Font size
WorksheetsLuyện tập 2。Ngân
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Từ nào có nghĩa là “em trai” ?
第第
弟弟
“Mẹ tôi rất bận” trong tiếng Hán nói như thế nào?
我马很忙。
我妈妈太忙。
我吗很忙。
我妈妈很忙。
Thanh nhẹ là gì ?
Những âm tiết không mang thanh điệu, phát âm nhẹ và ngắn
Những âm tiết có thanh điệu nhưng phát âm nhẹ hơn thanh 1
Đâu là phiên âm đúng của từ 爸爸 ?
Bàba
Bābā
Bàbà
Bāba
Chọn câu trả lời tương ứng : 你妈妈好吗?
很好
太好了
很难
Từ nào là đại từ nghi vấn?
吗
马
妈
Dịch câu sau ra tiếng Trung : "Em trai tôi không bận lắm"
(a)
chữ 不 trong câu dưới đọc là
汉语不太难。
bú
bù
điền từ còn thiếu
你爷爷好……好?
(a)
Dịch câu sau:
bạn có học tiếng Hán không?
你有学汉语吗?
你学习汉语吗?
你汉语学吗?
你学汉语有吗?
Từ nào sau đây có nghĩ là bố:
爸爸: Bàba
妈妈:Māma
弟弟:Dìdi
哥哥:Gēge
Từ nào sau đây có nghĩa là con gái:
男:Nán
女:Nǚ
妹妹:Mèimei
白:Bái
Từ nào sau đây có nghĩa là "Rất bận"
很好:Hěn hǎo
很大:Hěn dà
很忙:Hěn máng
很白:Hěn bái
Từ nào sau đây có nghĩa là Tiếng Hán
弟弟:Dìdi
妈妈:Māma
妹妹:Mèimei
汉语:Hànyǔ
Câu "他很忙“ nghĩa là gì?
Cô ấy không bận
Anh ấy không bận
Cô ấy rất bận
Anh ấy rất bận
Dịch câu sau: Bố bạn bận không?
爸爸你忙吗?
你爸爸忙吗?
你爸爸妈妈忙吗?
你妈妈忙吗?
Chọn từ phù hợp với hình ảnh.
哥哥
爸爸
妹妹
弟弟
Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau: 汉语难吗?
汉语很忙。
我很忙。
汉语很好。
汉语不太难。
Phiên âm của từ này là?
爷爷
yéyé
yěye
yèye
yéye
chữ 不 trong câu dưới đọc là
汉语不太难。
bú
bù
chữ 不 trong câu dưới đọc là
我不忙,爸爸很忙。
bù
bú
điền từ còn thiếu
你爷爷好……好?
(a)
điền từ còn thiếu?
你妈妈有姐姐……?
(a)
điền từ còn thiếu?
你……英语吗?
(a)
Dịch câu sau:
tiếng hán không khó, tiếng hán rất dễ
汉语不难,汉语也不容易。
汉语很难,汉语不容易。
汉语不太难,汉语很容易。
汉语非常难,汉语不太容易。
Dịch câu sau:
bạn có học tiếng Hán không?
你有学汉语吗?
你学习汉语吗?
你汉语学吗?
你学汉语有吗?
Dịch câu sau:
tôi có 2 em gái.
(a)
Từ nào sau đây có nghĩ là bố:
爸爸: Bàba
妈妈:Māma
弟弟:Dìdi
哥哥:Gēge
Từ 男 là sự kết hợp của những bộ thủ nào?
Bộ lực và bộ điền
Bộ khẩu và bộ điền
Bộ tử và bộ lực
Thanh nhẹ là gì ?
Những âm tiết không mang thanh điệu, phát âm nhẹ và ngắn
Những âm tiết có thanh điệu nhưng phát âm nhẹ hơn thanh 1
Chọn câu trả lời tương ứng : 你妈妈好吗?
很好
太好了
很难
Trong chữ 难 có bộ thủ nào?
Bộ hựu
Bộ chấm thủy và bộ nhân đứng
Bộ hựu và bộ nhân đứng
Từ nào dưới đây có bộ tâm?
忙
很
吗
汉
Nhận định nào dưới đây là đúng?
Trong từ 汉 có bộ chấm thủy
Chữ 白 có tổng cộng 6 nét
很 và 太 đều là hình dung từ
Từ nào là đại từ nghi vấn?
吗
马
妈
Dịch câu sau ra tiếng Trung : "Em trai tôi không bận lắm"
(a)
