wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Retinoids hệ thống

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dạng retinoids tổng hợp

a)

Isotretinoin

b)

Acitretin

c)

Tretinoin

d)

Tất cả sai

2.

Thuốc điều trị lymphoma tế bào T ở da

a)

Acitretin

b)

Alitretinoin

c)

Bexaroten

d)

Tazaroten

3.

Tác dụng của vitamin A uống. Chọn câu sai

a)

Phát triển và tạo hình bào thai

b)

Phân chia và duy trì toàn vẹn của biểu mô thượng bì

c)

Gây quái thai

d)

Có vai trò trong chức năng sinh sản

4.

Chức năng của retinoids hệ thống. Chọn câu sai

a)

Chống tạo mụn, giảm bã nhờn

b)

Tăng sản và biệt hoá các tế bào thượng bì

c)

Chống viêm và điều hoà MD

d)

Chống tăng sinh u

5.

Thuốc gắn với protein là Albumin

a)

Tretinoin

b)

Etretinate

c)

Bexarotene

d)

Tất cả sai

6.

Thuốc gắn protein là lipoprotein

a)

Isotretinoin

b)

Etretinate

c)

Acitretin

d)

Alitretinoin

7.

Chọn câu sai

a)

Isotretinoin, acitretin, etretinate giống nhau về độc tính và hiệu quả lâm sàng

b)

Retinoids hệ thống có tính ưa mỡ, sinh khả dụng sẽ tăng khi dùng chung thức ăn, đặc biệt thức ăn nhiều dầu mỡ

c)

Retinoids chủ yếu chuyển hoá qua gan

d)

Khả năng gắn của thuốc retinoids đối với lipoprotein chặt hơn albumin

8.

Isotretinoin cần ngừa thai như thế nào?

a)

2 năm

b)

ở Mỹ là 3 năm

c)

1-2 tháng

d)

2 tuần

9.

Thời gian bán thải của acitretin

a)

2 tuần

b)

2 ngày

c)

20h

d)

2 tháng

10.

Thời gian bán thải của etretinate

a)

120 ngày

b)

2 tuần

c)

2 ngày

d)

20h

11.

Chất nào đào thải qua gan mật

a)

Etretinate

b)

Bexaroten

c)

Acitretin

d)

Isotretinoin

12.

Hiệu quả của isotretinoin thuờng thấy sau :

a)

1-2 tuần

b)

4-6 tuần

c)

8-12 tuần

d)

2-4 tuần

13.

Liều điều trị vảy nến của acitretin

a)

Liều cao 50-75mg hiệu quả cao hơn liều thấp (10-25mg)

b)

Liều khởi đầu nền là liều cao, sau đó giảm dần

c)

Liều cao 10-25mg cho hiệu quả cao

d)

Tất cả đúng

14.

Tác dụng của acitretin trên vảy nến. Chọn câu sai

a)

Giảm đỏ

b)

Giảm BSA

c)

Gỉam ngứa

d)

Giảm vảy

15.

Hiệu quả của acitretin trong vảy nến thường thấy sau

a)

1-2 tuần

b)

2-3 tuần

c)

3-4 tuần

d)

4-6 tuần

16.

Acitretin đã được FDA approve cho điều trị vảy nến

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Chọn câu sai

a)

Acitretin kết hơp liệu pháp ánh sáng cho hiêu quả cao hơn đơn tri liệu

b)

Liều 50-75mg hiệu quả khi dùng phối hợp với UVB, cần giảm liều UV xuống thấp (30-50%) khi bắt đầu acitretin 7ngày

c)

Acitretin có thể kết hợp thuốc ức MD : MTX, cyclosporin trong điều trị vảy nến

d)

Điều trị kết hợp acitretin và liệu pháp ánh sáng có thể giảm tần suất, thời gian điều trị và liều tích luỹ

18.

Chỉ định khác của các thuốc retinoids, ngoại trừ

a)

Bệnh vảy cá

b)

Vảy phấn hồng

c)

Viêm tuyến mồ hôi nung mủ

d)

Vảy phấn đỏ nang lông

19.

Isotretinoin cho đáp ứng kém trên bn MTC :

a)

Nhiều sang thương viêm nang,nốt, mụn bọc

b)

Kháng trị với thuốc thoa retinoids

c)

Mụn comedon đóng, mụn nang nhỏ

d)

Tất cả sai

20.

Khi dùng Isotretinoin uống cần :

a)

Ngừa thai trước, trong và sau 1 tháng điều trị

b)

Ko hiến máu trong và sau 1 tháng điều trị

c)

Theo dõi lipid máu, men gan, bất thường về xương

d)

Tất cả đúng

21.

Chon câu sai. Xét nghiệm cần làm trươc khi điều trị isotretinoin

a)

Lipid máu

b)

Thử thai nước tiểu/máu

c)

XQ xương cổ tay, chân, cột sống

d)

TPTNT (nước tiếu)

22.

Cần chụp XQ xương cổ tay, cổ chân, cột sống khi muốn sử dụng thuốc reinoids lâu dài:

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Isotretinoin được FDA phân nhóm C cho thai kỳ

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Khi uống retinoids triglycerid 300-500mg/dl cần

a)

Giảm cân, tăng vận động thể lực, đièu chỉnh ăn u : hạn chế ngọt, béo, rươụ

b)

Giảm lều, uống thuốc giảm lipid máu

c)

Ngưng điều trị

d)

Cả 3 đúng

25.

Bexaroten chống chỉ định dùng chung với

a)

Corticosteroids

b)

Gemfibrozil

c)

Thuốc kháng nấm nhóm azoles

d)

Tất cả đúng

26.

Isotretinoin dùng chung tetrecyclin gây tăng áp lực nội sọ

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Retinoids uống gây tăng men gan cần ngưng điều trị khi (mốc ngưng điều trị)

a)

tăng gấp 2 lần

b)

tăng gấp 3 lần

c)

tăng gấp 4 lần

d)

tăng gấp 5 lần

28.

Giảm bc hạt là td phụ thường gặp khi dùng :

a)

Acitretin

b)

Isotretinoin

c)

Bexarotene

d)

Etretinate

29.

Tăng men gan thuờng xảy ra sau khi uống retinoids

a)

2-8 tuần

b)

8-12 tuần

c)

3-4 tháng

d)

5-7 ngày

30.

Chống chỉ định tuyệt đối khi dùng retinoids uống

a)

Nghiện rượu

b)

Tăng triglycerid máu

c)

Người có ý định mang thai

d)

Suy gan thận

31.

Chống chỉ định tương đối khi dùng retinoids uống

a)

Không có biện pháp ngừa thai hiệu quả

b)

Tăng triglycerid máu

c)

Người có ý định mang thai

d)

Thai kỳ

Similar Resources on Wayground