wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 12 - 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
put someone/ something at someone's disposal
a)
tùy ý ai sử dụng
b)
mưa xối xả
c)
không phải trả tiền
d)
giận dữ
2.
bucket down
a)
mưa xối xả
b)
không phải trả tiền
c)
giận dữ
d)
rất khác nhau
3.
pay through the nose
a)
giá quá đắt đỏ
b)
thứ mà mình thích
c)
chọc/ ghẹo ai
d)
lấy làm lạ
4.
bring down the house
a)
làm cho cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt
b)
giá quá đắt đỏ
c)
thứ mà mình thích
d)
chọc/ ghẹo ai
5.
one's cup of tea
a)
thứ mà mình thích
b)
chọc/ ghẹo ai
c)
lấy làm lạ
d)
hiểu lầm
6.
pull someone's leg
a)
chọc/ ghẹo ai
b)
lấy làm lạ
c)
hiểu lầm
d)
khắp mọi nơi
7.
It strikes somebody as/ that a strange
a)
lấy làm lạ
b)
hiểu lầm
c)
khắp mọi nơi
d)
càng đông càng vui
8.
take it amiss
a)
hiểu lầm
b)
khắp mọi nơi
c)
càng đông càng vui
d)
thỉnh thoảng
9.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

10.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

packed

b)

added

c)

worked

d)

pronounced

11.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

gives

b)

passes

c)

dances

d)

finishes

12.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

sees

b)

sings

c)

meets

d)

needs

13.

Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào vị trí âm tiết khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

admire

b)

honour

c)

title

d)

difficult

14.

Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào vị trí âm tiết khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

possible

b)

comfortable

c)

example

d)

popular

15.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

chemistry

b)

mechanic

c)

character

d)

teacher

16.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

worked

b)

stopped

c)

forced

d)

wanted

17.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

heat

b)

great

c)

beat

d)

beak

18.

Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào vị trí âm tiết khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

protection

b)

situation

c)

activity

d)

inscription

19.

English is spoken all over (a)   world.

20.

(a)   deaf are unable to hear anything