩn phẩm
Thước đo giá trị hàng hóa
Vật hoang dã
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường thế giới
Là một hệ thống toàn cầu
Ngày càng tỏ ra trực hẹp với các nước đang phát triển
Ổn định và cải tiến đổi
Quyền kiểm soát thuộc về các nước đang phát triển
Trên thị trường khi cung lớn hơn cầu sẽ có lợi cho
Người sản xuất
Người mua người bán
Người bán và người sản xuất
Người mua
Mặt hàng nào sau đây sẽ giảm dần tỷ trọng cơ cấu giá trị hàng hóa sản xuất của nước ta
Hàng tiêu dùng
Nông sản chế biến
Nguyên liệu khoáng sản
Sản xuất công nghiệp chế tạo
Môi trường thiên nhiên bao quanh trái đất và có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người trong Địa Lý học gọi là
Môi trường tự nhiên
Môi trường
Môi trường địa lý
Môi Trường Nhân văn
Loại môi trường nào tồn tại hoàn toàn phụ thuộc vào con người
Môi trường tự nhiên
Môi trường sống
Môi trường nhân đạo
Trường địa lý
Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường nhân tạo
Là kết quả lao động của con người
Phát triển theo các quy luật riêng của nó
Tồn tại phụ thuộc vào con người
Sẽ hủy hoại nếu không được sự chăm sóc của con người
Môi trường được hình thành trên các quan hệ của con người
Môi trường tự nhiên
Môi trường xã hội
Môi Trường địa lý
Môi trường nhân văn
Hoạt động của con người hiện nay đang diễn ra trong
Môi trường địa lý
Toàn bộ trái đất
Toàn bộ lớp vỏ trái đất
Ngoài phạm vi đất
Môi trường tự nhiên bao gồm các thành phần là
Đất đai địa hình địa chất nhà máy
Thổ nhưỡng địa hình sinh vật nước khí hậu
Động thực vật đất nước khí hậu thành phố
Thổ nhưỡng vi sinh vật khí hậu nhà ở
Dựa theo khả năng có thể bị hào kiệt trong quá trình sử dụng tài nguyên thiên nhiên được chia thành các nhóm
Tài nguyên bị hào kiệt tài nguyên có giá trị đặc biệt
Tài Nguyên có thể bị hào kiệt tài nguyên không bị hao Kiệt
Tài nguyên vô tận Tài Nguyên có khả năng phục hồi
Tài nguyên vô tận Tài Nguyên có giá trị đặc biệt
Loại tài nguyên nào sau đây không thể phục hồi được
Rừng
Nước
Đất
Khoáng sản
Tài Nguyên có thể phục hồi bao gồm
Đất , nước
Đất , sinh vật
Đất, khoáng sản
Đất năng lượng mặt trời
Phân loại tài nguyên đất nước khí hậu khoáng sản dựa vào thuộc tính
Công cụ kinh tế
Tự nhiên
Khả năng có thể bị Hào Kiệt
Khả năng không bị hao Kiều
Dấu hiệu nào sau đây không cảnh báo về khủng hoảng môi trường và mất cân bằng sinh thái hiện nay là
Thủng tầng ozon
Sự nóng lên toàn cầu
Mưa axit và hiệu ứng nhà kính
Mực nước biển hạ thấp
Nguyên nhân sâu xa làm cho môi trường các nước phát triển bị hủy hoại nghiêm trọng
Đói nghèo, nợ, dân số đông
Khí thải công nghiệp
Diện tích lớn
Giàu tài nguyên
Nhưng làm diện tích rừng bị thu hẹp ở các nước đang phát triển là
Lấy gỗ củi diện tích đất canh tác
Xuất khẩu gỗ
Diện tích đất Hoanh hoá tăng
Khí hậu bị biến đổi
Việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi phải có những nỗ lực lớn về
Sử dụng hợp lý tài nguyên
Sử dụng hợp lý nguồn lao động
Chính trị kinh tế và khoa học kỹ thuật
Hạn chế rác thải
Ngày môi trường thế giới là ngày
6/5
1/6
1/5
5/6
