wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Idioms: tục ngữ, cụm từ cố định

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Rain cats and dogs.

a)

Cố gắng hết sức

b)

Trời có mưa.

c)

Mưa như trút nước

d)

Mèo trèo chó đậy.

2.

Rain cats and dogs.

(a)  

3.

A black sheep.

a)

Một con cừu màu đen.

b)

Phá gia chi tử

c)

Đếm cừu

d)

Bầu trời màu đen

4.

Go to the wall

a)

Đập đầu vào tường

b)

Phá sản

c)

Đến bờ vực thẳm

d)

Trèo lên mái nhà

5.

Be in the red

a)

Nợ nần,thâm hụt

b)

Dư dả. Giàu có

c)

Bị dính màu đỏ

d)

Là màu đỏ

6.

Be in the black

a)

Dư dả, lợi nhuận

b)

Nợ nần, thâm hụt

c)

Bị dính màu đen

d)

Đen đủi

7.

To the best of my recollection

a)

Theo như tôi được biết

b)

Tôi giỏi nhất là

c)

Hầu như là tôi không biết

d)

Bộ sư tập mới nhất của tôi

8.

Mind one's business

a)

Tự lo việc của ai đó đi

b)

Quan tâm việc kinh doanh của ai đó

c)

Nghĩ về ai đó

d)

Trằn trọc về việc kinh doanh

9.

Turn one's back on

a)

Trở mặt

b)

Nhìn về phía sau

c)

Đối mặt

d)

Gãi lưng

10.

Stake one's reputation on something

a)

Đặt cược danh tiếng vào cái gì đó

b)

Nhận bổng lộc

c)

Gửi tiền vào tài khoản ngân hàng

d)

Giàu có tiếng

11.

Make reparation to

a)

Bồi thường, đền bù

b)

Cho tiền người khác

c)

Có lời, sinh lợi nhuận

d)

Phá sản

12.

Plead guilty to do

a)

Thú nhận tội

b)

Vui lòng làm gì

c)

Bắt tay vào làm gì

d)

Con cừu đen

13.

Be right as rain

a)

Rồi đâu sẽ vào đó

b)

Thất bại

c)

Trời mưa là đúng rồi

d)

Đáng suy ngẫm

14.

Be boastful about...

a)

Khoe khoang

/Quá tự hào về ...

b)

Bị đau bởi

c)

Suy nghĩ về

d)

Thắc mắc về

15.

A slip of the tongue

a)

Sơ suất, sơ ý, buộc mồm

b)

Cố tình,cố ý

c)

Nói nhỏ nhẹ

d)

Chất giọng ngọt ngào