NEW
Font size
WorksheetsBài 1
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Dịch câu sau:
你叫什么名字?
Bạn tên gì?
Bạn là người nước nào
Nhà bạn có bao nhiêu người
Bạn họ gì
Dịch câu sau:
你家有几口人?
Nhà bạn có mấy người?
Nhà bạn có mấy cái miệng?
Nhà bạn ở đâu?
Nhà bạn to không?
"家庭" nghĩa là gì?
Quốc gia
Gia đình
Gia nhập
Quốc kỳ
Bạn là người ở đâu?
你是北江人们吗?
你来自北江吗?
不,我来自凉山。
你是哪里人?
她是哪国人?
越南
日本
韩国
泰国
山本家有几口人?
山本家有五口人。
山本家有八口人。
山本家有六口人。
山本家有四口人。
请问,这是哪里?
学校
教室
办公室
朋友家
Điền vào chỗ trống:
我买一......书。
个
本
双
天
Dịch câu sau:
Lớp của tôi có mười một học sinh, có 5 học sinh nữ, 6 học sinh nam.
我们班有十个学生,有五个女学生,六个男学生。
我们班有十个学生,有六个女学生,六个男学生。
我们班有十一个学生,有五个女学生,六个男学生。
我们班有十一个学生,有四个女学生,六个男学生。
Dịch câu sau:
Tôi rất vui được làm quen với bạn!
很高兴你。
我很高高认识你。
我很高兴认识你。
高兴你我很认识。
他是谁?
她是老师。
她是学生。
他是老师。
他不是老师。
他做什么工作?
老师
学生
医生
工人
Dịch câu sau:
我们是学生,你们呢?
Chúng tôi là học sinh, còn bạn?
Tôi là học sinh, còn các bạn?
Chúng tôi là học sinh, còn các bạn?
Tôi không là học sinh, còn các bạn?
Dịch câu sau:
Công ty chúng tôi có hai vị giám đốc.
我们公司有两经理。
我们公司有经理。
我公司有两位经理。
我们公司有两位经理。
这是什么?
牛奶
奶茶
茶奶
奶奶
这是什么?
抖音
脸书
扎罗
照片墙
Dịch câu sau:
Bạn biết số điện thoại của cô ấy không?
你知道他的电话号码吗?
你知道她的电话号码吗?
你知道他的号码电话吗?
你知道她的号码电话吗?
办公室
bāngōngshì
bàngòngshì
bàngōngshì
bángòngshī
这是哪儿?
医院
学校
银行
汉语中心
马丽的房间号是多少?
bā ér lìng yāo
bā èr lìng yào
bā èr lìng yī
bā èr líng yāo
