WorksheetsLý 10
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
Chỉ có lực đẩy
Chỉ có lực hút
Có cả lực đẩy và lực hút, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
Có cả lực đẩy và lực hút , nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút
Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí
Chuyển động hỗn loạn
Chuyển động không ngừng
Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí
Chuyển động không ngừng
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Giữa các phân tử có khoảng cách
Có lúc đứng yên có lúc chuyển động
Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng
Thể tích các phân tử có thể bỏ qua
Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm
Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao
Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua
Quá trình biến đổi trạng thái nhiệt độ đc giữ ko đổi gọi là quá trình
Đẳng nhiệt
Đẳng tích
Đẳng áp
Đoạn nhiệt
Trong các đại lượng sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của 1 lượng khí
Thể tích
Khối lượng
Nhiệt độ tuyệt đối
Áp suất
1 lượng khí xác định được xác định bởi bộ 3 thông số
Áp suất , thể tích , khối lượng
Áp suất, nhiệt độ, thể tích
Thể tích , khối lượng, nhiệt độ
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng
Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật bôi lơ mariốt
P1.V1=P2.V2
P/V=hằng số
P.V=hằng số
V/P=hằng số
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích đc giữ không đổi gọi là quá trình
Đẳng nhiệt
Đẳng tích
Đẳng áp
Đoạn nhiệt
Trong các hệ thức sau hệ thức nào không phù hợp với định luật Sác lơ
P~T
P~t
P/T= hằng số
P1/T1=P2/T2
Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng
Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau
Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là
Khí lí tưởng
Khí thực
Gần là khí lí tưởng
Khí ôxi
Làm nóng 1 lượng khí có thể tích không đổi thì
Áp suất khí không đổi
Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ
Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi
Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật bôi lơ mariốt
P1/T1=P2/T2
P1.V1=P2.V2
P1/P2=T1/T2
P~V
Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích
Đường hypebol
Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ
Đường thẳng kéo dài không đi qua gốc tọa độ
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p=Po
Quá trình nào sau đây liên quan đến định luật Sác lơ
Quả bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng thì phồng lên như cũ
Thổi không khí vào một quả bóng bay
Đun nóng khí trong một xilanh hở
Đun nóng khí trong một xilanh kín
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp
V/T= hằng số
V~1/T
V~T
V1/T1=V2/T2
Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là
P.V/T=hằng số
PT/V=hằng số
VT/P=hằng số
P1V2/T1=P2V1/T2
Trường hợp nào sau đây không áp dụng Phương trình trạng thái khí lý tưởng
Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín
Dùng tay bóp lõm quả bóng
Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên giãn nở đẩy pittông dịch chuyển
Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín
Dưới áp suất 10⁵Pa 1 lượng khí có thể tích là 10 lít . Nếu nhiệt độ đc giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25.10⁵ Pa thì thể tích của lượng khí này là
V2=7 lít
V2= 8 lít
V=9 lít
V2=10 lít
Một xilanh chứa 100cm³ khí ở áp suất 2.10⁵.Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm³.áp suất của khí trong xilanh lúc này là
2.10⁵ pa
3.10⁵ pa
4.10⁵ pa
5.10⁵ pa
Một lượng khí ở 0⁰C có áp suất là 1,50 .10⁵nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 273⁰C là
p2=10⁵ pa
P2=2.10⁵ pa
P2=3.10⁵ pa
P2=4.10⁵ pa
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27⁰Cvà ở áp suất 2.10⁵ pa nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là
T=300⁰k
T=54⁰k
T=13,5⁰k
T=600⁰k
Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 27 ⁰C và áp suất 10⁵ pa. Nếu đem Bình phơi nắng ở nhiệt độ 177⁰C thì áp suất trong bình sẽ là
1,5.10⁵pa
2.10⁵pa
2,5.10⁵ pa
3.10⁵ pa
Một cái bơm chứa 100cm³ không khí ở nhiệt độ 27⁰C và áp suất 10⁵ pa .khi không khí bị nén xuống còn 20 cm³ và nhiệt độ tăng lên tới 327⁰C thì áp suất của không khi trong bơm là
P2=7.10⁵ pa
P2= 8.10⁵ pa
P2=9.10⁵ pa
P2=10.10⁵ pa
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40 cm³ khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300⁰K
Khi áp suất là 1500mmHg nhiệt độ là 150 ⁰k thì thể tích của lượng khí đó là
10cm³
20 cm³
30cm³
40cm³
Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được các thông số trạng thái của lượng khí này là 2at,15 lít,300k. Khi pit tông nén khí áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at thể tích giảm còn 12 lít. Nhiệt độ của khí nén là
400k
420k
600k
150k
Chọn đáp án đúng nội năng của một vật là
Tổng động năng và thế năng của vật
Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
Công thức tính nhiệt lượng là
Q= mc∆t
Q=c∆t
Q=m∆t
Q=mc
Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý 1 nhiệt động lực học
∆U=A+Q
∆U=Q
∆U=A
A+Q=0
Trong quá trình chất khi nhận nhiệt và sinh công thì
Q<0 và A>0
Q>0 và A>0
Q>0 và A<0
Q<0 và A<0
Chọn câu đúng
Cô nàng không thể tự chuyển hóa thành nội năng
Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch
Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hóa một phần nhiệt lượng nhận được thành công
Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công
Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng
Nội năng là một dạng năng lượng
Nội năng là nhiệt lượng
Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi
Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng
Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt
Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng
Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng
Nhiệt lượng không phải là nội năng
Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng
∆U=Q với Q>0
∆U=Q+A với A>0
∆U=A+ Q với A<0
∆U=Q với Q<0
Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.10³ J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 20⁰C sôi là
8.10⁴J
10.10⁴J
33,44.10⁴J
32.10³J
Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 0⁰C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Nếu biết nhiệt dung của nước là xấp xỉ 4,18.10³J/(kg.K)
2,09.10⁵ J
3.10⁵J
4,18.10⁵J
5.10⁵ J
Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2J. Khí nở ra đẩy pittông đi một đoạn 5 cm với một lực có độ lớn là 20 N. Độ biến thiên nội năng của khí là
1J
0.5J
1,5J
2J
Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là
80J
100J
120J
20J
Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là
20J
30J
40J
50J
Một bình nhôm có khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 20⁰C. người ta thả vào bình một miếng sắt có khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 75⁰C. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài, nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.10³J/(kg.K); của nước là 4,18.10³J/(kg.K); của sắt là 0,46.10³J/(kg.K). Nhiệt độ của nước khi bắt đầu cân bằng là
t=10⁰C
t=15⁰C
t=20⁰C
t=25⁰C
Truyền nhiệt lượng 6.10⁶J cho khí trong một xilanh hình trụ khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5 m³. Biết áp suất của khí là 8.10⁶N/m² và coi áp suất này không đổi trong quá trình thực hiện công .độ biến thiên nội năng của khí là
1.10⁶J
2.10⁶J
3.10⁶J
4.10⁶J
Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng
Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh
Có dạng hình học xác định
Có cấu trúc tinh thể
Có nhiệt độ nóng chảy không xác định
Có nhiệt độ nóng chảy xác định
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình
Có dạng hình học xác định
có Cấu trúc tinh thể
Có tính dị hướng
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng
Có thể có tính dị hướng và có tính đẳng hướng
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Có cấu trúc tinh thể
Có nhiệt độ nóng chảy xác định
Chọn đáp án đúng đặc tính của chất rắn vô định hình là
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Chọn đáp án đúng đặc tính của chất rắn đa tinh thể là
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Độ nở dài∆l của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức
∆l=l-lo=lo∆t
∆l=l-lo=alo∆t
∆l=l-lo=alot
∆l=l-lo=alo
Chọn đáp án đúng mức chất lỏng trong ống Mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống phụ thuộc vào
Đường kính trong của ống , tính chất của chất lỏng
Tính chất của chất lỏng và của thành ống
Đường kính trong của ống và tính của thành ống
Đường kính trong của ống ,tính chất của chất lỏng và của thành ống
Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và độ lớn được xác định theo hệ thức
f=a.l
f=a/l
f=l/a
f=2πal
