WorksheetsCau 1 va Cau 2
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
1. What time does your mother ……………………to work every morning?
A. goes
B. go
C. went
D. going
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
2. He ……………………breakfast at six o’clock every morning.
A. have
B. having
C. has
D. to have
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
3. Our classroom is……………………. the second floor.
A. from
B. in
C. at
D. on
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
4. How much milk…………… there in the fridge?
A. do
B. is
C. are
D. does
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
5. –………………..does Mai live? - At 120 Hung Vuong Street.
A. What
B. When
C. Where
D. Who
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
6. We go ………..school by bike every day.
A. in
B. at
C. on
D. to
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
7. Alex usually …………………his homework at 8 p.m.
A. finish
B. finishing
C. finished
D. finishes
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
8……………… is your brother? - He is thirteen.
A. What time
B. How far
C. How old
D. How long
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
9. What are these? They are …………………….
A. a book
B. the ruler
C. stool
D. erasers
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
10. What does he do? –…………………is a doctor.
A. She
B. He
C. You
D. I
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
11. There………… a phone on the table.
A. is
B. are
C. be
D. being
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
12. I often watch TV after dinner ……………….. my living room.
A. on
B. in
C. under
D. of
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
13. Every morning, I …………….early to clean the house.
A. gets up
B. get up
C. getting up
D. got up
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
14. How many…………… are there in your house?
A. door
B. phone
C. rooms
D. classes
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
15. My brother is the tallest in ……………….class.
A. he’s
B. his
C. him
D. he
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
16. - Where is your children? - They …………..TV in the living room.
A. are watching
B. watches
C. watched
D. to watch
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
17. Linda……… English lessons on Tuesday, Thursday, and Friday every week.
A. has
B. is having
C. have
D. had
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
18. Mark …………….. football with his friends yesteday.
A. plays
B. playing
C. played
D. to play
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
19. My father is an …………………..
A. teacher
B. doctor
C. farmer
D. engineer
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
20. ………………a clock on the wall?
A. Is
B. It is
C. It
D. Is there
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
21……………… is your teacher? – Mrs. Smith.
A. What
B. Where
C. Who
D. Why
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
22………………… you Emma’s sister?
A. Are
B. Is
C. Be
D. Am
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
23. How many…………………. does she have?
A. book
B. booked
C. books
D. booking
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
24………………… thirty students in my class.
A. Is there
B. Are there
C. There is
D. There are
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
25. Alex usually……………….. his homework at 8 p.m.
A. finish
B. finishing
C. finished
D. finishes
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
26. We live ………………an old city.
A. from
B. to
C. at
D. in
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
27. What ………………..your father do? - He is an engineer.
A. does
B. do
C. is
D. are
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
28. This is my brother. ……………………name is Peter.
A. His
B. Her
C. Their
D. My
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
29…………………… do your parents live?
A. What
B. Who
C. Where
D. How
CÂU HỎI II. Khoanh tròn đáp án đúng:
30. My parents ……………to Fracne three years ago.
A. go
B. went
C. going
D. goes
CÂU HỎI I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
A. go
B. cold
C. brother
D. home
CÂU HỎI I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
A. school
B. teaching
C. chess
D. children
CÂU HỎI I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
A. meat
B. read
C. head
D. eat
CÂU HỎI I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
A. city
B. body
C. cloudy
D. my
CÂU HỎI I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
A. ten
B. twenty
C. pen
D. me
CÂU HỎI I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
A. hi
B. fine
C. him
D. light
CÂU HỎI I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
A. poor
B. soon
C. moon
D. afternoon
