wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách Nhà nước là chi cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội:

a)

Chi dự trữ Nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư

b)

Chi hỗ trợ vốn cho DNNN, và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế.

c)

Chi đầu tư cho nghiên cứu khoa học, công nghệ và bảo vệ môi trường.

d)

Cả ba đáp án trên

2.

Các khoản thu nào dưới đây được coi là thu không thường xuyên của Ngân sách Nhà nước Việt Nam?

a)

Thuế thu nhập cá nhân và các khoản viện trợ không hoàn lại.

b)

Thuế lạm phát, thuê thu nhập cá nhân và thu từ các đợt phát hành công trái.

c)

Viện trợ không hoàn lại và vay nợ nước ngoài.

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

3.

. ……việc Nhà nước sử dụng quyền lực của mình để huy động, tập trung một phần nguồn lực tài chính quốc gia để hình thành quỹ tiền tệ cần thiết nhằm đáp ứng các nhu cầu chi tiêu của Nhà nước. Điền vào chỗ trống

a)

Chi NSNN

b)

Thu NSNN

c)

Ngân sách Nhà nước

d)

Lạm phát

4.

Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến thu Ngân sách Nhà nước

a)

Khả năng xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên (dầu mỏ và khoáng sản)

b)

Bản chất chế độ xã hội

c)

Khả năng tích lũy của nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp an đều sai

5.

Khẳng định nào sau đây là sai

a)

Chi NSNN gắn chặt với bộ máy nhà nước và những nhiệm vụ kinh tế , chính trị, xã hội, mà nhà nước phải đảm đương trong thời kỳ tới

b)

Chi NSNN là sự phối hợp giữa hai quá trình phân phối và sử dụng quỹ NSNN.

c)

Chi NSNN là hệ thống quan hệ chính trị phát sinh giữa nhà nước với công dân trong nước.

d)

Các khoản chi NSNN mang tính chất không hoàn trả trực tiếp.

6.

Tác dụng của bảo hiểm thương mại là gì?

a)

Khuyến khích người được bảo hiểm không quan tâm đề phòng rủi ro, gây tổn thất.

b)

Tăng tích lũy và tiết kiệm chi cho ngân sách

c)

Làm tăng chi phí cho người được bảo hiểm

d)

Góp phần làm cho vốn của người tham gia bảo hiểm không bị thất thoát.

7.

Đâu là nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm thương mại

a)

Nguyên tắc ổn định lâu dài

b)

Nguyên tắc lấy số đông bù số ít

c)

Nguyên tắc sàng lọc rủi ro

d)

Cả b và c

8.

   Đáp án nào không đúng trong phân loại thu ngân sách nhà nước

a)

Theo nội dung kinh tế của các khoản thu

b)

Theo tính chất phát sinh các khoản thu

c)

  Theo tính chất cân đối Ngân sách Nhà nước

d)

Theo nội dung các khoản chi

9.

    Đáp án nào không đúng trong phân loại chi ngân sách nhà nước

a)

Theo tính chất cân đối ngân sách nhà nước

b)

  Theo nội dung của các khoản chi

c)

Theo mục đích chi tiêu

d)

Theo tính chất phát sinh các khoản chi

10.

    Đáp án nào không đúng trong phân loại các loại hình bảo hiểm xã hội

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm tài sản

11.

   Bảo hiểm thất nghiệp bao gồm chế độ nào

a)

Trợ cấp thất nghiệp

b)

  Hỗ trợ học nghề

c)

Hỗ trợ tìm việc làm

d)

Tất cả các đáp án

12.

Thế suất bao gồm những gì

a)

Thuế suất tuyệt đối

b)

  Thuế suất tương đối

c)

  Thuế suất lũy tiến

d)

Tất cả các đáp án

13.

    Các nguyên tắc thiết lập hệ thống thu Ngân sách Nhà nước gồm

a)

Nguyên tắc ổn định lâu dài

b)

  Nguyên tắc đảm bảo công bằng

c)

Nguyên tắc rõ ràng, chắc chắn

d)

Nguyên tắc giản đơn

e)

Tất cả các đáp án

14.

    Các nguyên tắc hoạt động của Bảo hiểm Thương mại bao gồm

a)

Nguyên tắc sàng lọc rủi ro

b)

  Nguyên tắc định phí Bảo hiểm phải trên cơ sở “giá” của các rủi ro

c)

Nguyên tắc đảm bảo an toàn

d)

Nguyên tắc lấy số đông bù số ít

e)

Tất cả các đáp án

15.

  Đáp án nào không đúng trong nguyên tắc thiết lập hệ thống chi Ngân sách Nhà nước

a)

Nguyên tắc giản đơn

b)

Dựa trên khả năng các nguồn thu có thể huy động được để bố trí các khoản chi

c)

Đảm bảo yêu cầu tiết kiệm và hiệu quả

d)

Tập trung có trọng điểm

16.

  Đâu là nguyên tắc rất quan trọng trong các nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm thương mại

a)

  Nguyên tắc định phí Bảo hiểm phải trên cơ sở “giá” của các rủi ro

b)

  Nguyên tắc đảm bảo an toàn

c)

Nguyên tắc số đông bù số ít

d)

Nguyên tắc sàng lọc rủi ro

17.

NSNN là công cụ:

a)

Phân bổ gián tiếp nguồn tài chính quốc gia

b)

Phân bổ trực tiếp nguồn tài chính quốc gia

c)

Cả a và b

18.

Để thu hẹp khoảng cách về thu nhập trong xã hội, qua việc sử dụng công cụ thuế, Nhà nước sẽ:

a)

Tăng thuế đối với hàng hóa thiết yếu

b)

Tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ

c)

Giảm thuế đối với hàng hóa xa xỉ

d)

Giảm thuế đối với mọi mặt hàng

19.

Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng

lớp dân cư trong xã hội:

a)

Đánh thuế Tiêu thụ đặc biệt

b)

Đánh thuế thu nhập cá nhân

c)

Trợ cấp

d)

Cả 3 đáp án a, b và c

20.

Phí là khoản thu:

a)

Nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước bỏ ra

b)

Chỉ áp dụng với những người được hưởng lợi ích

c)

Cả a và b

21.

Thông thường việc xác định mức động viên (thu) vào NSNN căn cứ vào

a)

Mức độ thâm hụt NSNN

b)

Thu nhập GDP bình quân đầu người

c)

Mức độ viện trợ của nước ngoài

d)

Đáp án a và b

22.

Thuế là gì:

a)

Là khoản đóng góp không mang tính chất bắt buộc

b)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

Cả a và b

23.

Trong những câu sau đây, câu nào KHÔNG đúng với bản chất thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp của một doanh nghiệp Việt Nam

a)

Thu nhập chịu thuế là thu nhập nhận được sau khi đã trừ đi các chi phí thực tế trong kỳ

b)

Thu nhập chịu thuế là thu nhập bao gồm cả giá trị tăng thêm của giá trị thị trường của doanh nghiệp

c)

Thu nhập chịu thuế bao gồm cả thu nhập phát sinh ở nước ngoài

d)

d. Rõ ràng, minh bạch

24.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

NSNN là một phạm trù kinh tế mang tính chất lịch sử.

b)

NSNN là một hệ thống các quan hệ kinh tế giữa Nhà Nước và các chủ thể trong xã hội.

c)

NSNN là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu của nhà nước.

d)

NSNN là công cụ để điều tiết vic mô nền kinh tế.

25.

Khi nền kinh tế càng phát triển thì khoản tri từ NSNN vào lĩnh vực nào sẽ giảm:

a)

Chi cho đầu tư phát triển kinh tế.

b)

Chi cho bộ máy quản lý nhà nước.

c)

Chi cho phúc lợi xã hội.

d)

Chi cho phat triển y tế, giáo dục, văn hóa.

26.

Bội chi cơ cấu NSNN là:

a)

Xảy ra do sự thay đổi chính sách thu chi của nhà nước.

b)

Do nền kinh tế bước vào giai đoạn suy thoái.

c)

Do nguyên nhân chủ quan từ nhà nước.

d)

Cả a và c đều đúng.