wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm phân bố của ngành dịch vụ

a)

Ở các nước phát triển các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP

b)

Trên thế giới các thành phố cực lượng đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn

c)

Ở mỗi nước có các thành phố chuyên môn hóa về một số loại dịch vụ nhất định

d)

Trong các thành phố lớn thường hình thành các trung tâm giao dịch thương mại

2.

Nhân tố ảnh hưởng tới hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ là

a)

Quy mô cơ cấu dân số

b)

Phân bố dân cư và mạng lưới dân cư

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Mức sống và thu nhập thực tế

3.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ du lịch y tế giáo dục thuộc nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ cá nhân

d)

Dịch vụ kinh doanh

4.

Nhân tố ảnh hưởng đến mạng lưới ngành dịch vụ là

a)

Trình độ phát triển kinh tế xã hội

b)

Quy mô cơ cấu dân số

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

Di sản văn hóa lịch sử

5.

Mức sống và thu nhập thực tế ảnh hưởng đến

a)

Truyền thống văn hóa và phong tục tập quán

b)

Sức mua và thu nhập quốc tế

c)

Quy mô cơ cấu dân số

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

6.

Trình độ phát triển kinh tế xã hội và năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến

a)

Sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ

b)

Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

c)

Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

7.

Nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ công

a)

Kinh doanh bất động sản

b)

Dịch vụ nghề nghiệp

c)

Dịch vụ cá nhân

d)

Các hoạt động đoàn thể

8.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính

c)

Bảo hiểm

d)

Các hoạt động đoàn thể

9.

Nhân tố có ý nghĩa quan trọng nhất để hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

a)

Tài nguyên du lịch

b)

Cơ sở hạ tầng du lịch

c)

Mức thu nhập của dân cư

d)

Nhu cầu của xã hội về du lịch

10.

Các hoạt động tài chính ngân hàng bảo hiểm kinh doanh bất động sản dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch Vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ Cá nhân

11.

Các dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

Giao thông vận tải thông tin liên lạc

b)

Kinh doanh bất động sản dịch vụ nghề nghiệp

c)

Tài chính bảo hiểm

d)

Bán buôn bán lẻ dịch vụ

12.

Tố ảnh hưởng đến sức mua nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

Quy mô cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

Truyền thống văn hóa phong tục tập quán

13.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ

b)

Sức mua nhu cầu dịch vụ

c)

Hình thành các điểm du lịch

d)

Mạng lưới ngành dịch vụ

14.

Ngành công nghiệp được mệnh danh là "ngành công nghiệp không khói" là

a)

Bảo hiểm ngân hàng

b)

Thông tin liên lạc

c)

Hoạt động đoàn thể

d)

Du lịch

15.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc thiết bị phục vụ sản xuất

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

16.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động bán buôn bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

17.

Thế nào sau đây đúng với ngành dịch vụ

a)

Phục vụ các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt

b)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

c)

Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất

d)

Ít tác động đến môi trường

18.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Các trung tâm công nghiệp

b)

Các ngành kinh tế mũi nhọn

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Các vùng kinh tế trọng điểm

19.

Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

a)

Quy mô dân số lao động

b)

Phân bố dân cư

c)

Truyền thống văn hóa

d)

Trình độ phát triển kinh tế

20.

Truyền thống văn hóa phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến

a)

Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

b)

Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ vụ

c)

Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

d)

Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch

21.

Khu vực có tỷ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP thấp nhất thế giới là

a)

Tây phi

b)

Đông phi

c)

Tây á

d)

Nam á

22.

Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là

a)

New York Luân đôn Tokyo

b)

New York Luân đôn Paris

c)

Luân đôn Tokyo oasinton

d)

New York Luân đôn oasinton

23.

Loại hình dịch vụ nào sau đây không được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

Hoạt động bán Buôn bán lẻ

b)

Các dịch vụ nghề nghiệp

c)

Kinh doanh bất động sản

d)

Các dịch vụ cá nhân

24.

Ở các nước phát triển dịch vụ chiếm tỷ trọng bao nhiêu trong cơ cấu GDP

a)

40%

b)

50%

c)

Trên 80%

d)

Trên 60%

25.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành dịch vụ

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

b)

Tạo thêm việc làm cho người dân

c)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động trong nước

d)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

26.

Có ảnh hưởng đến đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ là ảnh hưởng của nhân tố

a)

Trận đấu phát triển kinh tế năng suất lao động xã hội

b)

Trình độ phát triển kinh tế quy mô cơ cấu dân số

c)

Năng suất lao động xã hội quy mô cơ cấu dân số

d)

Quy mô cơ cấu dân số mức sống và thu nhập thực tế

27.

Quy mô cơ cấu dân số có ảnh hưởng đến

a)

Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

b)

Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

c)

Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

Sức mua nhu cầu dịch vụ

28.

Việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ chịu ảnh hưởng của nhân tố

a)

Quy mô cơ cấu dân số tài nguyên thiên nhiên

b)

Năng suất lao động xã hội trình độ phát triển kinh tế

c)

Truyền thống văn hóa phong tục tập quán

d)

Tài nguyên thiên nhiên cơ sở hạ tầng du lịch

29.

Hình thức tổ chức và mạng lưới của ngành dịch vụ chịu ảnh hưởng của nhân tố

a)

Cơ sở hạ tầng du lịch

b)

Di sản văn hóa lịch sử

c)

Truyền thống văn hóa phong tục tập quán

d)

Mức sống và thu nhập thực tế

30.

Truyền thống văn hóa phong tục tập quán có ảnh hưởng đến

a)

Mạng lưới ngành dịch vụ

b)

Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

c)

Hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ

d)

Sức mua nhu cầu dịch vụ

31.

Tài nguyên thiên nhiên Di sản văn hóa lịch sử cơ sở hạ tầng có ảnh hưởng đến

a)

Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ

b)

Sức mua nhu cầu dịch vụ

c)

Mạng lưới ngành dịch vụ

d)

Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

32.

Sức mua nhu cầu của dịch vụ chịu ảnh hưởng của nhân tố

a)

Mức sống và thu nhập thực tế

b)

Truyền thống văn hóa phong tục tập quán

c)

Năng suất lao động xã hội

d)

Trình độ phát triển kinh tế

33.

Vai trò của ngành giao thông vận tải là

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống tăng thu nhập của con người

b)

Tham gia vào quá trình sản xuất giúp cho sản xuất diễn ra liên tục

c)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

d)

Sản xuất ra các sản phẩm mới tạo khả năng mở rộng sản xuất tăng thu nhập

34.

Vai trò của ngành giao thông vận tải là

a)

Thực hiện mối giao lưu kinh tế giữa các vùng và các nước

b)

Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị

c)

Tạo ra thị hiếu mới nhu cầu mới cho người tiêu dùng

d)

Đảm bảo nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

35.

Vai trò của ngành giao thông vận tải là

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Thúc đẩy kinh tế văn hóa của các vùng núi xa xôi phát triển

c)

Nâng cao giá trị và chất lượng sản phẩm thông qua quá trình vận chuyển

d)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

36.

Phát Biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải

a)

Thúc Đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác

b)

Tham gia vào quá trình sản xuất giúp cho sản xuất diễn ra liên tục

c)

Thực hiện mối giao lưu kinh tế giữa các vùng và các nước

d)

Thúc đẩy kinh tế văn hóa của các vùng núi xa xôi phát triển

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải

a)

Tham gia vào quá trình sản xuất giúp cho sản xuất hiện ra liên tục bình thường

b)

Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

c)

Thực hiện mối giao lưu kinh tế giữa các vùng và các nước

d)

Thúc đẩy kinh tế văn hóa của vùng núi xa xôi phát triển

38.

Vai trò của ngành giao thông vận tải là

a)

Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác

d)

Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải

a)

Đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục bình thường

b)

Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân

c)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

d)

Sản xuất ra các sản phẩm mới tạo khả năng mở rộng sản xuất

40.

Mạnh phát triển kinh tế xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải

b)

Xây dựng mạng lưới y tế giáo dục

c)

Cung cấp nhiều lao động và lương thực thực phẩm

d)

Mở rộng diện tích trong rừng

41.

Nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu giao thông vận tải cần đi trước một bước để phát triển kinh tế xã hội miền núi

a)

Thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương miền núi

b)

Tạo điều kiện khai thác các thế mạnh to hơn của miền núi

c)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ hình thành cơ cấu kinh tế miền núi

d)

Vận chuyển các sản phẩm đã qua chế biến tới thị trường tiêu thụ

42.

Ý nghĩa kinh tế xã hội lớn nhất của việc phát triển giao thông vận tải ở miền núi nước ta là

a)

Khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên

b)

Giảm dần khoảng cách về trình độ phát triển giữa vùng núi với vùng đồng bằng

c)

Góc phần phân bố lại dân cư lao động

d)

Xóa bỏ tính tự cấp tự túc trong sản xuất

43.

Điểm nào sau đây không phải của ngành giao thông vận tải

a)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

Chất lượng của sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở sự tiện nghi và an toàn

c)

Làm thay đổi giá trị của sản phẩm vận chuyển

d)

Chỉ tiêu đánh giá là khối lượng vận chuyển khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình

44.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải

a)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở sự tiện nghi an toàn

c)

Tiêu chí Đánh giá là khối lượng vận chuyển khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình

d)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km

45.

Đặc điểm của ngành giao thông vận tải là

a)

Sản phẩm Là sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tổng chiều dài sự tiện nghi an toàn

c)

Tiêu chí đánh giá là số lượng phương tiện giao thông khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình

d)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị:tấn.km

46.

Đặc điểm của ngành giao thông vận tải là

a)

Sản phẩm là số lượng con người và khối lượng hàng hóa

b)

Chất lượng sản phẩm được đo vận tốc độ chuyên chở sự tiện nghi

c)

Tiêu chí đánh giá là số lượng phương tiện giao thông và cự ly vận chuyển trung bình

d)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km

47.

Chất lượng của ngành giao thông vận tải được đo bằng

a)

Tổng chiều dài mặt đường xây dựng

b)

Số lượng phương tiện giao thông vận tải và hành khách vận chuyển

c)

Sự tiện nghi và an toàn cho con người và hàng hóa

d)

Khối lượng hàng hóa vận chuyển

48.

Tiêu chí đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải là

a)

Khối lượng vận chuyển khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình

b)

Khối lượng hàng hóa khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình

c)

Khối lượng di chuyển khối lượng luân chuyển và cự ly vận chuyển trung bình

d)

Khối lượng vận chuyển khối lượng di chuyển và cự ly vận chuyển trung bình

49.

Đơn vị tính khối lượng vận chuyển là

a)

Số hành khách và số tấn hàng hóa

c)

Km

d)

Kg

50.

Đơn vị tính khối lượng luân chuyển

a)

Số hành khách và số tấn hàng hóa

b)

Km

c)

Mét

51.

Đơn vị tính cự ly vận chuyển trung bình là

a)

Km

b)

Km2

c)

Số hành khách và số tấn hàng hóa

52.

Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải điều cần chú ý đầu tiên là

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Dân cư

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Điều kiện kỹ thuật

53.

Đâu không phải là ảnh hưởng lớn của điều kiện tự nhiên tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

a)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

b)

Công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải

c)

Hoạt động của các phương tiện vận tải

d)

Vận tải hành khách nhất là vận tải bằng ô tô

54.

Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

Quyết định sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

b)

Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải

c)

Ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách nhất là vận tải bằng ô tô

d)

Ảnh hưởng tới chất lượng phục vụ của ngành giao thông vận tải

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của mạng lưới sông ngòi dày đặc đến ngành Giao thông vận tải

a)

Không Thuận lợi cho vận tải đường ô tô và đường sắt

b)

Thuận lợi để phát triển giao thông đường sông

c)

Giao thông vào mùa lũ dễ bị tắc nghẽn

d)

Thuận lợi xây dựng nhiều cả nước sông

56.

Trở ngại lớn nhất đối với sự phát triển giao thông vận tải ở nước ta là

a)

Địa hình nhiều đồi núi

b)

Công nghiệp chế tạo cơ khí kém phát triển

c)

Thiên tai thường xảy ra

d)

Thiếu vốn đầu tư

57.

Với tư cách là khách hàng các ngành kinh tế có ảnh hưởng như thế nào tới ngành giao thông vận tải

a)

Lựa chọn loại hình vận tải phù hợp

b)

Sự phân bố và hoạt động của các loại hình vận tải

c)

Xây dựng được sắt cầu cống cho ngành giao thông vận tải

d)

Cung cấp các phương tiện vận tải

58.

Ảnh hưởng của mạng lưới sông ngòi dày đặc đến ngành Giao thông vận tải nước ta là

a)

Thuận lợi cho vận tải đường ô tô vào đường sắt

b)

Thuận lợi để phát triển giao thông đường sông

c)

Về mùa đông tàu thuyền không hoạt động được

d)

Thuận lợi xây dựng nhiều cảng biển

59.

Nhân tố chủ yếu làm cho giao thông Tây Nguyên chủ yếu phát triển đường ô tô nào

a)

Dân cư

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

Sông ngòi

60.

Có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển phân bố và sự hoạt động của ngành giao thông vận tải là

a)

Địa hình

b)

Khí hậu và thời tiết

c)

Các ngành kinh tế

d)

Sự phân bố dân cư

61.

Nhân tố thuộc điều kiện kinh tế xã hội có ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách là

a)

Cơ Sở hạ tầng

b)

Điều Kiện kỹ thuật

c)

Các ngành kinh tế

d)

Sự phân Bố dân cư

62.

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân có ảnh hưởng như thế nào tới ngành giao thông vận tải

a)

Có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển phân bố ngành vận tải

b)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

c)

Ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách nhất là vận tải bằng ô tô

d)

Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải

63.

Nhân tố quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải là

a)

Địa hình

b)

Đất đai

c)

Các Ngành kinh tế

d)

Sự phân bố dân cư

64.

Nhân tố tự nhiên chủ yếu làm cho đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh ngành giao thông đường sông là

a)

Địa hình thấp và bằng phẳng

b)

Đất đai màu mỡ

c)

Khí hậu mưa nhiều

d)

Sông ngòi dày đặc

65.

Ngành giao thông vận tải nước ta phát triển chậm hơn các nước khác trên thế giới chủ yếu là do

a)

Dân số ít hơn

b)

Kinh tế phát triển kém hơn

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Khí hậu thất thường có nhiều thiên tai

66.

Nguyên nhân chính làm cho giao thông vận tải của vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta phát triển hơn các vùng khác là

a)

Địa hình thấp và bằng phẳng hơn

b)

Dân cư tập trung nhiều hơn

c)

Các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

67.

Phương tiện vận tải nào sau đây có đặc điểm là an toàn tiện lợi và giá cước rẻ nhất

a)

Đường sắt

b)

Đường ống

c)

Đường biển

d)

Đường sông

68.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ô tô là

a)

Thiếu chỗ đậu xe

b)

Tình trạng tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm

c)

Gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

d)

Độ an toàn chưa cao

69.

Loại hình nào sau đây có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất trong các loại hình giao thông vận tải

a)

Đường ô tô

b)

Đường biển

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

70.

Ở Nhật Bản phương tiện vận tải đường biển phát triển nhất nguyên nhân chính là do

a)

Nhật Bản là một quần đảo bờ biển khúc khuỷu có nhiều vùng vịnh

b)

Có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số

c)

Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu

d)

Có nhiều hải cảng lớn

71.

Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là

a)

Đường ô tô

b)

Đường thủy

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

72.

Họ nước ta hình thức giao thông vận tải đang chiếm ưu thế

a)

Đường sắt

b)

Đường Ô tô

c)

Đường biển

d)

Đường song

73.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

Ít gây ra vấn đề về môi trường

b)

Vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn

c)

Tốc độ vận chuyển nhanh nhất

d)

An toàn và tiện nghi

74.

Cảng New York là cảng biển lớn nhất Hoa Kỳ nằm trên

a)

Bờ Đại Tây Dương

b)

Bờ Địa Trung Hải

c)

Bờ thấy Bình Dương

d)

Bờ biển bắc Hải

75.

Hai hãng máy bay lớn nhất trên thế giới hiện đang cạnh tranh với nhau quyết liệt là

a)

Boeing và Air Bus

b)

Air Bus và Roll Royce

c)

Boeing và Roll Royce

d)

Honda và Boeing

76.

Hạn chế lớn nhất của ngành đường hàng không hiện nay nè

a)

Gây ra những vấn đề ô nhiễm môi trường

b)

Giá cước quả cao

c)

Kém an toàn vì bị khủng bố lợi dụng

d)

Vốn đầu tư quá lớn vượt quá khả năng của những nước nào

77.

Ngành vận tải nào sau đây i có ảnh hưởng đến sự phát triển của bệnh ung thư da

a)

Đường ô tô

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường hàng không

78.

Cảng biển lớn nhất của Đông Nam á hiện nay là

a)

Yokohama

b)

Singapore

c)

Thượng Hải

d)

Kô bê

79.

Ngành vận tải đường hàng không và đường biển có chung một đặc điểm đó là

a)

An toàn

b)

Hiện đại

c)

Phương tiện lưu thông quốc tế

d)

Có khối lượng vận chuyển lớn nhất

80.

Luôn vận tải đường biển lớn nhất thế giới nối liền

a)

Đại Tây Dương và ấn Độ Dương

b)

Hai bờ Thái Bình Dương

c)

Hai bờ Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

81.

Kênh xuy-ê nối

a)

Biển ban-tích và biển Bắc

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương và ấn Độ Dương

d)

Địa Trung Hải và biển đỏ

82.

Kênh panama nối

a)

Địa Trung Hải và biển đỏ

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Biển ban-tích và miền Bắc

d)

Đại Tây Dương và ấn Độ Dương

83.

Ý nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường ô tô

a)

Tiện lợi Cơ Động

b)

Thích nghi cao với điều kiện địa hình

c)

Có hiệu quả kinh tế cao trên lĩnh vực vận chuyển ngắn và trung bình

d)

Giá rẻ ổn định

84.

Loại hình giao thông vận tải có thể phối hợp với các phương tiện khác là

a)

Đường biển

b)

Đường sắt

c)

Đường ô tô

d)

Đường sông hồ

85.

Cảng biển lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Mác xây Phát

b)

Rốt tec đam Hà Lan

c)

Niu Iooc Hoa Kỳ

d)

Tokyo Nhật Bản

86.

Loại hình giao thông vận tải chiếm ưu thế ở hoang mạc là

a)

Đường sông và đường ô tô

b)

Vận chuyển bằng gia súc và đường hàng không

c)

Đường ô tô và đường sắt

d)

Đường ô tô vào đường hàng không

87.

Phòng lượng các cảng biển lớn nhất trên thế giới phân bố ở hai bên bờ

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Địa Trung Hải

88.

Ngành giao thông vận tải sử dụng nhiều thành tựu khoa học kỹ thuật nhất là

a)

Đường hàng không

b)

Đường biển

c)

Đường ống

d)

Đường sắt

89.

Ưu thế nổi bật nhất của ngành vận tải đường ô tô so với các ngành vận tải khác là

a)

Tốc độ nhanh

b)

Rất cơ động

c)

Vận chuyển nước nhiều loại hàng hóa khác nhau

d)

Giá thành rẻ

90.

Loại hàng vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

Sắt thép và xi măng

b)

Hành khách

c)

Khoáng sản kim loại và nông sản

d)

Dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ

91.

Cảng niu Iooc là cảng biển lớn nhất Hoa Kỳ nằm trên

a)

Bờ Đại Tây Dương

b)

Bờ Địa Trung Hải

c)

Bờ Thái Bình Dương

d)

Bờ biển Bắc Hải

92.

Kênh xuy -ê thuộc chủ quyền

a)

Đức

b)

Panama

c)

Hoa kỳ

d)

Ai cập

93.

Quy luật hoạt động của thị trường là

a)

Cung cấp

b)

Cạnh tranh

c)

Tương hổ

d)

Trao đổi

94.

Vật ngang giá hiện tại dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ là

a)

Tiền

b)

Vàng

c)

Đá quý

d)

Sức lao động

95.

Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu

a)

Giá cả có xu hướng tăng lên

b)

Hàng hóa khan hiếm

c)

Sản xuất có nguy cơ đình trệ

d)

Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất

96.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương

a)

Thúc đẩy sự phân công theo lãnh thổ

b)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

Phục vụ nhu cầu từng cá nhân trong xã hội

d)

Gắn thị trường trong nước và quốc tế

97.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và hàng tiêu dùng là

a)

Thị trường

b)

Hàng hoá

c)

Thương mại

d)

Tiền tệ

98.

Tiêu dùng mong chờ

a)

Thị trường biến động

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Cầu lớn hơn cung

d)

Cung cầu phù hợp với nhau

99.

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của các nước có nền kinh tế phát triển là

a)

Máy móc

b)

Hàng tiêu dùng

c)

Nguyên liệu và khoáng sản

d)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

100.

Khu vực có tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất

a)

Bắc mĩ

b)

Châu á

c)

Châu âu

d)

Trung và Nam Mỹ

101.

Tí nào sau đây không thuộc vai trò của ngành thương mại

a)

Là cầu nối liền giữa sản xuất với tiêu dùng

b)

Điều tiếc quá trình sản xuất

c)

Hướng dẫn hoạt động tiêu dùng

d)

Là khâu nối liền giữa sản xuất với sản xuất

102.

Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Cung nhỏ hơn cầu

c)

Ngoại thương phát triển hơn nội thương

d)

Hàng hóa được tự do lưu thông

103.

Năm 2001 giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta lần lượt là 15 tỉ USD và 16,2 tỷ USD vì vậy cán cân nhập khẩu là

a)

1,2 tỷ USD

b)

52,3%

c)

47,7%

d)

92,5%

104.

Năm 2001 giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Việt Nam lần lượt là 15 tỉ USD và 16,2 tỷ USD như vậy tỉ lệ xuất nhập khẩu của nước ta là

a)

1,2 tỉ USD

b)

47,7%

c)

47,7% và 52,3%

d)

92,5%

105.

Xuất siêu là tình trạng

a)

Khối lượng hàng xuất khẩu lớn trong khi khối lượng hàng nhập khẩu nhỏ

b)

Khối lượng hàng xuất khẩu lớn làm cho hàng hóa bị ứ đọng

c)

Giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu

d)

Xuất khẩu rất lưỡng của các nước phát triển tràn ngập trong thị trường thế giới

106.

Thương mại cổ các nước đang phát triển thường có tình trạng

a)

Ngoại thương phát triển hơn nội thương

b)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

d)

Xuất khẩu dịch vụ thương mại

107.

Tiền tệ được thực hiện trong quá trình trao đổi gọi là

a)

Dịch vụ

b)

Sẩn phẩm

c)

Thước đo giá trị hàng hóa

d)

Vật hoang dã

108.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường thế giới

a)

Là một hệ thống toàn cầu

b)

Ngày càng tỏ ra trực hẹp với các nước đang phát triển

c)

Ổn định và cải tiến đổi

d)

Quyền kiểm soát thuộc về các nước đang phát triển

109.

Trên thị trường khi cung lớn hơn cầu sẽ có lợi cho

a)

Người sản xuất

b)

Người mua người bán

c)

Người bán và người sản xuất

d)

Người mua

110.

Mặt hàng nào sau đây sẽ giảm dần tỷ trọng cơ cấu giá trị hàng hóa sản xuất của nước ta

a)

Hàng tiêu dùng

b)

Nông sản chế biến

c)

Nguyên liệu khoáng sản

d)

Sản xuất công nghiệp chế tạo

111.

Môi trường thiên nhiên bao quanh trái đất và có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người trong Địa Lý học gọi là

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường

c)

Môi trường địa lý

d)

Môi Trường Nhân văn

112.

Loại môi trường nào tồn tại hoàn toàn phụ thuộc vào con người

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường sống

c)

Môi trường nhân đạo

d)

Trường địa lý

113.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường nhân tạo

a)

Là kết quả lao động của con người

b)

Phát triển theo các quy luật riêng của nó

c)

Tồn tại phụ thuộc vào con người

d)

Sẽ hủy hoại nếu không được sự chăm sóc của con người

114.

Môi trường được hình thành trên các quan hệ của con người

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

Môi Trường địa lý

d)

Môi trường nhân văn

115.

Hoạt động của con người hiện nay đang diễn ra trong

a)

Môi trường địa lý

b)

Toàn bộ trái đất

c)

Toàn bộ lớp vỏ trái đất

d)

Ngoài phạm vi đất

116.

Môi trường tự nhiên bao gồm các thành phần là

a)

Đất đai địa hình địa chất nhà máy

b)

Thổ nhưỡng địa hình sinh vật nước khí hậu

c)

Động thực vật đất nước khí hậu thành phố

d)

Thổ nhưỡng vi sinh vật khí hậu nhà ở

117.

Dựa theo khả năng có thể bị hào kiệt trong quá trình sử dụng tài nguyên thiên nhiên được chia thành các nhóm

a)

Tài nguyên bị hào kiệt tài nguyên có giá trị đặc biệt

b)

Tài Nguyên có thể bị hào kiệt tài nguyên không bị hao Kiệt

c)

Tài nguyên vô tận Tài Nguyên có khả năng phục hồi

d)

Tài nguyên vô tận Tài Nguyên có giá trị đặc biệt

118.

Loại tài nguyên nào sau đây không thể phục hồi được

a)

Rừng

b)

Nước

c)

Đất

d)

Khoáng sản

119.

Tài Nguyên có thể phục hồi bao gồm

a)

Đất , nước

b)

Đất , sinh vật

c)

Đất, khoáng sản

d)

Đất năng lượng mặt trời

120.

Phân loại tài nguyên đất nước khí hậu khoáng sản dựa vào thuộc tính

a)

Công cụ kinh tế

b)

Tự nhiên

c)

Khả năng có thể bị Hào Kiệt

d)

Khả năng không bị hao Kiều

121.

Dấu hiệu nào sau đây không cảnh báo về khủng hoảng môi trường và mất cân bằng sinh thái hiện nay là

a)

Thủng tầng ozon

b)

Sự nóng lên toàn cầu

c)

Mưa axit và hiệu ứng nhà kính

d)

Mực nước biển hạ thấp

122.

Nguyên nhân sâu xa làm cho môi trường các nước phát triển bị hủy hoại nghiêm trọng

a)

Đói nghèo, nợ, dân số đông

b)

Khí thải công nghiệp

c)

Diện tích lớn

d)

Giàu tài nguyên

123.

Nhưng làm diện tích rừng bị thu hẹp ở các nước đang phát triển là

a)

Lấy gỗ củi diện tích đất canh tác

b)

Xuất khẩu gỗ

c)

Diện tích đất Hoanh hoá tăng

d)

Khí hậu bị biến đổi

124.

Việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi phải có những nỗ lực lớn về

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên

b)

Sử dụng hợp lý nguồn lao động

c)

Chính trị kinh tế và khoa học kỹ thuật

d)

Hạn chế rác thải

125.

Ngày môi trường thế giới là ngày

a)

6/5

b)

1/6

c)

1/5

d)

5/6