wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

htttql 1

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả các liệt kê sau đây đều là thành phần của một HTTT, trừ

a)

Phần mềm

b)

Văn hóa

c)

Phần cứng

d)

Thủ tục

2.

Hệ điều hành Windows 7 là một ví dụ về thành phần ________ của một HTTT

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Dữ liệu

d)

Thủ tục

3.

Một mạng xương sống để kết nối các mạng cục bộ của một tổ chức với nhau, kết nối với mạng diện rộng và mạng Internet là một ví dụ về thành phần _______ của một HTTT

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Dữ liệu

d)

Thủ tục

4.

Một giao thức an toàn hệ thống máy tính (computer security protocol) dùng để đăng nhập là một ví dụ về thành phần ________ của HTTT.

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Dữ liệu

d)

Thủ tục

5.

Mã khách hàng và họ tên khách hàng là ví dụ về thành phần _______ của một HTTT quản lý đơn hàng

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Dữ liệu

d)

Thủ tục

6.

Những bản nhạc được tải về từ một trang chia sẻ âm nhạc là ví dụ minh họa về thành phần ________ của một HTTT

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Dữ liệu

d)

Thủ tục

7.

Khẳng định nào sau đây là đúng đối với phát triển và sử dụng HTTT là

a)

Cán bộ nghiệp vụ (không chuyên về công nghệ) không cần có hiểu biết về phát triển HTTT

b)

Chỉ các chuyên gia về CNTT tham gia vào quá trình phát triển HTTT

c)

Trách nhiệm chính trong quá trình phát triển một HTTT thuộc về các lập trình viên

d)

Cán bộ nghiệp vụ cần phải có hiểu biết về các yêu cầu về mặt dữ liệu và các tiến trình nghiệp vụ liên quan

8.

Quá trình ________ chuyển dịch công việc từ con người sang máy tính.

a)

Tự động hóa

b)

Tích hợp

c)

Quản lý

d)

Tác nghiệp

9.

Hoạt động nào sau đây là thử thách nhất đối với một tổ chức doanh nghiệp

a)

Mua sắm, phát triển các chương trình mới

b)

Tạo các CSDL mới hoặc cập nhật các CSDL hiện có

c)

Thay đổi các quy trình thủ tục, thay đổi phương thức làm việc của người sử dụng

d)

Đặt mua và cài đặt các thiết bị phần cứng mới

10.

Điểm nào sau đây không phải là đặc tính của thông tin có chất lượng?

a)

Trao đổi được

b)

Có liên quan

c)

Đúng thời điểm

d)

Chính xác

11.

Khẳng định nào sau đây phản ánh nguyên tắc quản trị thông tin

a)

Thông tin cần và chỉ cần vừa đủ (không thừa, không thiếu)

b)

Thông tin cần được biểu diễn ở dạng đồ họa

c)

Thông tin cần được biểu diễn ở dạng đồ họa

d)

Thông tin và dữ liệu cần lưu trữ tách rời nhau

12.

Thành phần nào sau đây của HTTT là yếu tố phi công nghệ

a)

Phần cứng

b)

Dữ liệu

c)

Thủ tục

d)

Phần mềm

13.

Lựa chọn nào sau đây là ví dụ về phương tiện lưu trữ có thể ghi và xóa nhiều lần

a)

CD-ROM

b)

DVD-R

c)

CD-RW

d)

DVD+R

14.

Lựa chọn nào sau đây là ví dụ về phương tiện lưu trữ có thể không thể ghi và xóa nhiều lần

a)

CD-ROM

b)

DVD-R

c)

CD+R

d)

DVD+R

15.

Phần cứng bao gồm tất cả, trừ ________.

a)

Hệ điều hành

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Bộ xử lý thông tin

16.

Một ________ tương đương 1024 GB.

a)

gigabyte

b)

terabyte

c)

kilobyte

d)

megabyte

17.

Ứng dụng nào sau đây thường sử dụng các tệp tuần tự

a)

Ứng dụng xử lý lương theo lô

b)

Hệ thống đặt vé máy bay

c)

Trình duyệt Web

d)

Hệ thống xử lý giao dịch trực tuyến

18.

Hoạt động nào sau đây không liên quan đến máy chủ

a)

xử lý email

b)

xử lý các trang web

c)

xử lý văn bản

d)

xử lý các CSDL lớn, chia sẻ cho nhiều người dùng

19.

Lý do chính của việc nối mạng các máy tính và các thiết bị liên quan

a)

Chia sẻ các nguồn lực công nghệ

b)

Chia sẻ dữ liệu

c)

Tăng cường khả năng Marketing

d)

Tất cả các lựa chọn trên

20.

Một ví dụ về ngôn ngữ truy vấn tin dùng để truy vấn thông tin trong một CSDL là

a)

SQL

b)

ASP

c)

XML

d)

PHP

21.

B2C

a)

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

b)

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty

c)

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ

d)

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ

22.

Trong mô hình TMĐT B2G, công ty bán hàng hóa cho ________.

a)

một nhóm các công ty

b)

một nhóm khách lẻ

c)

chính phủ

d)

các công ty khác

23.

Quyết định được xác định theo một trình tự thủ tục xác định được gọi là quyết định ……

a)

có cấu trúc

b)

không có cấu trúc

c)

không có tài liệu

d)

bán cấu trúc

24.

Tính lương cho công nhân được xếp vào phạm trù ra quyết định

a)

có cấu trúc

b)

không có cấu trúc

c)

không có tài liệu

d)

bán cấu trúc

25.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Phát triển HTTT chỉ đề cập đến ba thành phần: phần cứng, phần mềm và dữ liệu

b)

Phát triển HTTT có phạm vi hẹp hơn rất nhiều so với phát triển các chương trình

c)

Phát triển HTTT là một hoạt động thuần túy mang tính kỹ thuật

d)

Phát triển HTTT đòi hỏi có sự phối hợp làm việc nhóm giữa chuyên gia HTTT và người sử dụng, những người có tri thức và hiểu biết về nghiệp vụ

26.

Một trong những nhiệm vụ của chuyên gia phân tích HTTT là ________.

a)

Làm việc với người sử dụng để xác định các yêu cầu hệ thống

b)

Sửa chữa các thiết bị máy tính

c)

Thiết kế và viết các chương trình máy tính

d)

Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng chương trình

27.

________ giúp người sử dụng giải quyết các vấn đề và thực hiện công việc đào tạo người sử dụng

a)

Phân tích viên hệ thống

b)

Quản trị mạng

c)

Bộ phận hỗ trợ người sử dụng

d)

Kỹ sư thử nghiệm chương trình phần mềm

28.

Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi cung cấp, trừ

a)

hậu cần đầu vào

b)

quản trị nguồn nhân lực

c)

sản xuất tác nghiệp

d)

dịch vụ sau bán hàng

29.

.…….. là một ví dụ về hoạt động chính trong chuỗi cung cấp

a)

Xử lý đơn hàng tự động

b)

Thiết kế có trợ giúp của máy tính

c)

Lập kế hoạch nhân sự tự động

d)

Mua sắm phụ tùng trực tuyến

30.

Quản trị quan hệ khách hàng cho phép doanh nghiệp

a)

xác định và nhắm tới các khách hàng tiềm năng nhất

b)

tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng

c)

áp dụng kinh nghiệm chăm sóc và dịch vụ khách hàng có chất lượng cao cho mọi điểm giao dịch

d)

Tất cả đều đúng

31.

Tất cả các thuật ngữ sau đây đều tương đương với thuật ngữ TMĐT, trừ

a)

Thương mại trực tuyến

b)

Thương mại điều khiển học

c)

Kinh doanh các mặt hàng điện tử

d)

Thương mại không giấy tờ

32.

Trình tự các công đoạn chính của TMĐT là:

a)

Đặt hàng, thanh toán, thông tin, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

b)

Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

c)

Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, kiểm tra mức tồn kho

d)

Đặt hàng, giao hàng, thanh toán, thông tin, hỗ trợ sau bán hàng

33.

Tất cả đều là ứng dụng thành phần trong hệ thống quản trị quan hệ khách hàng, trừ

a)

Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

b)

Marketing và đáp ứng đơn hàng

c)

Lựa chọn nhà cung cấp NVL và thương thảo giá cả.

d)

Quản trị thông tin liên hệ và giao dịch khách hàng

34.

Hệ thống JIT (Just - In - Time) là một ví dụ về _______

a)

hệ thống thông tin sản xuất mức tác nghiệp

b)

hệ thống thông tin sản xuất mức chiến thuật

c)

hệ thống thông tin sản xuất mức chiến lược

d)

hệ thống thông tin quản lý tiến độ sản xuất

35.

Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của

a)

Material Request Plan

b)

Material Requirement Production

c)

Material Requirement Planning

d)

Material Request Production

36.

Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ

a)

Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

b)

Phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng

c)

Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại

d)

Phần mềm MRP

37.

Chi phí phát triển HTTT bao gồm

a)

chi phí bảo trì phần cứng

b)

chi phí bảo trì phần mềm

c)

chi phí chuyển đổi dữ liệu

d)

chi phí nhân công sử dụng hệ thống

38.

Thử nghiệm hệ thống là trách nhiệm:

a)

của cả người sử dụng và chuyên gia phân tích hệ thống

b)

của riêng người sử dụng

c)

của riêng chuyên gia phân tích hệ thống

d)

của bên thứ ba

39.

Hạn chế của việc mua phần mềm có sẵn so với việc tự phát triển phần mềm là

a)

Đắt hơn

b)

Phần mềm mua sẵn hiếm khi đáp ứng nhu cầu đặc thù của tổ chức

c)

Cần nhiều thời gian hơn cho việc triển khai vì tính phức tạp của phần mềm

d)

Không có tài liệu kèm theo

40.

Lợi ích của HTTT bao gồm

a)

a. Lợi ích vô hình

b)

b. Lợi ích hữu hình

c)

Cả a và b

d)

Cả a và b đều không đúng

41.

Phát triển HTTT bao gồm các giai đoạn theo trình tự sau:

a)

Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, lập trình, chuyển đổi hệ thống, khai thác & bảo trì hệ thống

b)

Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, lập trình, khai thác & bảo trì hệ thống, chuyển đổi hệ thống

c)

Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, khai thác & bảo trì hệ thống, chuyển đổi hệ thống

d)

Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, chuyển đổi hệ thống, khai thác & bảo trì hệ thống

42.

Các hoạt động chính của giai đoạn thiết kế HTTT bao gồm

a)

Thiết kế giao diện vào/ ra, thiết kế CSDL và thiết kế tài liệu hướng dẫn sử dụng

b)

Thiết kế giao diện vào/ ra, thiết kế CSDL và thiết kế logic xử lí

c)

Thiết kế CSDL, thiết kế logic xử lí và thiết kế biểu mẫu nhập liệu

d)

Thiết kế logic xử lí, thiết kế báo cáo đầu ra và thiết kế CSDL

43.

Các chiến lược chuyển đổi HTTT bao gồm

a)

Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi một lần và chuyển đổi theo pha

b)

Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi theo pha và chuyển đổi thí điểm

c)

Chuyển đổi theo pha, chuyển đổi thí điểm, chuyển đổi trực tiếp và chuyển đổi nhiều lần

d)

Chuyển đổi song song, chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi thí điểm và chuyển đổi tạm thời

44.

Để giảm thiểu sự phản ứng của người sử dụng khi triển khai HTTT, các tổ chức có thể áp dụng các chiến lược sau:

a)

Lập kế hoạch và triển khai tốt hoạt động đào tạo người sử dụng

b)

Xây dựng giao diện mang tính thân thiện, dễ dùng đối với người sử dụng

c)

Phát huy tối đa vai trò của người sử dụng trong quá trình phát triển HTTT

d)

tất cả đều đúng

45.

*_______ là các chuyên gia HTTT có kiến thức cả về công nghệ và nghiệp vụ

a)

Cán bộ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Kỹ sư phần mềm

c)

Cán bộ quản lý dự án

d)

Cán bộ phân tích hệ thống

46.

Khi một doanh nghiệp chỉ cài đặt và thử nghiệm một phần của hệ thống mới, sau đó lặp lại việc cài đặt và thử nghiệm từng phần của hệ thống mới cho tới khi hoàn tất toàn bộ hệ thống, được gọi là chuyển đổi ________

a)

thử nghiệm

b)

theo pha

c)

song song

d)

trực tiếp

47.

* Tội phạm điện tử

a)

A. là dạng tội phạm nhắm tới các máy tính điện tử

b)

B. là dạng tội phạm nhắm tới các hệ thống mạng điện tử

c)

C. là dạng tội phạm có sử dụng máy tính hoặc một phương tiện điện tử trong quá trình thực hiện tội phạm

d)

Cả A và B

48.

Các công nghệ an toàn thông tin bao gồm

a)

tường lửa và máy chủ Proxy, mã hóa và mạng riêng ảo

b)

xác thực định danh và hệ thống quản trị truy cấp

c)

công cụ lọc nội dung, công cụ kiểm tra thâm nhập

d)

Tất cả đều đúng

49.

Mục tiêu của Phó giám đốc an toàn thông tin (CISO) là

a)

A. xác định và xếp hạng khẩn cấp tất cả các rủi ro liên quan

b)

B. loại trừ tất cả các rủi ro có thể loại trừ được với chi phí đầu tư hợp lý

c)

C. loại trừ tất cả các rủi ro thông tin

d)

cả A và B đều đúng

50.

Mạng có cấu hình đơn giản nhất với một đường trục và tất cả các thiết bị mạng chia sẻ đường trục này thuộc loại cấu hình nào

a)

Bus Topology

b)

Star Topology

c)

Ring Topology

d)

Mesh Topology

51.

"Khả năng kiểm soát, cảnh báo lỗi, tránh rủi ro” thuộc về yếu tố đánh giá phần cứng nào sau đây khi mua sắm

a)

Năng lực làm việc

b)

Tính tin cậy

c)

Chi phí

d)

Tính tương thích

52.

Các hệ thống thông tin xử lý đơn đặt hàng hay hệ thống thông tin xử lý đặt chỗ trong khách sạn là các HTTT quản lý. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Dữ liệu được tập hợp lại và xử lý định kỳ được gọi là phương pháp Xử lý theo lô. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mạng hỗn hợp còn được gọi là mạng phân cấp, với thiết bị cao nhất là một máy tính lớn, được kết nối đến các thiết bị ở mức tiếp theo là các bộ kiểm soát. Các thiết bị kiểm soát lại được kết nối với các thiết bị đầu cuối hoặc với các máy vi tính hoặc với máy in. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

55.

Thiết bị chuyển đổi tín hiệu số từ máy tính thành tín hiệu tương tự cho kênh tương tự và ngược lại được gọi là MODEM. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Chức năng hỗ trợ các hoạt động quản lý ở các lĩnh vực phát triển sản phẩm, phân phối và định giá sản phẩm, đánh giá hiệu quả khuyến mại và dự báo bán hàng là của

a)

Hệ thống thông tin tài chính

b)

Hệ thống thông tin sản xuất

c)

Hệ thống thông tin Marketing

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

57.

Dữ liệu được tập hợp lại và xử lý định kỳ được gọi là “phương pháp xử lý theo lô”, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Các quyết định được tạo ra theo quy trình có thể được xác định trước nhưng không đủ để làm quyết định được gọi là

a)

Quyết định bán cấu trúc (Semi Structured Decision)

b)

Quyết định phi cấu trúc (Unstructured Decision)

c)

Quyết định có cấu trúc (Structured Decision)

d)

Không có phương án nào đúng

59.

DSS sử dụng các mô hình phân tích, các CSDL riêng biệt, các tư tưởng và đánh giá của nhà quản lý để tin học hóa các mô hình tương hỗ giúp các nhà quản lý ra các quyết định phi cấu trúc hoặc nửa cấu trúc. Hệ thống này có khả năng trợ giúp trực tiếp các dạng quyết định đặc trưng, các kiểu quyết định, các nhu cầu riêng biệt của mỗi nhà quản lý

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp

a)

Giao dịch

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến lược

d)

Chiến thuật

61.

Các chiến lược chuyển đổi HTTT bao gồm

a)

Chuyển đổi song song, chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi thí điểm và chuyển đổi tạm thời

b)

Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi một lần và chuyển đổi theo pha

c)

Chuyển đổi theo pha, chuyển đổi thí điểm, chuyển đổi trực tiếp và chuyển đổi nhiều lần

d)

Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi theo pha và chuyển đổi thí điểm

62.

Hỗ trợ phân chia nguồn nhân lực và kiểm tra kế hoạch sản xuất là một trong các mục đích củ

a)

Hệ thống thông tin Marketing

b)

Hệ thống thông tin sản xuất

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

63.

Phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức và xác định tính xác thực của các báo cáo tài chính do HTTT tài chính cung cấp cho:

a)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

b)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

c)

Phân hệ kiểm toán 

d)

Phân hệ dự báo tài chính

64.

Việc trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ và kiểm tra chất lượng các yếu tố đầu vào/ đầu ra của quá trình sản xuất là một trong các mục đích của

a)

Hệ thống thông tin sản xuất

b)

Hệ thống thông tin Marketing

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

65.

Khi một doanh nghiệp chỉ cài đặt và thử nghiệm một phần của hệ thống mới, sau đó lặp lại việc cài đặt và thử nghiệm từng phần của hệ thống mới cho tới khi hoàn tất toàn bộ hệ thống, được gọi là chuyển đổi

a)

Trực tiếp

b)

Song song

c)

Theo pha

d)

Thử nghiệm

66.

Dữ liệu được xử lý ngay tại thời điểm xảy ra giao dịch được gọi là phương pháp “Xử lý theo thời gian thực/xử lý trực tuyến”, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hệ thống thông tin lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp

a)

Tác nghiệp

b)

Chiến lược

c)

Giao dịch

d)

Chiến thuật

68.

Để giảm thiểu sự phản ứng của người sử dụng khi triển khai HTTT, các tổ chức có thể áp dụng các chiến lược sau

a)

Lập kế hoạch và triển khai tốt hoạt động đào tạo người sử dụng

b)

Phát huy tối đa vai trò của người sử dụng trong quá trình phát triển HTTT

c)

Xây dựng giao diện mang tính thân thiện, dễ dùng đối với người sử dụng

d)

Tất cả đều đúng

69.

Đâu hệ thông tin dựa trên máy tính trợ giúp việc ra các quyết định phi cấu trúc hoặc nửa cấu trúc trong quản lý của một tổ chức bằng các kết hợp dữ liệu với các công cụ, các mô hình phân tích và cung cấp sự trợ giúp qua lại giữa người quản lý và hệ thống trong quá trình ra quyết định:

a)

ESS

b)

DSS

c)

MIS

d)

TPS

70.

Chức năng lưu trữ và theo dõi dữ liệu về chi phí và lợi nhuận của tổ chức thuộc về

a)

Phân hệ kiểm toán

b)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

c)

Phân hệ dự báo tài chính

d)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

71.

Hệ thống thông tin quản lý chủ yếu dựa vào CSDL được tạo ra bởi

a)

Các nguồn dữ liệu bên ngoài tổ chức

b)

Các hệ thống thông tin quản trị nhân lực của tổ chức

c)

Các hệ thống kế toán của tổ chức

d)

Các hệ xử lý giao dịch và các nguồn dữ liệu từ bên ngoài tổ chức

72.

Chức năng trao đổi thông tin với nhà phân phối về mức tồn kho, tình trạng đơn hàng, lịch cung ứng sản phẩm là một trong các chức năng chính của hệ thống quản trị chuỗi cung cấp

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Dữ liệu được tập hợp lại và xử lý định kỳ được gọi là “phương pháp xử lý theo thời gian thực”, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Theo dõi những vấn đề trục trặc cũng như các yêu cầu đặt ra đối với hệ thống mới, được thực hiện ở giai đoạn ___________ của vòng đời phát triển HTTT

a)

Thiết

b)

Phân tích yêu cầu

c)

Triển khai

d)

Bảo trì

75.

Chức năng dự báo tăng trưởng của các sản phẩm, dự báo nhu cầu dòng tiền là của

a)

Phân hệ kiểm toán

b)

Phân hệ dự báo tài chính

c)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

d)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí