wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Những Quy định về thừa kế

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây là chính xác

a)

Pháp nhân có quyền để lại di chúc.

b)

Pháp nhân có quyền hưởng di sản theo di chúc.

c)

Pháp nhân vừa có quyền để lại di sản vừa có quyền hưởng di sản.

d)

Pháp nhân không có quyền để lại di sản, không có

quyền hưởng di sản.

2.

Thời điểm mở thừa kế là:

a)

Là thời điểm người có tài sản vừa chết.

b)

Là thời điểm những người được thừa kế nhận được di sản thừa kế.

c)

Là thời điểm người có tài sản đã chết (không bao gồm trường hợp Tòa án tuyên bố một người là đã chết)

d)

Là thời điểm khai nhận thừa kế.

3.

Người quản lý di sản được chỉ định trong di chúc hoặc do những người thừa kế thỏa thuận cử ra không có quyền nào dưới đây:

a)

Người quản lý di sản có quyền được hưởng một phần di sản thừa kế.

b)

Được sử dụng di sản hoặc bán đi sau 10 năm nếu các đồng thừa kế không chia di sản.

c)

Được hưởng thù lao theo thỏa thuận với những người thừa kế.

d)

Được thanh toán chi phí bảo quản di sản.

4.

Việc từ chối nhận di sản phải được thể hiện:

a)

Ngay tại thời điểm mở thừa kế.

b)

Sau 01 năm kể từ ngày mở thừa kế.

c)

Sau 06 tháng kể từ thời điểm mở thừa kế.

d)

Trước thời điểm phân chia di sản.

5.

Những người nào sau đây không được hưởng di sản chia theo pháp luật:

a)

Người có hành vi đánh cha mẹ

b)

Người có hành vi xúc phạm danh dự nhân phẩm người để lại di sản

c)

Người vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ nuôi dưỡng người để lại di sản

d)

Tất cả các trường hợp trên

6.

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di

sản là:

a)

10 năm kể từ thời điểm mở thừa kế

b)

30 năm kể từ thời điểm mở thừa kế

c)

30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản kể từ thời điểm khai nhận di sản

d)

30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản kể từ thời điểm mở thừa kế

7.

Người lập di chúc có quyền nào dưới đây?

a)

Dành toàn bộ khối di sản để thờ cúng.

b)

Giao nghĩa vụ cho người thừa kế.

c)

Chỉ định người thừa kế.

d)

Tất cả các quyền trên.

8.

Có mấy loại di chúc bằng văn bản?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

Chỉ có 1 loại duy nhất

d)

2 loại

9.

Người gây thiệt hại trong trường hợp phòng vệ chính đáng phải:

a)

Không bồi thường thiệt hại cho người bị thiệt hại.

b)

Tổn thất lớn phải bồi thường.

c)

Đa chấn thương phải bồi thường.

10.

Ai phải bồi thường trong tình trạng khẩn cấp?

a)

Người gây ra thiệt hại

b)

Người bị thiệt hại không được bồi thường.

c)

Người gây ra tình trạng khẩn cấp

11.

Nhận định nào sau đây là chính xác:

a)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được xác định theo luật pháp của nước mà người đó đang sinh sống.

b)

Năng lực pháp luật của nhân dân được xác định theo luật của nước mà người đó có ít nhất một bản.

c)

Năng lực pháp luật của nhân dân được xác định theo luật của nước mà người đó có quốc tịch.

12.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Quốc tịch của nhân pháp được xác định theo luật của nước định nhân thành lập.

b)

Pháp nhân không có quốc tịch.

c)

Quốc tịch của nhân pháp được xác định theo pháp luật của nước định danh và nhân pháp có chi nhánh.

13.

Di chúc được xem là hợp pháp nếu ?

a)

Được lập thành văn bản và có công chứng chứng thực

b)

Người lập di chúc minh mẫn, sáng suốt trong khi lập di chúc, không bị lừa dối, đe dọa, cưỡng ép.

c)

Người lập di chúc minh mẫn,trong khi lập di chúc, không bị lừa dối, cưỡng ép và nội dung của di chúc không vi phạm điều cấm của luật, không trái với đạo đức xã hội.

14.

Sau bao lâu, kể từ ngày người lập di chúc bằng miệng thể hiện ý chí cuối cùng, di chúc phải công chứng hoặc chứng thực ?

a)

3 ngày làm việc

b)

5 ngày làm việc

c)

7 ngày làm việc

15.

Hàng thừa kế thứ nhất gồm những người nào ?

a)

vợ, chồng, cha, mẹ của người chết

b)

vợ chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, con đẻ của người chết

c)

vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ con nuôi của người chết