WorksheetsNgữ pháp N3
Total questions: 16
Worksheet time: 16mins
N+ によって
(a)
N, Vること+ によって
(a)
N+によって
Tuỳ vào N mà vế sau sẽ khác/thay đổi
Vế sau hay đi với những từ thể hiện sự không nhất định như いろいろある、ちかう、さまぎまだ、とこなる
(a)
Nの
Vる
Vた
+ついでに
Nhân tiện làm gì thì làm gì đó luôn
(a)
Vてからでなければ
Vてからでないと
(a)
Nの
Vる/ている/ない
Aい/Aな
+あいだに
(a)
Nの
Vる/ている/ない
Aい/Aな
+うちに
(a)
めったに+Vない
Nは+めったにない
Kết hợp với thể phủ định, diễn tả ít khi, gần như không làm gì đó
(a)
N
Vます bỏ ます
Aい bỏ い
+っぱい
(a)
Vます bỏ ます
N
+がち
Có xu hướng rơi vào trạng thái gì
Thường dùng cho những xu hướng mang tính tiêu cực ます
(a)
Vます bỏ ます
N
+ぎみ
Diễn tả trạng thái có một chút cảm giác, cảm thấy thế nào đó
Thường dùng cho những điều không tốt
(a)
N+ごとに
Vる+ごとに
(a)
Nの+たびに
Vる+たびに
(a)
Số lượng +おきに
(a)
NにVてほしい、ほしくない
NにVないでほしい
(a)
Nの+ふりをする
Aな+ふりをする
AいTTT+ふりをする
VTTT+ふりをする+
(a)
