Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ pháp N3

Total questions: 16

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

N+ によって

(a)  

2.

N, Vること+ によって

(a)  

3.

N+によって

Tuỳ vào N mà vế sau sẽ khác/thay đổi

Vế sau hay đi với những từ thể hiện sự không nhất định như いろいろある、ちかう、さまぎまだ、とこなる

(a)  

4.

Nの

Vる

Vた

+ついでに

Nhân tiện làm gì thì làm gì đó luôn

(a)  

5.

Vてからでなければ

Vてからでないと

(a)  

6.

Nの

Vる/ている/ない

Aい/Aな

+あいだに

(a)  

7.

Nの

Vる/ている/ない

Aい/Aな

+うちに

(a)  

8.

めったに+Vない

Nは+めったにない

Kết hợp với thể phủ định, diễn tả ít khi, gần như không làm gì đó



(a)  

9.

N

Vます bỏ ます

Aい bỏ い

+っぱい

(a)  

10.

Vます bỏ ます

N

+がち

Có xu hướng rơi vào trạng thái gì

Thường dùng cho những xu hướng mang tính tiêu cực ます

(a)  

11.

Vます bỏ ます

N

+ぎみ

Diễn tả trạng thái có một chút cảm giác, cảm thấy thế nào đó

Thường dùng cho những điều không tốt

(a)  

12.

N+ごとに

Vる+ごとに

(a)  

13.

Nの+たびに

Vる+たびに

(a)  

14.

Số lượng +おきに

(a)  

15.

NにVてほしい、ほしくない

NにVないでほしい

(a)  

16.

Nの+ふりをする

Aな+ふりをする

AいTTT+ふりをする

VTTT+ふりをする+

(a)