wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiết 70 Tin học 8

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ khóa dùng để khai báo hằng trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:

a)

Const

b)

Var

c)

Real

d)

End

2.

Em hãy lựa chọn đáp án chứa tất cả các từ khoá:

a)

Program, end, begin.

b)

Program, end, begin, Readln, lop82

c)

Program, then, mot, hai,ba

d)

Lop8A2, uses, begin, end

3.

Cấu trúc chung hợp lý của một chương trình Pascal là:

a)

Begin -> Program -> End.

b)

Program -> End -> Begin.

c)

End -> Program -> Begin.

d)

Program -> Begin -> End.

4.

Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

If < đk > then < câu lệnh 1> Else ;

b)

If <đk > then < câu lệnh>;

c)

If <đk> then < câu lệnh 1>,;

d)

Cả a,b,c đều sai.

5.

Khi soạn thảo xong một chương trình Pascal, muốn kiểm tra xem chương trình có lỗi không thì ta nhấn phím:

a)

F6

b)

F7

c)

F9

d)

F5

6.

Để thoát khỏi Pascal ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Alt + F9

b)

Alt +X

c)

Ctrl+ F9

d)

Ctrl + X

7.

Tên nào sau đây là do người lập trình đặt:

a)

Var

b)

Real

c)

End

d)

N

8.

Từ khóa để khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:

a)

Const

b)

Var

c)

Real

d)

End

9.

Trong Pascal, lệnh clrscr được dùng để

a)

Xóa màn hình

b)

In thông tin ra màn hình

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím

d)

Tạm dừng chương trình

10.

Khai báo sau có ý nghĩa gì?

   Var a: Real; b: Char;

a)

Khai báo Biến a thuộc kiểu dữ liệu số thực và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự

b)

Khai báo Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu xâu kí tự

c)

Khai báo Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự

d)

Các câu trên đều sai

11.

Biến là:

a)

Là đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

Là đại lượng có giá trị luôn thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

Là đại lượng dùng để tính toán

d)

Là đại lượng dùng để khai báo tên chương trình

12.

Cách khai báo nào sau đây là đúng:

a)

const k= 'tamgiac';

b)

Var g :=15;

c)

Const dien tich;

d)

var chuvi : real;

13.

Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Hãy xác đinh bài toán sau: "Tìm số nhỏ nhất trong dãy n số tự nhiên cho trước"?

a)

INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Số nhỏ nhất trong dãy n số.

b)

INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Số các số nhỏ nhất trong dãy n số.

c)

INPUT: Số nhỏ nhất trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.

d)

INPUT: Số các số nhỏ nhất trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.

15.

Thuật toán là:

a)

Dãy các thao tác cần thực hiện theo 1 trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

b)

Một thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

c)

Dãy các thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

d)

Tất cả đều sai

16.

Mô tả thuật toán là:

a)

Liệt kê các cách thực hiện công việc.

b)

Liệt kê các bước thực hiện công việc.

c)

Liệt kê một bước thực hiện công việc.

d)

Tất cả đều đúng

17.

Hoạt động nào sau đây có thể xác định trước được số lần thực hiện:

         

       

a)

A. Múc từng gáo nước đến đầy bể     

b)

    B. Học cho tới khi thuộc bài

c)

C. Nhặt từng cọng rau cho tới khi xong   

d)

D. Đi lên tầng, đến tầng 10 thì dừng

18.

Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?

Var tuoi :

array[12..80] of integer;

a)

80

b)

70

c)

68

d)

69

19.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

20.

Cú pháp khai báo dãy số nào sau đây đúng nhất?

a)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > .. < chỉ số đầu >] of < kiểu dữ liệu >;

b)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối > ] of < kiểu dữ liệu >;

c)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > : < chỉ số đầu > ] of < kiểu dữ liệu >;

d)

Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối >] for < kiểu dữ liệu >;

21.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]);

c)

Dùng 10 lệnh Readln(A);

d)

Cả (A), (B), (C) đều sai.

22.

Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

d)

Tất cả ý trên đều sai

23.

Cách khai báo biến mảng sau đây là đúng?

a)

Var X: Array[3..4.8] of Integer;

b)

Var X: Array[10..1] of Integer;

c)

Var X: Array[4..10] of Real;

d)

Var X: Array[10 , 13] of Real;

24.

Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong mảng là:

a)

< tên mảng >.[chỉ số]

b)

< tên mảng >=[chỉ số]

c)

< tên mảng > { chỉ số }

d)

< tên mảng >[chỉ số]

25.

Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]:6);

b)

Write(A(20):6);

c)

Readln(A[20]);

d)

Write([20]);