wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ 4

Total questions: 216

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Thành phố Hải Phòng năm bên bờ sông nào?

a)

Bên bờ sông Cấm

b)

Bên bờ sông Hồng

c)

Bên bờ sông Bạch Đằng

d)

Bên bờ sông Thái Bình

2.

Hải Phòng giáp với các tỉnh nào?

a)

Hải Dương, Quảng Ninh, Ninh Bình

b)

Hải Dương, Quảng Bình, Thái Bình

c)

Hải Dương, Quảng Ninh, Thái Bình

d)

Hải Dương, Quảng Trị, Thái Bình

3.

Ngành công nghiệp quan trọng của Hải Phòng là gì?

a)

Cơ khí

b)

Du lịch

c)

Hóa chất

d)

Đóng tàu

4.

Thành phố Hải Phòng nằm ở hướng nào của đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Hải Phòng nằm ở hướng đông nam của đồng bằng Bắc Bộ

b)

Hải Phòng nằm ở hướng tây bắc của đồng bằng Bắc Bộ

c)

Hải Phòng nằm ở hướng đông bắc của đồng bằng Bắc Bộ

d)

Hải Phòng nằm ở hướng tây nam của đồng bằng Bắc Bộ

5.

Nếu được đến tham quan các khu di tích, du lịch ở Hải Phòng, em cần thực hiện hành vi đúng nào?

a)

Tôn trọng và thực hiện đúng nội quy khu di tích tham quan.

b)

Cùng bạn vui đùa, ăn uống, giải trí vì đây là khu du lịch.

c)

Chụp ảnh lưu niệm và sờ vào các di vật được trưng bày.

d)

Giữ gìn vệ sinh môi trường chung để bảo vệ khu di tích sạch sẽ.

e)

Tự hào và thích thú tham quan các khu di tích để mở rộng kiến thức.

6.

Từ Hải Phòng có thể đến các tình khác bằng loại đường giao thông nào?

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường thủy

d)

Đường hàng không

e)

cả 4 loại đường: đường ô tô, đường sắt, đường thủy, đường hàng không

7.

Thành phố Hải Phòng được gọi là thành phố cảng vì sao?

a)

Vì Hải Phòng là nơi có nhiều sông và biển.

b)

Vì Hải Phòng là nơi có cảng biển lớn nhất cả nước.

c)

Vì Hải Phòng là nơi tiếp giáp với biển nhiều nhất.

d)

Vì Hải Phòng là nơi có nhiều khách du lịch đến.

8.

Thành phố Hải Phòng thuộc vùng nào trên đất nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

9.

Các loại hình giao thông có ở thành phố Hải Phòng?

a)

Đường sắt, đường bộ

b)

Đường thủy, đường hàng không

c)

Tất cả các ý trên đều đúng

10.

Ngành công nghiệp quan trọng của Hải Phòng?

a)

Dệt

b)

Đóng tàu

c)

Cơ khí

11.

Địa điểm nào có ở thành phố Hải Phòng?

a)

Sầm Sơn

b)

Đồ Sơn

c)

Chợ Bến Thành

12.

Lễ hội nào có ở thành phố Hải Phòng?

a)

Lễ hội Bà Chúa Xứ

b)

Lễ hội chọi trâu

c)

Lễ hội chùa Hương

13.

Câu nào đúng khi nói về cảng Hải Phòng?

a)

Nằm bên bờ sông Cấm, cách biển khoảng 20 km

b)

Nhiều cầu tàu lớn, nhiều bãi rộng, nhà kho

c)

Tất cả các ý trên đều đúng

14.

Đây là địa danh nào của Hải Phòng?

a)

Đảo Cát Bà

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Đảo Cô Tô

15.

Thành phố Hải Phòng có sân bay nào?

a)

Nội Bài

b)

Tân Sơn Nhất

c)

Cát Bi

16.

Nữ tướng có công lập nên vùng đất Hải Phòng ngày nay?

a)

Lê Chân

b)

Lê Hoa

c)

Triệu Thị Trinh

17.

Thành phố Hải Phòng có vườn quốc gia nào?

a)

Vân Đồn

b)

Cát Tiên

c)

Cát Bà

18.

Đồng bằng lớn nhất nước ta là:

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

19.

Sông Mê Công chảy vào nước ta chia thành 2 sông là:

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Sài Gòn và sông Đồng Nai

20.

Sông Mê Công chảy ra biển bằng:

a)

2 cửa

b)

9 cửa

21.

Ngoài đất phù sa, đồng bằng Nam Bộ còn nhiều:

a)

Đất phèn, đất mặn

b)

Đất ba-dan, đất sét

22.

Đồng bằng Nam Bộ có hệ thống sông ngòi:

a)

Thưa thớt

b)

Chằng chịt

23.

Miền Tây Nam Bộ còn gọi là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

24.

Đồng bằng Nam Bộ là đồng bằng:

a)

Lớn nhất nước ta

b)

Bé nhất nước ta

25.

Phù sa của Đồng bằng Nam Bộ do:

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp

b)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai bồi đắp

26.

Nhà ở đồng bằng Nam Bộ thường được xây ở:

a)

Ven sông ngòi, kênh rạch

b)

Ven núi, rừng

27.

Lễ hội cúng Trăng là của đồng bào:

a)

Kinh

b)

Chăm

c)

Khơ-me

d)

Hoa

28.

Lễ Nghinh Ông (Lễ tế thần cá Ông) thường được tổ chức ở:

a)

Các làng chài ven biển

b)

Các làng quê ven sông

29.

Em hãy kể tên các dân tộc sinh sống chủ yếu ở đồng bằng Nam Bộ.

a)

Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa

b)

Thái , Tày , Dao Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa

c)

Kinh, Ê-đê, Khơ-me

d)

Kinh, Ba-na, Xơ-đăng, Nùng

30.

Em hãy kể tên một số lễ hội ở đồng bằng Nam Bộ.

a)

Lễ hội Mùa Xuân, hội cơm mới, hoojj cồng chiêng.

b)

Hội Lim ở Bắc Ninh, hội chùa Hương ở Hà Nội, hội Giong ở Sóc Sơn

c)

Lễ hội Bà Chúa Xứ ở Châu Đốc; hội xuân núi Bà ở Tây Ninh; lễ cúng Trăng ; lễ tế thần cá Ông (cá voi)

d)

Lễ hội đua voi, lễ hội ăn cơm mới, hội đâm Trâu, hội đua thuyền

31.

Nhờ đâu đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước ?

a)

Người dân cần cù lao động

b)

Đất đai màu mỡ

c)

Khí hậu nóng ẩm

d)

Tất cả các ý trên

32.

Đây là khu vực nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nam Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

33.

Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của 2 con sông nào bồi đắp:

a)

Sông Bạch Đằng và sông Mã

b)

Sông Hương và sông Cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Cửu Long và sông Đồng Nai

34.

Tỉnh nào sau đây không thuộc miền Tây Nam Bộ

a)

Ninh Thuận

b)

Sóc Trăng

c)

An Giang

d)

Kiên Giang

35.

Miền Tây Nam bộ có 1 thành phố trực thuộc trung ương. Đó là thành phố:

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đà Nẵng

c)

Cần Thơ

d)

Hải Phòng

36.

Trang phục phổ biến của người Nam Bộ là:

a)

áo tứ thân

b)

áo bà ba

c)

áo dài

d)

áo sơ mi

37.

Nét độc đáo của đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

làng hoa

b)

đường hoa

c)

chợ nổi

d)

làng gốm sứ

38.

Tỉnh nào nằm ở cực nam của tổ quốc Việt Nam?

a)

Vĩnh Long

b)

Kiên Giang

c)

Sóc Trăng

d)

Cà Mau

39.

Đây được gọi là gì?

a)

Khăn rằn

b)

Khăn tay

c)

Khăn quàng cổ

d)

Khăn mùi soa

40.

Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của 2 con sông nào bồi đắp:

a)

Sông Bạch Đằng và sông Mã

b)

Sông Hương và sông Cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Cửu Long và sông Đồng Nai

41.

Phương tiện đi lại phổ biến của người dân đồng bằng Nam Bộ là?

a)

Ô tô

b)

Xuồng ghe

c)

Xe ngựa

d)

Xe máy

42.

Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của 2 con sông nào bồi đắp:

a)

Sông Bạch Đằng và sông Mã

b)

Sông Hương và sông Cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Cửu Long và sông Đồng Nai

43.

Trang phục phổ biến của người Nam Bộ là:

a)

áo tứ thân

b)

áo bà ba

c)

áo dài

d)

áo sơ mi

44.

Phương tiện đi lại phổ biến của người dân đồng bằng Nam Bộ là?

a)

Ô tô

b)

Xuồng ghe

c)

Xe ngựa

d)

Xe máy

45.

Địa danh nào dưới đây gắn liền với sự kiện Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước?

a)

Chợ nổi Cái Răng

b)

Bến Ninh Kiều

c)

Bến Nhà Rồng

d)

Dinh Độc Lâp

46.

Vị trí địa lí của thành phố Hồ Chí Minh có đặc điểm gì thuận lợi cho việc phát triển thành phố?

a)

Thành phố tiếp giáp với nhiều tỉnh thành khác, thuận lợi cho việc giao thương

b)

Thành phố nằm ở vùng đồng bằng lớn nhất cả nước, thuận lợi cho việc trồng trọt

c)

Thành phố nằm ở phía Nam nước ta, có khí hậu hài hòa

d)

Thành phố nằm bên sống Sài Gòn

47.

Vì sao người dân ở đồng bằng Sông Cửu Long sử dụng xuồng, ghe là phương tiện di chuyển chủ yếu?

a)

Vì người dân thường làm nhà dọc theo các kênh rạch

b)

Vì địa hình nơi đây bị ngăn cách bởi nhiều sông ngòi chằng chịt

c)

Cả hai ý trên

48.

Đồng bằng Nam Bộ là vựa lúa lớn thứ mấy của nước ta?

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư

49.

Đánh dấu vào ô trống tên các loại trái cây đặc trưng của vùng đồng bằng Nam Bộ:

a)

Chôm chôm

b)

Nhãn, vải

c)

Măng cụt

d)

Sầu riêng

50.

Kể tên các dân tộc chủ yếu sống ở đồng bằng Nam Bộ.

a)

Người Kinh, Thái, Mường.

b)

Người Kinh, Chăm, Hoa, Khơ-me

c)

Người Ba-na, Ê-đê, Gia-rai

d)

Người Tày, Nùng, Dao

51.

Thành phố Hồ Chí Minh được mang tên gọi như vậy từ năm nào?

a)

1796

b)

1975

c)

1911

d)

1976

52.

Điều kiện thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước

a)

Người dân cần cù lao động; khí hậu nóng ẩm.

b)

Đất màu mỡ; người dân cần cù lao động,

c)

Khí hậu nóng ẩm. đất đai màu mỡ, người dân cần cù lao động.

53.

Nét độc đáo trong đời sống sinh hoạt của người dân đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Chợ phiên.

b)

Có nhạc cụ dân tộc.

c)

Chợ nổi trên sông.

d)

Có hàng trăm nghề thủ công

54.

Ngành công nghiệp nào phát triển ở đồng bằng nam Bộ:

a)

Chế biến chè, cà phê, lúa gạo

b)

Chế biến cà phê, lúa gạo

c)

khai thác dầu khí, chế biến lương thực,

d)

Khai thác than đá.

55.

Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của hệ thống sông...............bồi đắp:

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai

c)

Sông Hồng và Sông Mê Công

d)

Sông Mê Công và sông Thái Bình

56.

Người dân ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là người:

a)

Kinh, Thái, Dao, Tày

b)

Kinh, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai

c)

Kinh, Chăm, Mông, Mường

d)

Kinh, Chăm, Khơ-me, Hoa

57.

Người dân ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là người:

a)

Kinh, Thái, Dao, Tày

b)

Kinh, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai

c)

Kinh, Chăm, Mông, Mường

d)

Kinh, Chăm, Khơ-me, Hoa

58.

Trang phục truyền thống của người dân Nam Bộ là:

a)

Áo bà ba, nón lá, khăn rằn

b)

Áo dài, khăn đóng

c)

Áo vest

d)

Áo tứ thân, nón quai thao

59.

Nhà ở đồng bằng Nam Bộ thường được xây ở:

a)

Ven sông ngòi, kênh rạch

b)

Ven núi, rừng

60.

Lễ hội cúng Trăng là của đồng bào:

a)

Kinh

b)

Chăm

c)

Khơ-me

d)

Hoa

61.

Đây là hình ảnh của lễ hội gì?

a)

Hội xuân núi Bà

b)

Lễ hội Bà Chúa Xứ

c)

Lễ Nghinh Ông (tế thần cá Ông)

d)

Lễ hội cúng Trăng

62.

Phương tiện đi lại chủ yếu ở đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Xuồng, ghe

b)

Máy bay

c)

Tàu hỏa

d)

Xe cộ

63.

Hội xuân núi Bà tổ chức ở:

a)

Núi Bà Đen - Tây Ninh

b)

Núi Bà Đen - An Giang

64.

Người dân ở đồng bằng Nam Bộ gọi mùa lũ là:

a)

Mùa nước nổi

b)

Mùa nước chìm

65.

Lễ hội nào rất nổi tiếng ở tỉnh An Giang ?

a)

Hội xuân núi Bà

b)

Lễ hội Bà Chúa Xứ

c)

Lễ hội cúng Trăng

d)

Lễ Nghinh Ông (tế thần cá Ông)

66.

Lễ Nghinh Ông (Lễ tế thần cá Ông) thường được tổ chức ở:

a)

Các làng chài ven biển

b)

Các làng quê ven sông

67.

Điều kiện thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước

a)

Người dân cần cù lao động; khí hậu nóng ẩm.

b)

Đất màu mỡ; người dân cần cù lao động,

c)

Khí hậu nóng ẩm. đất đai màu mỡ, người dân cần cù lao động.

68.

Nét độc đáo trong đời sống sinh hoạt của người dân đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Chợ phiên.

b)

Có nhạc cụ dân tộc.

c)

Chợ nổi trên sông.

d)

Có hàng trăm nghề thủ công

69.

Nhóm công việc nào sau đúng thứ tự thu hoạch và chế biến gạo xuất khẩu:

a)

Gặt lúa; phơi thóc; tuốt lúa;

xây xát và đóng bao. xuất khẩu.

b)

tuốt lúa; Gặt lúa; phơi thóc;

xây xát và đóng bao. xuất khẩu.

c)

Gặt lúa; phơi thóc;

xây xát và đóng bao. tuốt lúa;; xuất khẩu.

d)

Gặt lúa; tuốt lúa; phơi thóc;

xây xát và đóng bao. xuất khẩu.

70.

Nhóm nào chỉ các loại trái cây trồng nhiều ở đồng bằng Nam Bộ.

a)

Mãng cầu; thanh long; sầu riềng; na, vải.

b)

Mãng cầu, sầu riêng; đào; xoài.

c)

Thanh long, sầu riêng; xoài; măng cụt

d)

Thanh long, xoài, nhãn; vải.

71.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi và đánh bất thủy sản ở đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Vùng biển có nhiều cá tôm và các hải sản khác.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nóng quanh năm

d)

Tất cả các ý trên.

72.

Đồng bằng Nam Bộ là vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất cả nước là vì:

( chọn ý đúng nhất)

a)

Nhờ có nguồn nguyên liệu và lao động. được đầu tư xây dựng nhiều nhà máy.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Được đầu tư nhiều nhà máy.

d)

Có nhiều nguyên liệu, có nhiều sông, kênh rạch

73.

Ngành công nghiệp nào phát triển ở đồng bằng nam Bộ:

a)

Chế biến chè, cà phê, lúa gạo

b)

Chế biến cà phê, lúa gạo

c)

khai thác dầu khí, chế biến lương thực,

d)

Khai thác than đá.

74.

Đâu là tên một chợ nổi ở đồng bằng Nam Bộ?

a)

Cái Răng

b)

Cái Môi

c)

Cái Thìa

d)

Cái Ghe

75.

Gạo xuất khẩu cảu Việt Nam chủ yếu được sản xuất ở đồng bằng nào ?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng Bằng Nam Bộ

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

76.

Tỉnh thành nào của Đồng Bằng Nam Bộ có ngành công nghiệp phát triển nhất:

a)

Đồng Nai

b)

Cà Mau

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Kiên Giang

77.

Nhờ đâu đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước ?

a)

Người dân cần cù lao động

b)

Đất đai màu mỡ

c)

Khí hậu nóng ẩm

d)

Tất cả các ý trên

78.

Phương tiện đi lại chủ yếu cuả người dân ở đồng bằng Nam Bộ là gì?

a)

ô tô, xe máy

b)

Xe ngựa, xe bò

c)

Xe đạp, xe máy

d)

Xuồng, ghe

79.

Điều kiện thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước

a)

Người dân cần cù lao động; khí hậu nóng ẩm.

b)

Đất màu mỡ; người dân cần cù lao động,

c)

Khí hậu nóng ẩm. đất đai màu mỡ, người dân cần cù lao động.

80.

Nét độc đáo trong đời sống sinh hoạt của người dân đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Chợ phiên.

b)

Có nhạc cụ dân tộc.

c)

Chợ nổi trên sông.

d)

Có hàng trăm nghề thủ công

81.

Nhóm công việc nào sau đúng thứ tự thu hoạch và chế biến gạo xuất khẩu:

a)

Gặt lúa; phơi thóc; tuốt lúa;

xây xát và đóng bao. xuất khẩu.

b)

tuốt lúa; Gặt lúa; phơi thóc;

xây xát và đóng bao. xuất khẩu.

c)

Gặt lúa; phơi thóc;

xây xát và đóng bao. tuốt lúa;; xuất khẩu.

d)

Gặt lúa; tuốt lúa; phơi thóc;

xây xát và đóng bao. xuất khẩu.

82.

Nhóm nào chỉ các loại trái cây trồng nhiều ở đồng bằng Nam Bộ.

a)

Mãng cầu; thanh long; sầu riềng; na, vải.

b)

Mãng cầu, sầu riêng; đào; xoài.

c)

Thanh long, sầu riêng; xoài; măng cụt

d)

Thanh long, xoài, nhãn; vải.

83.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi và đánh bất thủy sản ở đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Vùng biển có nhiều cá tôm và các hải sản khác.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nóng quanh năm

d)

Tất cả các ý trên.

84.

Đâu là tên một chợ nổi ở đồng bằng Nam Bộ?

a)

Cái Răng

b)

Cái Môi

c)

Cái Thìa

d)

Cái Ghe

85.

Tỉnh thành nào của Đồng Bằng Nam Bộ có ngành công nghiệp phát triển nhất:

a)

Đồng Nai

b)

Cà Mau

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Kiên Giang

86.

Kể tên một loại trái cây được trồng ở đồng bằng Nam Bộ?

4 lines
87.

Điều kiện thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước

a)

Người dân cần cù lao động; khí hậu nóng ẩm.

b)

Đất màu mỡ; người dân cần cù lao động,

c)

Khí hậu nóng ẩm. đất đai màu mỡ, người dân cần cù lao động.

88.

Nét độc đáo trong đời sống sinh hoạt của người dân đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Chợ phiên.

b)

Có nhạc cụ dân tộc.

c)

Chợ nổi trên sông.

d)

Có hàng trăm nghề thủ công

89.

Nhóm công việc nào sau đúng thứ tự thu hoạch và chế biến gạo xuất khẩu:

a)

Gặt lúa; phơi thóc; tuốt lúa;

xây xát và đóng bao. xuất khẩu.

b)

tuốt lúa; Gặt lúa; phơi thóc;

xây xát và đóng bao. xuất khẩu.

c)

Gặt lúa; phơi thóc;

xây xát và đóng bao. tuốt lúa;; xuất khẩu.

d)

Gặt lúa; tuốt lúa; phơi thóc;

xây xát và đóng bao. xuất khẩu.

90.

Nhóm nào chỉ các loại trái cây trồng nhiều ở đồng bằng Nam Bộ.

a)

Mãng cầu; thanh long; sầu riềng; na, vải.

b)

Mãng cầu, sầu riêng; đào; xoài.

c)

Thanh long, sầu riêng; xoài; măng cụt

d)

Thanh long, xoài, nhãn; vải.

91.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi và đánh bất thủy sản ở đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Vùng biển có nhiều cá tôm và các hải sản khác.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nóng quanh năm

d)

Tất cả các ý trên.

92.

Đồng bằng Nam Bộ là vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất cả nước là vì:

( chọn ý đúng nhất)

a)

Nhờ có nguồn nguyên liệu và lao động. được đầu tư xây dựng nhiều nhà máy.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Được đầu tư nhiều nhà máy.

d)

Có nhiều nguyên liệu, có nhiều sông, kênh rạch

93.

Ngành công nghiệp nào phát triển ở đồng bằng nam Bộ:

a)

Chế biến chè, cà phê, lúa gạo

b)

Chế biến cà phê, lúa gạo

c)

khai thác dầu khí, chế biến lương thực,

d)

Khai thác than đá.

94.

Đâu là tên một chợ nổi ở đồng bằng Nam Bộ?

a)

Cái Răng

b)

Cái Môi

c)

Cái Thìa

d)

Cái Ghe

95.

Gạo xuất khẩu cảu Việt Nam chủ yếu được sản xuất ở đồng bằng nào ?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng Bằng Nam Bộ

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

96.

Tỉnh thành nào của Đồng Bằng Nam Bộ có ngành công nghiệp phát triển nhất:

a)

Đồng Nai

b)

Cà Mau

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Kiên Giang

97.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm:

a)

Công nghiệp lớn nhất cả nước

b)

Nông nghiệp lớn nhất cả nước

98.

Một số địa điểm du lịch nổi tiếng ở Thành phố Hồ Chí Minh là:

a)

Nhà thờ Đức Bà, Nhà hát Thành phố

b)

Thành Cổ Loa, Hồ Gươm

99.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm khoa học lớn vì:

a)

Có nhiều rạp phim, trung tâm thương mại

b)

Có nhiều trường học, viện nghiên cứu

100.

Thành phố nằm bên sông Sài Gòn là:

a)

Cần Thơ

b)

Hồ Chí Minh

c)

Huế

d)

Đà Nẵng

101.

Những địa danh nào sau đâu thuộc thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Chợ Bến Thành, Dinh Độc Lập

b)

Hồ Xuân Hương, chùa Một Cột

c)

Nhà thờ Đức Bà

d)

Sân bay Tân Sơn Nhất

102.

Thành phố Hồ Chí Minh đã bao nhiêu năm tuổi?

a)

Trên 100 năm

b)

Trên 200 năm

c)

Trên 300 năm

d)

Trên 400 năm

103.

Thành phố Hồ Chí Minh có các phía đông, tây, nam, bắc giáp với những tỉnh nào?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Tây Nguyên, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, An Giang

c)

Bạc Liêu, Đồng Nai, Đồng Tháp, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Ninh Thuận, Tây Ninh, Bình Thuận, Tiền Giang

104.

Thành phố mang tên Hồ Chí Minh từ khi nào?

a)

1967

b)

1769

c)

1976

d)

1978

105.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm lớn của cả nước về:

a)

Kinh tế- Văn học- Khoa học

b)

Văn học- Khoa học-Hóa học

c)

Kinh tế- Văn học- Hóa học

d)

Kinh tế- Văn hóa- Khoa học

106.

Đây là đâu?

a)

Nhà hát thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thư viện tỉnh ở thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bảo tàng thành phố Hồ Chí Minh

107.

Trước đây thành phố Hồ Chí Minh có tên là gì?

a)

Hồ Chí Minh, Trương Định

b)

Sài Gòn, Nam Định

c)

Gia Định, Tô Định

d)

Sài Gòn, Gia Định

108.

Thành phố Cần Thơ nằm bên con sông nào?

a)

Sông Sài Gòn

b)

Sông Hồng

c)

Sông Hậu

109.

Thành phố Cần Thơ tiếp giáp với những tỉnh nào?

a)

An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Kiên Giang.

b)

Đồng Tháp, Bình Phước, Vĩnh Long, Hậu Giang, Kiên Giang.

c)

An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Hậu Giang, Kiên Giang.

d)

Bình Phước, Bình Định, Kiên Giang, Hậu Giang.

e)

An giang,Đồng Tháp, Vĩnh Long, Hậu Giang.

110.

Từ thành phố Cần Thơ đi đến các tỉnh khác bằng loại đường giao thông nào?

a)

Đường thủy

b)

Đường hàng không

c)

Đường sắt

d)

Đường bộ

111.

Cây cầu dây văng lớn nhất Việt Nam là?

a)

Cầu Vĩnh Tuy

b)

Cầu Long Biên

c)

Cầu Cần Thơ

d)

Cầu Sài Gòn

112.

Tính đến 2019, diện tích thành phố Cần Thơ là bao nhiêu?

a)

1.439,2km²

b)

1.090,2 km²

c)

1.139,2 km²

113.

Đâu là sản phẩm của ngành nông nghiệp ở Cần Thơ?

a)

Gạo

b)

Cá đông lạnh

c)

Lúa mì

d)

Hoa quả nhiệt đới

e)

Chè

114.

Viện nghiên cứu lúa nằm ở thành phố Cần Thơ.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Người dân đến chợ nổi Cái Răng để làm gì?

a)

Thực hiện hoạt động trao đổi, mua bán.

b)

Tham quan du lịch.

c)

Đánh bắt hải sản.

116.

Câu thơ :" Cần Thơ gạo trắng nước trong / Ai vô tới đó thì không muốn về" thể hiện điều gì?

a)

Cần Thơ vô cùng giàu có.

b)

Cần Thơ có nhiều lúa gạo, tôm cá.

c)

Gạo ở Cần Thơ trắng hơn bất cứ nơi đâu.

117.

Các cảng lớn ở Cần Thơ là?

a)

Cảng Sài Gòn

b)

Cảng Cái Nóc

c)

Cảng Cần Thơ

d)

Cải Trà Nóc

118.

1. Thành phố Cần Thơ tiếp giáp mấy tỉnh thành?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

119.

2. Thành phố Cần Thơ nằm bên bờ sông nào?

a)

sông Hậu

b)

sông Tiền

c)

sông Đồng Nai

d)

sông Hồng

120.

3. Thành phố Cần Thơ có vị trí ở:

a)

Trung tâm đồng bằng sông Cửu Long

b)

Trung tâm đồng bằng Nam Bộ

c)

Trung tâm sông Tiền và sông Hậu

d)

Trung tâm đồng bằng Bắc Bộ

121.

4. Từ thành phố Cần Thơ có thể đi tới các tỉnh khác bằng những loại đường giao thông nào ?

a)

đường bộ, đường hàng không

b)

đường hàng không, đường thủy

c)

đường thủy, đường bộ

d)

đường bộ, đường hàng không và đường thủy

122.

5. Cần Thơ tiếp nhận các mặt hàng nông sản, thủy sản của vùng đồng bằng sông Cửu Long để làm gì?

a)

xuất đi các nơi khác trong nước và thế giới

b)

xuất đi các nơi khác trong nước

c)

xuất khẩu cho các nước trên thế giới

d)

cung cấp cho thị trường của thành phố Cần Thơ là chủ yếu

123.

6. Để phục vụ cho sản xuất lương thực thực phẩm, Cần Thơ còn là nơi sản xuất thêm những gì?

a)

máy nông nghiệp, phân bón, thuốc trừ sâu

b)

phân bón, thuốc trừ sâu

c)

máy nông nghiệp

d)

máy nông nghiệp, phân bón

124.

7. Dẫn chứng cho thấy Cần Thơ là Trung tâm văn hóa, khoa học của đồng bằng sông Cửu Long: (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Có nhiều trường đại học

b)

Có nhiều lao động tri thức

c)

Nơi đây có viện nghiên cứu lúa, tạo ra nhiều giống lúa mới cho đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trường đại học Cần Thơ và các trường cao đẳng, các trung tâm dạy nghề đã và đang góp phần đào tạo cho đồng bằng nhiều cán bộ khoa học – kĩ thuật, nhiều lao động có chuyên môn giỏi.

125.

8. Vì sao Cần Thơ là thành phố trẻ nhưng lại trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa của đồng bằng sông Cửu Long?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Do có nhiều phong cảnh đẹp, phát triển du lịch

b)

Do có diện tích đất nông nghiệp lớn

c)

Do thành phố Cần Thơ nằm ở bên sông Hậu, ở trung tâm đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí địa lí thuận lợi cho kinh tế cũng như văn hóa.

d)

Là nơi tiếp nhận nhiều mặt hàng nông, thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long để chế biến và xuất khẩu.

126.

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung gồm mấy đồng bằng nhỏ, hẹp tạo thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

127.

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì:

a)

Đồng bằng nằm ở ven biển

b)

Đồng bằng có nhiều cồn cát

c)

Đồng bằng có nhiều đầm phá

d)

Núi lan ra sát biển

128.

Dãy núi Bạch Mã nằm giữa hai thành phố (theo hướng từ Bắc và Nam) là:

a)

Huế, Đà Nẵng

b)

Đà Nẵng, Khánh Hòa

c)

Khánh Hòa, Ninh Thuận

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận

129.

Đặc điểm khí hậu của dải đồng bằng duyên hải miền Trung là: (chọn nhiều đáp án)

a)

Mùa hạ thường khô, nóng, hạn hán

b)

Cuối năm mưa lớn, có bão, dễ gây ngập lụt.

c)

Phía Bắc dãy Bạch Mã có mùa đông lạnh, phía Nam dãy Bạch Mã không có mùa đông lạnh

d)

Có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông

130.

Đâu là tên các bãi biển nổi tiếng ở miền Trung?

a)

biển Lăng Cô (Huế)

b)

biển Mũi Né (Bình Thuận)

c)

biển Mỹ Khê (Đà Nẵng)

d)

biển Vũng Tàu

131.

Kinh thành Huế là nơi đóng đô của triều đại nào?

a)

Nhà Đinh

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Nguyễn

132.

Ở ven biển thường có cái gì cao khoảng 20-30m?

a)

Cồn cát

b)

Ngôi nhà

c)

Trường học

133.

Huế nằm ở phía nào của dãy núi Bạch Mã?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Tây

134.

Mùa hạ ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung thường:

a)

Khô, nóng và bị hạn hán

b)

Ẩm ướt, mát mẻ

c)

Có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt

d)

Khô, mát mẻ và dễ chịu

135.

Cuối năm ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung thường:

a)

Khô, nóng và bị hạn hán

b)

Ẩm ướt, mát mẻ

c)

Có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt

d)

Khô, mát mẻ và dễ chịu

136.

Khu vực phía bắc dãy Bạch Mã:

a)

Có mùa đông lạnh

b)

Có mùa hạ nóng

c)

Có mưa lớn và bão

d)

Khô, nóng và bị hạn hán

137.

1) Đọc các câu sau và cho biết câu nào đúng:

a)

a. Duyên hải miền Trung có nhiều đồng bằng nhỏ, hẹp với những cồn cát và đầm phá

b)

b. Các đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ, hẹp vì các dãy núi ăn lan ra sát biến

c)

c. Khí hậu ở duyên hải miền Trung nắng và nóng quanh năm

d)

d. Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ, hẹp nên dân cư thưa thớt

e)

e. Dân tộc sống ở đồng bằng duyên hải miền Trung chủ yếu là người Kinh và người Chăm.

138.

Nghề chính của dân cư dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

nghề nông: trồng lúa, mía, lạc

b)

làm muối

c)

đánh bắt, nuôi trồng, chế biến thủy sản

d)

khai thác khoáng sản

139.

Các hoạt động kinh tế mới ở miền Trung là:

a)

du lịch, dịch vụ

b)

đóng tàu, sửa chữa tàu

c)

sản xuất đường mía

d)

trồng chè

140.

Lễ hội ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

lễ rước cá Ông

b)

lễ hội Ka-tê

c)

lế hội Đền Hùng

d)

hội Lim

141.

Yếu tố giúp miền Trung phát triển du lịch là:

a)

Có nhiều bãi biển trong xanh

b)

Có nhiều di sản thiên nhiên thế giới

c)

Khí hậu mát mẻ quanh năm

d)

Có nhiều địa điểm vui chơi, khách sạn

142.

Đâu là các di sản thiên nhiên thế giới ở miền Trung

a)

phố cổ Hội An

b)

Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng

c)

Quần thể di tích cố đô Huế

d)

Quần thể danh thắng Tràng An

143.

Đâu là tên các bãi biển nổi tiếng ở miền Trung?

a)

biển Lăng Cô (Huế)

b)

biển Mũi Né (Bình Thuận)

c)

biển Mỹ Khê (Đà Nẵng)

d)

biển Vũng Tàu

144.

Đâu là tên đèo giúp chúng ta vượt dãy núi Bạch Mã bằng đường bộ?

a)

đèo Ngang

b)

đèo Hải Vân

c)

đèo Cả

d)

đèo Bảo Lộc

145.

Cố đô Huế được UNESCO vinh danh là:

a)

Di sản Thiên nhiên thế giới

b)

Di sản Văn hóa thế giới

c)

Di sản thế giới

d)

Di sản Thiên nhiên và Văn hóa thế giới

146.

Kinh thành Huế là nơi đóng đô của triều đại nào?

a)

Nhà Đinh

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Nguyễn

147.

Các cảnh đẹp, di tích ở cố đô Huế là: .....

(có nhiều đáp án đúng)

a)

cầu Trường Tiền

b)

sông Hương

c)

cổng Ngọ Môn

d)

dinh Độc lập

148.

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung gồm mấy đồng bằng nhỏ, hẹp tạo thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

149.

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì:

a)

Đồng bằng nằm ở ven biển

b)

Đồng bằng có nhiều cồn cát

c)

Đồng bằng có nhiều đầm phá

d)

Núi lan ra sát biển

150.

Dãy núi Bạch Mã nằm giữa hai thành phố (theo hướng từ Bắc và Nam) là:

a)

Huế, Đà Nẵng

b)

Đà Nẵng, Khánh Hòa

c)

Khánh Hòa, Ninh Thuận

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận

151.

Đặc điểm khí hậu của dải đồng bằng duyên hải miền Trung là: (chọn nhiều đáp án)

a)

Mùa hạ thường khô, nóng, hạn hán

b)

Cuối năm mưa lớn, có bão, dễ gây ngập lụt.

c)

Phía Bắc dãy Bạch Mã có mùa đông lạnh, phía Nam dãy Bạch Mã không có mùa đông lạnh

d)

Có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông

152.

Ở ven biển thường có cái gì cao khoảng 20-30m?

a)

Cồn cát

b)

Ngôi nhà

c)

Trường học

153.

Huế nằm ở phía nào của dãy núi Bạch Mã?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Tây

154.

Mùa hạ ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung thường:

a)

Khô, nóng và bị hạn hán

b)

Ẩm ướt, mát mẻ

c)

Có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt

d)

Khô, mát mẻ và dễ chịu

155.

Cuối năm ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung thường:

a)

Khô, nóng và bị hạn hán

b)

Ẩm ướt, mát mẻ

c)

Có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt

d)

Khô, mát mẻ và dễ chịu

156.

Khu vực phía bắc dãy Bạch Mã:

a)

Có mùa đông lạnh

b)

Có mùa hạ nóng

c)

Có mưa lớn và bão

d)

Khô, nóng và bị hạn hán

157.

Thành phố Huế thuộc tỉnh nào?

a)

Thừa Thiên

b)

Huế

c)

Thừa Thiên - Huế

d)

Phú Xuân

158.

Đâu là tên món ăn nổi tiếng ở Huế?

a)

Cơm Hến

b)

Bánh bột lọc

c)

Phở

d)

Bún Bò Huế

159.

Tên con sông chảy quanh thành phố Huế là:

(a)  

160.

Huế nằm tựa lưng vào dãy núi nào?

a)

Núi Ngự Bình

b)

Dãy Bạch Mã

c)

Dãy Trường Sơn

161.

Năm 1993, quần thể di tích cố đô Huế được công nhận là:

a)

Di sản văn hóa thế giới

b)

Di sản văn hóa vật thể

c)

Di sản văn hóa vật thể thế giới

d)

Di sản thế giới

162.

Thành phố Huế dược xây dựng từ cách đây trên (a)   năm

163.

Huế từng là kinh đô nước ta thời nhà:

a)

b)

Nguyễn

c)

Trần

d)

Đinh

164.

Những địa danh nào dưới đây là của thành phố Huế?

a)

Chợ Đông Ba

b)

Chợ Bến Thành

c)

Ngọ Môn

d)

sông Hồng

e)

Lăng Tự Đức

165.

Câu 1: Đây là một khu chợ nổi tiếng ở Huế?

(a)  

166.

Hãy cho biết tên trò chơi thường được tổ chức trong các lễ hội được miêu tả ở hình bên?

a)

A. Kéo co

b)

B. Đua thuyền

c)

C. Đi cà kheo

d)

D. Đấu vật

167.

Ngôi chùa nào nổi tiếng ở Huế?

a)

A. Chùa Một Cột

b)

B. Chùa Tam Chúc

c)

C. Chùa Thiên Mụ

d)

D. Chùa Ba Vàng

168.

Huế nằm trên vùng chuyển tiếp từ đồi thấp sang vùng nào?

a)

A. Trung du và miền núi

b)

B. Đồng bằng

c)

C. Vùng biển

169.

Con sông nào chảy qua thành phố Huế?

a)

A. Sông Kinh Thầy

b)

B. Sông Đáy

c)

C. Sông Cấm

d)

D. Sông Hương

170.

Điền vào chỗ chấm:

Gió đưa cành trúc la đà,

Tiếng chuông (a)   , canh gà Thọ Xương

171.

thành phố đà nẵng nằm ở miền nào

a)

miền bắc

b)

miền trung

c)

miền nam

d)

tây nguyên

172.

những cây cầu nào ở đà nẵng

a)

cầu tràng tiền

b)

cầu sông hàn

c)

cầu mỹ thuận

d)

cầu thuận phước

173.

những cây cầu nào ở đà nẵng

a)

cầu nguyễn văn trỗi

b)

cầu rồng

c)

cầu long biên

d)

cầu sông hàn

174.

người Quãng Nam - Đà Nẵng thường phát âm "Đà Nẵng" như thế nào

a)

Đoà Nẵng

b)

Đà Nẫng

c)

Đoà Nẽn

d)

Đờ nẽn

175.

Tên gọi khác của núi Sơn Trà là gì

a)

Sơn Trà - núi ngọc

b)

Sơn Chà - núi khỉ

c)

Sơn Trà - núi đá

d)

Sơn Chà - núi cọp

176.

đìa danh nào nằm ở thành phố Đà Nẵng

a)

Hội An

b)

bãi biển Mỹ Khê

c)

Mỹ Sơn

d)

Bà Nà Hill

177.

Bà Nà bắt nguồn từ tên gọi nào ?

a)

núi chúa

b)

núi khỉ

c)

núi chuối

d)

núi bà

178.

quần đảo nào là địa phận hành chính thuộc Đà Nẵng

a)

quần đảo Hoàng Sa

b)

quần đảo Trường Sa

179.

Lễ tưởng niệm các chiến sĩ hy sinh ở Hoàng Sa diễn ra ở đâu ?

a)

Bên bờ sông Hàn

b)

Công viên Biển Đông

c)

Dưới chân cầu rồng

d)

Cảng Tiên Sa

180.

chợ nào nằm ở Đà nẵng

a)

chợ Đồng Xuân

b)

chợ Hàn

c)

chợ Cồn

d)

chợ Bến Thành

181.

lễ hội bắn pháo hoa quốc tế tổ chức ở đâu ?

a)

Bà Nà hill

b)

Công viên biển Đông

c)

Ngũ hành sơn

d)

Sông Hàn

182.

Thành phố Huế thuộc tỉnh nào?

a)

Thừa Thiên

b)

Huế

c)

Thừa Thiên - Huế

d)

Phú Xuân

183.

Tên con sông chảy quanh thành phố Huế là:

(a)  

184.

Huế nằm tựa lưng vào dãy núi nào?

a)

Núi Ngự Bình

b)

Dãy Bạch Mã

c)

Dãy Trường Sơn

185.

Những địa danh nào dưới đây là của thành phố Huế?

a)

Chợ Đông Ba

b)

Chợ Bến Thành

c)

Ngọ Môn

d)

sông Hồng

e)

Lăng Tự Đức

186.

Đâu là tên món ăn nổi tiếng ở Huế?

a)

Cơm Hến

b)

Bánh bột lọc

c)

Phở

d)

Bún Bò Huế

187.

Năm 1993, quần thể di tích cố đô Huế được công nhận là:

a)

Di sản văn hóa thế giới

b)

Di sản văn hóa vật thể

c)

Di sản văn hóa vật thể thế giới

d)

Di sản thế giới

188.

Thành phố Huế dược xây dựng từ cách đây trên (a)   năm

189.

thành phố đà nẵng nằm ở miền nào

a)

miền bắc

b)

miền trung

c)

miền nam

d)

tây nguyên

190.

những cây cầu nào ở đà nẵng

a)

cầu tràng tiền

b)

cầu sông hàn

c)

cầu mỹ thuận

d)

cầu thuận phước

191.

những cây cầu nào ở đà nẵng

a)

cầu nguyễn văn trỗi

b)

cầu rồng

c)

cầu long biên

d)

cầu sông hàn

192.

đìa danh nào nằm ở thành phố Đà Nẵng

a)

Hội An

b)

bãi biển Mỹ Khê

c)

Mỹ Sơn

d)

Bà Nà Hill

193.

quần đảo nào là địa phận hành chính thuộc Đà Nẵng

a)

quần đảo Hoàng Sa

b)

quần đảo Trường Sa

194.

lễ hội bắn pháo hoa quốc tế tổ chức ở đâu ?

a)

Bà Nà hill

b)

Công viên biển Đông

c)

Ngũ hành sơn

d)

Sông Hàn

195.

Thành phố đà nẵng nằm ở miền nào?

a)

miền bắc

b)

miền trung

c)

miền nam

d)

tây nguyên

196.

Địa danh nào nằm ở thành phố Đà Nẵng?

a)

Hội An

b)

bãi biển Mỹ Khê

c)

Mỹ Sơn

d)

Bà Nà Hill

197.

Đà Nẵng được gọi là gì?

a)

Thành phố cảng

b)

Thành phố phát triển

c)

Thành phố bình yên

d)

Thành phố xanh

198.

Quan sát lược đồ thành phố Đà Nẵng, cho biết những phương tiện giao thông nào có thể đến Đà Nẵng?

a)

các phương tiện giao thông đường bộ

b)

tàu hỏa

c)

máy bay

d)

tàu thuyền

e)

tàu vũ trụ

199.

Đà Nẵng có các cơ sở sản xuất cái gì?

a)

hàng tiêu dùng, dệt

b)

máy móc thiết bị

c)

chế biến thực phẩm

d)

đóng tàu

e)

vật liệu xây dựng

200.

Đà Nẵng phải nhập về cái gì?

a)

ô tô, máy móc, thiết bị

b)

hàng may mặc

c)

hải sản

d)

đồ dùng sinh hoạt

e)

đá mĩ nghệ

201.

Theo em, đây là địa danh nào của Đà Nẵng?

a)

Bảo tàng Chăm

b)

Bãi biển Mĩ Khê

c)

Ngũ Hành Sơn

d)

Bà Nà

202.

Tên gọi đèo làm ranh giới giữa Huế và Đà Nẵng là:

a)

Đèo Cả

b)

Đèo Ngang

c)

Đèo Hải Vân

d)

Đèo Gió

203.

Từ Đà Nẵng có thể đi tới khác nơi khác ở trong nước bằng:

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường hàng không

d)

Đường biển

e)

Tất cả các loại đường trên

204.

Đâu không phải cây cầu nổi tiếng ở thành phố Đà Nẵng?

a)

Cầu Rồng

b)

Cầu sông Hàn

c)

Cầu Nhật Tân

d)

Cầu tình yêu

205.

Vì sao Đà Nẵng lại thu hút nhiều khách du lịch?

a)

Có nhiều ô tô, máy móc, thiết bị đồ dùng

b)

Có nhiều bãi biển đẹp, liền kề núi Non Nước

c)

Có vật liệu xây dựng, đá mỹ nghệ, hải sản

d)

Có nhiều bảo tàng lưu dữ các di sản văn hóa

206.

Đâu không phải là ngành sản xuất chính của Đà Nẵng?

a)

Chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Khai thác, chế biến khoáng sản

c)

Thủ, công nghiệp

d)

Chăn nuôi

207.

Đà Nẵng được gọi là gì?

a)

Thành phố cảng

b)

Thành phố phát triển

c)

Thành phố bình yên

d)

Thành phố xanh

208.

Quan sát lược đồ thành phố Đà Nẵng, cho biết những phương tiện giao thông nào có thể đến Đà Nẵng?

a)

các phương tiện giao thông đường bộ

b)

tàu hỏa

c)

máy bay

d)

tàu thuyền

e)

tàu vũ trụ

209.

Đà Nẵng có những cảng gì?

a)

cảng Hải Phòng

b)

Cảng Tiên Sa

c)

Cảng Nhà Bè

d)

Cảng sông Hàn

e)

Cảng Sài Gòn

210.

Quan sát lược đồ thành phố Đà Nẵng, cho biết bãi tắm nào không thuộc Đà Nẵng?

a)

Bãi Mĩ Khê

b)

Bãi Non Nước

c)

Bãi Lăng Cô

d)

Bãi Nam

211.

Đà Nẵng có các cơ sở sản xuất cái gì?

a)

hàng tiêu dùng, dệt

b)

máy móc thiết bị

c)

chế biến thực phẩm

d)

đóng tàu

e)

vật liệu xây dựng

212.

Đà Nẵng phải nhập về cái gì?

a)

ô tô, máy móc, thiết bị

b)

hàng may mặc

c)

hải sản

d)

đồ dùng sinh hoạt

e)

đá mĩ nghệ

213.

Theo em, đây là địa danh nào của Đà Nẵng?

a)

Bảo tàng Chăm

b)

Bãi biển Mĩ Khê

c)

Ngũ Hành Sơn

d)

Bà Nà

214.

Theo em, đây là địa danh nào ở Đà Nẵng?

a)

Bảo tàng Chăm

b)

Bãi tắm Mĩ Khê

c)

Ngũ Hành Sơn

d)

Bà Nà

215.

Theo em, đây là địa danh nào ở Đà Nẵng?

a)

Bảo tàng Chăm

b)

Bãi tắm Mĩ Khê

c)

Ngũ Hành Sơn

d)

Bà Nà

216.

Nếu được đến Đà Nẵng, em sẽ thích đến tham quan nơi nào?

a)

Bán đảo Sơn Trà

b)

Bà Nà

c)

Cầu Rồng, cầu quay sông Hàn

d)

Các bãi tắm biển

e)

Chợ hải sản

Similar Resources on Wayground