wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn hk2 địa 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Sự hoạt động đều đặn của kênh Xuy-ê mang lại lợi ích gì sau đây cho ngành hảng hải thế giới? 

a)

A Rút ngắn lộ trình hàng hải giữạ Tây Au, Băc Mĩ vói Tây A và Đông Nam 

b)

B Chuyên chơ đầu mỏ va sản phẩm dầu từ lục địa này xuyên sang lục địa khác

c)

C. Hằng năm mang lại cho Ai Cập một nguồn thu hàng tỉ đô la từ vận chuyển.

d)

D. Làm xích lại các vùng công nghiệp vói các vùng nhiên, nguyên liệu giàu có.

2.

Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội gọi là

a)

A. sự phân bố dân cư.

b)

B. quần cư.

c)

C. mật độ dân số.

d)

D. đô thị hóa.

3.

Đóng góp lớn nhất vào việc phát thải khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính là các nước phát triển nhất trên thế giới về

a)

A. công nghiệp.

b)

B. nông nghiệp     

c)

C. giao thông.

d)

D. dịch vụ.

4.

Sự phân bố sinh vật và đất trong tự nhiên chịu ảnh hưởng chủ yếu của điều kiện

a)

A. địa hình.

b)

B. ánh sáng.

c)

C. nguồn nước.

d)

D. khí hậu.

5.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?

a)

A. Nước.

b)

B. Đất.

c)

C. Thực vật.

d)

D. Động vật.

6.

 ”Ngành công nghiệp không khói” là dùng để chỉ:

                         

a)

A. Công nghiệp điện tử - tin học        

b)

B. Các ngành dịch vụ

c)

 

C. Ngành du lịch

d)

D. Ngành thương mại

7.

Cơ cấu dân số theo tuổi không thể hiện được

a)

A. tỉ suất gia tăng cơ học.

b)

B. khả năng phát triển dân số.

c)

C. tuổi thọ.

d)

D. tình hình sinh, tử.

8.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa được tính đến

a)

A. hết lớp vỏ Trái Đất.

b)

B. hết thạch quyển.

c)

C. hết lớp vỏ phong hoá.

d)

D. hết lớp thổ nhưỡng.

9.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải ?

a)

A. Cước phí vận tải thu được.

b)

B. Khối lượng vận chuyển.

c)

C. Khối lượng luân chuyển.

d)

D. Cự li vận chuyển trung bình.

10.

Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến:

a)

A. Trình độ phát triển ngành dịch vụ

b)

B. Mức độ tập trung ngành dịch vụ

c)

C. Tổ chức dich vụ 

d)

D. Hiệu quả ngành dịch vụ

11.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

   

a)

A. Khoáng sản.  

b)

B. Nguồn nước

c)

C. Vị trí địa lí.

d)

D. Khí hậu.

12.

Lớp có chứa vật chất tơi xốp nằm ở bề mặt lục địa - nơi tiếp xúc với khí quyển, thuỷ quyển và sinh quyển được gọi là

a)

A. lớp vỏ phong hoá.

b)

B. lớp phủ thổ nhưỡng.

c)

C. lớp phủ thực vật.

d)

D. thạch quyển.

13.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là:

a)

A. Tiến bộ về ý tế và khoa học, kĩ thuật

b)

B. Điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện 

c)

C. Sự phát triển kinh tế

d)

D. Hồ bình trên thế giới được đảm bảo

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất công nghiệp.

a)

A. Sản xuất bao gồm 2 giai đoạn

b)

B. Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ.

c)

C. Sản xuất có tính tập trung cao độ

d)

D. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

15.

Ngành công nghiệp có khả năng tạo ra nhiều sản phẩm mới chưa từng có trong tự nhiên là

a)

A. Luyện kim

b)

B. hoá chất

c)

C. điện tử - tin học

d)

D. chế biến thực phẩm

16.

Các sản phẩm phim ảnh, chất dẻo thuộc ngành sản xuất

a)

A. hoá chất cơ bản

b)

B. hoá tổng hợp hữu cơ

c)

C. hoá dầu

d)

D. điện tử tiêu dùng

17.

Công nghiệp được xem là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kỹ thuật của mỗi quốc gia là

a)

A. năng lượng

b)

B. điện tử - tin học

c)

C. cơ khí

d)

D. luyện kim

18.

Nước có trữ lượng và sản lượng khai thác kim loại Niken lớn nhất thế giới là

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Chilê

c)

C. Liên bang Nga

d)

D. Canada

19.

Loại than có trữ lượng lớn nhất trên thế giới là

a)

A. than nâu

b)

B. than đá

c)

C. than bùn

d)

D. than mỡ

20.

Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dung năng lượng thế giới năm 2000 là

a)

A. than đá

b)

B. năng lượng mới

c)

C. dầu mỏ - khí đốt

d)

D. củi, gỗ