Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 10

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

Chỉ có lực đẩy

b)

Chỉ có lực hút

c)

Có cả lực đẩy và lực hút, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

d)

Có cả lực đẩy và lực hút , nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút

2.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí

a)

Chuyển động hỗn loạn

b)

Chuyển động không ngừng

c)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

3.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí

a)

Chuyển động không ngừng

b)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách

d)

Có lúc đứng yên có lúc chuyển động

4.

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng

a)

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua

b)

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

d)

Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua

5.

Quá trình biến đổi trạng thái nhiệt độ đc giữ ko đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt

6.

Trong các đại lượng sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của 1 lượng khí

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

7.

1 lượng khí xác định được xác định bởi bộ 3 thông số

a)

Áp suất , thể tích , khối lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

c)

Thể tích , khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

8.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật bôi lơ mariốt

a)

P1.V1=P2.V2

b)

P/V=hằng số

c)

P.V=hằng số

d)

V/P=hằng số

9.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích đc giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt

10.

Trong các hệ thức sau hệ thức nào không phù hợp với định luật Sác lơ

a)

P~T

b)

P~t

c)

P/T= hằng số

d)

P1/T1=P2/T2

11.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

12.

Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là

a)

Khí lí tưởng

b)

Khí thực

c)

Gần là khí lí tưởng

d)

Khí ôxi

13.

Làm nóng 1 lượng khí có thể tích không đổi thì

a)

Áp suất khí không đổi

b)

Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ

c)

Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi

d)

Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

14.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật bôi lơ mariốt

a)

P1/T1=P2/T2

b)

P1.V1=P2.V2

c)

P1/P2=T1/T2

d)

P~V

15.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ

c)

Đường thẳng kéo dài không đi qua gốc tọa độ

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p=Po

16.

Quá trình nào sau đây liên quan đến định luật Sác lơ

a)

Quả bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng thì phồng lên như cũ

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay

c)

Đun nóng khí trong một xilanh hở

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín

17.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp

a)

V/T= hằng số

b)

V~1/T

c)

V~T

d)

V1/T1=V2/T2

18.

Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là

a)

P.V/T=hằng số

b)

PT/V=hằng số

c)

VT/P=hằng số

d)

P1V2/T1=P2V1/T2

19.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng Phương trình trạng thái khí lý tưởng

a)

Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín

b)

Dùng tay bóp lõm quả bóng

c)

Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên giãn nở đẩy pittông dịch chuyển

d)

Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín

20.

Dưới áp suất 10⁵Pa 1 lượng khí có thể tích là 10 lít . Nếu nhiệt độ đc giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25.10⁵ Pa thì thể tích của lượng khí này là

a)

V2=7 lít

b)

V2= 8 lít

c)

V=9 lít

d)

V2=10 lít

21.

Một xilanh chứa 100cm³ khí ở áp suất 2.10⁵.Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm³.áp suất của khí trong xilanh lúc này là

a)

2.10⁵ pa

b)

3.10⁵ pa

c)

4.10⁵ pa

d)

5.10⁵ pa

22.

Một lượng khí ở 0⁰C có áp suất là 1,50 .10⁵nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 273⁰C là

a)

p2=10⁵ pa

b)

P2=2.10⁵ pa

c)

P2=3.10⁵ pa

d)

P2=4.10⁵ pa

23.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27⁰Cvà ở áp suất 2.10⁵ pa nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là

a)

T=300⁰k

b)

T=54⁰k

c)

T=13,5⁰k

d)

T=600⁰k

24.

Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 27 ⁰C và áp suất 10⁵ pa. Nếu đem Bình phơi nắng ở nhiệt độ 177⁰C thì áp suất trong bình sẽ là

a)

1,5.10⁵pa

b)

2.10⁵pa

c)

2,5.10⁵ pa

d)

3.10⁵ pa

25.

Một cái bơm chứa 100cm³ không khí ở nhiệt độ 27⁰C và áp suất 10⁵ pa .khi không khí bị nén xuống còn 20 cm³ và nhiệt độ tăng lên tới 327⁰C thì áp suất của không khi trong bơm là

a)

P2=7.10⁵ pa

b)

P2= 8.10⁵ pa

c)

P2=9.10⁵ pa

d)

P2=10.10⁵ pa

26.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40 cm³ khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 300⁰K

Khi áp suất là 1500mmHg nhiệt độ là 150 ⁰k thì thể tích của lượng khí đó là

a)

10cm³

b)

20 cm³

c)

30cm³

d)

40cm³

27.

Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được các thông số trạng thái của lượng khí này là 2at,15 lít,300k. Khi pit tông nén khí áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at thể tích giảm còn 12 lít. Nhiệt độ của khí nén là

a)

400k

b)

420k

c)

600k

d)

150k

28.

Chọn đáp án đúng nội năng của một vật là

a)

Tổng động năng và thế năng của vật

b)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

29.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q= mc∆t

b)

Q=c∆t

c)

Q=m∆t

d)

Q=mc

30.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý 1 nhiệt động lực học

a)

∆U=A+Q

b)

∆U=Q

c)

∆U=A

d)

A+Q=0

31.

Trong quá trình chất khi nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q<0 và A>0

b)

Q>0 và A>0

c)

Q>0 và A<0

d)

Q<0 và A<0

32.

Chọn câu đúng

a)

Cô nàng không thể tự chuyển hóa thành nội năng

b)

Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch

c)

Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hóa một phần nhiệt lượng nhận được thành công

d)

Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công

33.

Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng

a)

Nội năng là một dạng năng lượng

b)

Nội năng là nhiệt lượng

c)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi

34.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

c)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng

35.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng

a)

∆U=Q với Q>0

b)

∆U=Q+A với A>0

c)

∆U=A+ Q với A<0

d)

∆U=Q với Q<0

36.

Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.10³ J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 20⁰C sôi là

a)

8.10⁴J

b)

10.10⁴J

c)

33,44.10⁴J

d)

32.10³J

37.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 0⁰C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Nếu biết nhiệt dung của nước là xấp xỉ 4,18.10³J/(kg.K)

a)

2,09.10⁵ J

b)

3.10⁵J

c)

4,18.10⁵J

d)

5.10⁵ J

38.

Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2J. Khí nở ra đẩy pittông đi một đoạn 5 cm với một lực có độ lớn là 20 N. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

1J

b)

0.5J

c)

1,5J

d)

2J

39.

Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là

a)

80J

b)

100J

c)

120J

d)

20J

40.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20J

b)

30J

c)

40J

d)

50J

41.

Một bình nhôm có khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 20⁰C. người ta thả vào bình một miếng sắt có khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 75⁰C. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài, nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.10³J/(kg.K); của nước là 4,18.10³J/(kg.K); của sắt là 0,46.10³J/(kg.K). Nhiệt độ của nước khi bắt đầu cân bằng là

a)

t=10⁰C

b)

t=15⁰C

c)

t=20⁰C

d)

t=25⁰C

42.

Truyền nhiệt lượng 6.10⁶J cho khí trong một xilanh hình trụ khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5 m³. Biết áp suất của khí là 8.10⁶N/m² và coi áp suất này không đổi trong quá trình thực hiện công .độ biến thiên nội năng của khí là

a)

1.10⁶J

b)

2.10⁶J

c)

3.10⁶J

d)

4.10⁶J

43.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

44.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh

a)

Có dạng hình học xác định

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

45.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình

a)

Có dạng hình học xác định

b)

có Cấu trúc tinh thể

c)

Có tính dị hướng

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

46.

Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng

a)

Có thể có tính dị hướng và có tính đẳng hướng

b)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

Có cấu trúc tinh thể

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

47.

Chọn đáp án đúng đặc tính của chất rắn vô định hình là

a)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

b)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

48.

Chọn đáp án đúng đặc tính của chất rắn đa tinh thể là

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

c)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

49.

Độ nở dài∆l của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức

a)

∆l=l-lo=lo∆t

b)

∆l=l-lo=alo∆t

c)

∆l=l-lo=alot

d)

∆l=l-lo=alo

50.

Chọn đáp án đúng mức chất lỏng trong ống Mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống phụ thuộc vào

a)

Đường kính trong của ống , tính chất của chất lỏng

b)

Tính chất của chất lỏng và của thành ống

c)

Đường kính trong của ống và tính của thành ống

d)

Đường kính trong của ống ,tính chất của chất lỏng và của thành ống

51.

Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và độ lớn được xác định theo hệ thức

a)

f=a.l

b)

f=a/l

c)

f=l/a

d)

f=2πal