wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN ĐƯỜNG THẲNG-VIẾT PT ĐƯỜNG THẲNG

Total questions: 11

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

(Đề minh họa 2022). Trong không gian OxyzOxyz , cho ba điểm A(2;2;3),B(1;3;4)A\left(2;-2;3\right),B\left(1;3;4\right)  và C(3;1;5)C\left(3;-1;5\right) . Đường thẳng đi qua AA  và song song với BCBC  có phương trình là:

a)

x22=y+42=z13\frac{x-2}{2}=\frac{y+4}{-2}=\frac{z-1}{3}  

b)

x+22=y24=z+31\frac{x+2}{2}=\frac{y-2}{-4}=\frac{z+3}{1}  

c)

x24=y+22=z39\frac{x-2}{4}=\frac{y+2}{2}=\frac{z-3}{9}  

d)

x22=y+24=z31\frac{x-2}{2}=\frac{y+2}{-4}=\frac{z-3}{1}  

2.

(Đề thi 2021-đợt 1). Trong không gian OxyzOxyz  , cho đường thẳng dd  đi qua M(2;2;1)M\left(2;2;1\right)  và có một vectơ chỉ phương u=(5;2;3)\overrightarrow{u}=\left(5;2;-3\right)Phương trình của dd  là:

a)
b)
c)
d)
3.

(Đề thi 2021-đợt 1). Trong không gian OxyzOxyz , cho điểm M(2;1;1)M\left(2;1;-1\right)  và mặt phẳng (P):x3y+2z+1=0\left(P\right):x-3y+2z+1=0  . Đường thẳng đi qua MM  và vuông góc với (P)\left(P\right)  có phương trình là:

a)
b)
c)
d)
4.

(Đề thi 2021-đợt 2). Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm M(1;1;0)M\left(1;1;0\right)   N(3;2;1)N\left(3;2;-1\right)  . Đường thẳng  MNMN  có phương trình là:

a)

x+12=y+11=z1\frac{x+1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{-1}  

b)

x+14=y+13=z1\frac{x+1}{4}=\frac{y+1}{3}=\frac{z}{-1}  

c)

x14=y13=z1\frac{x-1}{4}=\frac{y-1}{3}=\frac{z}{-1}  

d)

x12=y11=z1\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z}{-1}  

5.

(Đề thi 2020). Trong không gian OxyzOxyz  , cho đường thẳng d:x34=y+12=z+23d:\frac{x-3}{4}=\frac{y+1}{-2}=\frac{z+2}{3}  vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd  

a)

u3(3;1;2)\overrightarrow{u_3}\left(3;-1;-2\right)  

b)

u4(4;2;3)\overrightarrow{u_4}\left(4;2;3\right)  

c)

u2(4;2;3)\overrightarrow{u_2}\left(4;-2;3\right)  

d)

u1(3;1;2)\overrightarrow{u_1}\left(3;1;2\right)  

6.
a)

Đường thẳng dd   đi qua điểm M(x0;y0;z0)M\left(x_0;y_0;z_0\right)  và có 1 vectơ chỉ phương là u(a;b;c)\overrightarrow{u}\left(a;b;c\right)  

b)

Đường thẳng dd  đi qua điểm M(x0;y0;z0)M\left(x_0;y_0;z_0\right)  và có 1 vectơ chỉ phương là u(a;b;c)\overrightarrow{u}\left(-a;-b;-c\right)

c)

Đường thẳng dd  đi qua điểm M(x0+a;y0+b;z0+c)M\left(x_0+a;y_0+b;z_0+c\right)  và có 1 vectơ chỉ phương là u(a;b;c)\overrightarrow{u}\left(a;b;c\right)  

d)

Đường thẳng dd  đi qua điểm M(a;b;c)M\left(a;b;c\right)  và có 1 vectơ chỉ phương là u(x0;y0;z0)\overrightarrow{u}\left(x_0;y_0;z_0\right)  

7.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0) và B(0;1;2). Vectơ nào dưới đây là một vec tơ chỉ phương của đường thẳng AB?

a)

a(1;0;2)\overrightarrow{a}\left(-1;0;-2\right)  

b)

b(1;0;2)\overrightarrow{b}\left(-1;0;2\right)  

c)

c(1;2;2)\overrightarrow{c}\left(1;2;2\right)  

d)

d(1;1;2)\overrightarrow{d}\left(-1;1;2\right)  

8.

Cho đường thẳng d:x3=y21=z5d:\frac{x}{3}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{5} , điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng dd  ?

a)

P(1;2;3)P\left(1;2;3\right)  

b)

N(0;2;0)N\left(0;2;0\right)  

c)

M(3;3;5)M\left(3;3;5\right)  

d)

Q(6;4;10)Q\left(6;4;10\right)  

9.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , phương trình tham số của đường thẳng đi qua M(1;4;3)M\left(1;4;3\right)  và có vectơ chỉ phương u(0;2;1)\overrightarrow{u}\left(0;2;1\right)  là:

a)
b)
c)
d)
10.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , cho hai điểm A(1;2;3),B(2;3;1)A\left(1;2;-3\right),B\left(-2;3;1\right)  , đường thẳng đi qua A(1;2;3)A\left(1;2;-3\right)  và song song với OBOB  có phương trình là:

a)
b)
c)
d)
11.

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz  , cho tam giác ABCABC  có A(1;3;2),B(2;0;5)A\left(-1;3;2\right),B\left(2;0;5\right)C(0;2;1)C\left(0;-2;1\right) . Phương trình trung tuyến AMAM  của tam giác ABCABC  là:

a)

x12=y+34=z+21\frac{x-1}{2}=\frac{y+3}{-4}=\frac{z+2}{1}  

b)

x+12=y32=z24\frac{x+1}{-2}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-2}{-4}  

c)

x+12=y34=z21\frac{x+1}{2}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z-2}{1}  

d)

x21=y+43=z12\frac{x-2}{-1}=\frac{y+4}{3}=\frac{z-1}{2}