wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 51, 52

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực sản xuất gồm các loại hình

a)

sản xuất dịch vụ, nông nghiệp, thương mại.

b)

sản xuất tiểu thủ công nghiệp,

c)

sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp.

d)

sản xuất tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ internet

2.

Những đối tượng nào không phải đăng kí kinh doanh?

a)

Sản xuất rau sạch , tiệm may đồ, tiệm rửa xe.

b)

Sản xuất, làm muối, nuôi cá.

c)

Bán quà vặt, trồng rẫy, tiệm tạp hóa vừa

d)

Sản xuất muối, làm gốm, lò gạch

3.

Những hoạt động nào được xem là hoạt động dịch vụ?

a)

Bán xăng dầu, bán vật liệu xây dựng.

b)

May quần áo, cho thuê sách, sửa chữa xe

c)

Đan chiếu, làm gốm, tiệm cơm.

d)

Quán cà phê, tiệm nét, cắt tóc, làm muối.

4.

Nhu cầu làm giàu cho bản thân và có ích cho xã hội... là một trong những khởi đầu cho

a)

cơ hội kinh doanh.

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

lĩnh vực kinh doanh

d)

thị trường kinh doanh.

5.

Bưu chính viễn thông thuộc lĩnh vực kinh doanh

a)

dịch vụ

b)

sản xuất

c)

đầu tư

d)

thương mại

6.

Căn cứ để xác định lĩnh vực kinh doanh là

a)

thị trường có nhu cầu

b)

pháp luật hiện hành.

c)

tình hình phát triển kinh tế, xã hội.

d)

khả năng của doanh nghiệp

7.

Lĩnh vực kinh doanh phù hợp là:

a)

cho phép doanh nghiệp thực hiện mục đích kinh doanh.

b)

phù hợp với luật pháp.

c)

không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh

d)

tất cả đều đúng

8.

Các ngành sản xuất là:

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

tiểu thủ công nghiệp

d)

tất cả đều đúng

9.

Việc kinh doanh mở đại lí bán hàng, là kinh doanh thuộc lĩnh vực kinh doanh:

a)

thương mại

b)

đầu tư

c)

dịch vụ

d)

sản xuất

10.

Phân tích tài chính bao gồm :

a)

Vốn đầu tư kinh doanh và khả năng huy động vốn

b)

Thời gian hoàn vốn đầu tư + Lợi nhuận + Các rủi ro

c)

Đáp án A B

d)

Đáp án A hoặc B

11.

Phân tích tiến hành lựa chọn lĩnh vực kinh doanh là

a)

Phân tích môi trường kinh doanh, Phân tích, đánh giá năng lực đội ngũ lao động của doanh nghiệp, Phân tích tài chín

b)

Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp, Phân tích điều kiện về kĩ thuật công nghệ, Phân tích điều kiện của doanh nghiệp

c)

Phân tích môi trường kinh doanh, Phân tích, đánh giá năng lực đội ngũ lao động của doanh nghiệp, Phân tích tài chính, Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp, Phân tích điều kiện của doanh nghiệp

d)

đáp án A hoặc B

12.

Phân tích năng lực đội ngũ lao động của doanh nghiệp là phân tích về

a)

doanh thu của doanh nghiệp

b)

trình độ chuyên môn của người lao động

c)

t hu nhập của lao động .

d)

q uy mô sản xuất

13.

Phân tích môi trường kinh doanh gồm có:

a)

Nhu cầu của thị trường

b)

Mức độ thỏa mãn nhu cầu thị trường

c)

Chính sách, pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

14.

Đánh giá trình độ chuyên môn của lao động nhằm mục đích

a)

sử dụng đúng người, đúng việc

b)

sử dụng lao động linh hoạt

c)

sử dụng lao động có hiệu quả

d)

tất cả đều đúng

15.

Ở thành phố, các khu đô thị nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

a)

dịch vụ , sản xuất.

b)

dịch vụ may mặc.

c)

thương mại, dịch vụ

d)

thương mại , sản xuất.

16.

Ở nông thôn nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

a)

sản xuất nông nghiệp

b)

sản xuất công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

thương mại

17.

Cho những lí do sau:

(1). Có mặt bằng

(2). Có nhiều bằng tiến sĩ, thạc sĩ.

(3). Có nhu cầu làm giàu.

(4). Có tay nghề, kinh nghiệm.

(5). Thích thử sức, mạo hiểm, không quan tâm về vấn đề tiền bạc, tổn thất..

Đâu là lí do có thể thực hiện hoạt động kinh doanh?

a)

(2), (3), (4), (5).

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(1), (3), (4)

d)

(1), (4) .

18.

Lĩnh vực kinh doanh phù hợp không có đặc điểm nào?

a)

Thực hiện mục đích kinh doanh

b)

Theo sở thích của doanh nghiệp

c)

Không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Phù hợp với pháp luật

19.

Mức bán sản phẩm ra thị trường là

a)

số lượng sản phẩm thị trường cần

b)

số lượng sản phẩm sản xuất ra được

c)

lượng dư sản phẩm làm ra sau tiêu dùng của gia đình

d)

lượng sản phẩm sản xuất ra thị trường và số gia đình tiêu thụ.

20.

Việc nông dân trồng lúa để cung cấp thức ăn cho gia đình là hoạt động kinh doanh nào?

a)

Không là hoạt động kinh doanh.

b)

Dịch vụ

c)

Thương mại.

d)

Sản xuất.

21.

Đối tượng nào buộc phải đăng ký kinh doanh

a)

trồng lúa, tiệm internet, tiệm cắt tóc

b)

Đánh bắt cá, bán cà phê, chăn nuôi.

c)

cửa hàng sửa xe máy,quán cơm, lò ấp gà vịt.

d)

Cửa hàng cho thuê sách, cửa hàng vật liệu xây dựng, tiệm tạp hóa

22.

Công việc nào không có trong quá trình thực hiện kế hoach kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Xác định lĩnh vực kinh doanh

b)

Phân chia vốn kinh doanh

c)

Phân công lao động

d)

Phân chia nguồn lực

23.

Khi nói về các căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh, phát biểu không đúng là

a)

Thị trường không có nhu cầu

b)

Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Hạn chế thấp nhất những rủi ro đến với doanh nghiệp

d)

Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực của doanh nghiệp.

24.

Có mấy căn cứ lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

25.

Công thức: Năng lực sản xuất 1 tháng nhân với số tháng là công thức tính kế hoạch

a)

sản xuất

b)

vốn kinh doanh

c)

mua hàng

d)

bán hàng

26.

Kế hoạch vốn kinh doanh được tính theo phương pháp:

a)

Vốn hàng hóa + tiền công .

b)

Tiền công + tiền thuế .

c)

Vốn hàng hóa + tiền thuê .

d)

Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

27.

Kế hoạch mua hàng được tính theo phương pháp

a)

Mức bán kế hoạch +(-) yếu tố tăng. (giảm).

b)

Mức bán thực tế +(-) yếu tố tăng (giảm).

c)

Mức bán kế hoạch +(-) nhu cầu dự trữ hàng hóa

d)

Mức bán thực tế +(-) nhu cầu dự trữ

28.

Kế hoạc h bán hàng được tính theo phương pháp

a)

m ức bán kế hoạch +(-) yếu tố tăng (giảm)

b)

m ức bán thực tế +(-) yếu tố tăng (giảm)

c)

m ức bán kế hoạch +(-) nhu cầu dự trữ hàng hóa

d)

m ức bán thực tế +(-) nhu cầu dự trữ hàng hoá

29.

Kế hoạch sản xuất được tính theo công thức nào?

a)

Kế hoạch sản xuất = năng lực sản xuất 1 ngày x số ngày

b)

Kế hoạch sản xuất = năng lực sản xuất 1 tháng x 3 tháng

c)

Kế hoạch sản xuất = năng lực sản xuất 1 ngày x số ngày trong năm

d)

Kế hoạch sản xuất = năng lực sản xuất 1 ngày x số ngày trong năm

30.

Nội dung kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp gồm mấy phần:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Xây dựng phương án kinh doanh cho một doanh nghiệp gồm những nội dung gì?

a)

Nghiên cứu thị trường của doanh nghiệp

b)

Xác định khả năng kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Lựa chọn cơ hội kinh doanh cho doanh nghiệp

d)

Cả 3 nội dung trên

32.

Trong điều kiện kinh tế thị trường, các doanh nghiệp kinh doanh theo nguyên tắc:

a)

Bán cái gì cũng được

b)

Bán cái thị trường cần

c)

Bán cái mà thu lợi nhuận cao

d)

Bán cá i mà thị trường chưa bao giờ c ó.

33.

Mỗi doanh nghiệp đều xây d ự ng kế hoạch kinh doanh trên các phương diện cơ bản nào?

a)

Kế hoạch bán, mua hàng

b)

Kế hoạch tài chính

c)

Kế hoạch lao động, sản xuất

d)

Cả A, B, C đều đúng.

34.

Kế hoạch vốn kinh doanh được xác định không căn cứ vào nhu cầu:

a)

Mua hàng hóa

b)

Tiền trả công lao động

c)

Tiền nộp thuế

d)

lợi nhuận

35.

Vốn điều lệ là gì?

a)

Vốn của chủ doanh nghiệp

b)

Vốn vay từ ngân hàng

c)

Số tiền quy định phải có khi thành lập doanh nghiệp

d)

Vốn do các thành viên đóng góp

36.

Nội dung nào không cần có trong nội dung đơn đăng kí kinh doanh?

a)

Tên doanh nghiệp

b)

Họ tên chủ doanh nghiệp

c)

vốn pháp định

d)

Vốn của chủ doanh nghiệp

37.

Điều này không xảy ra khi xác định vốn kinh doanh thấp hơn so với yêu cầu?

a)

Dư thừa vốn

b)

Giảm hiệu quả kinh doanh .

c)

Gây lãng phí

d)

Tăng lợi nhuận kinh doanh

38.

Nội dung đơn đăng kí kinh doanh không có mục nào?

a)

Tổng doanh thu hàng năm

b)

Vốn điều lệ

c)

Mục tiêu và ngành nghề kinh doanh

d)

Vốn của chủ doanh nghiệp

39.

Xác định khả năng của doanh nghiệp dựa trên yếu tố nào?

a)

Xác định nguồn lực của doanh nghiệp ( vốn, nhân sự, cơ sở vật chất).

b)

Xác định được lợi thế của doanh nghiệp.

c)

Xác định khả năng tổ chức, quản lí của doanh nghiệp.

d)

Cả 3 yếu tố trên

40.

Hồ sơ đăng kí kinh doanh không có nội dung nào dưới đây

a)

Đơn đăng kí kinh doanh.

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

c)

Điều lệ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Xác nhận vốn đăng kí kinh doanh.

41.

Quy trình lựa chọn cơ hội kinh doanh gồm

a)

7 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

8 bước

42.

Hồ sơ đăng ký kinh doanh bao gồm:

a)

Đơn đăng ký kinh doanh

b)

Điều lệ hoạt động doanh nghiệp.

c)

Xác nhận vốn đăng ký kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

43.

Nghiên cứu thị trường nhằm mục đích:

a)

xác định cơ hội kinh doanh

b)

xác định nhu cầu khách hàng

c)

xác định khả năng kinh doanh

d)

tất cả đều đúng.

44.

Nội dung lựa chọn cơ hội kinh doanh cho doanh nghiệp gồm :

a)

Tìm kiếm nhu cầu hoặc bộ phận nhu cầu của khách hàng chưa được thỏa mãn

b)

Xác định nguyên nhân nhu cầu chưa được thỏa mãn

c)

Tìm cách để thõa mãn nhu cầu.

d)

tất cả đều đúng

45.

Bước thứ 3 trong quy trình lựa chọn cơ hội kinh doanh là ?

a)

Xác định nguồn lực của doanh nghiệp

b)

Xác định loại dịch vụ

c)

Xác định loại hàng hóa

d)

Xác định đối tượng khách hàng .

46.

Các cơ hội kinh doanh được sắp xếp theo các tiêu chí nào ?

a)

Sở thích

b)

Các chỉ tiêu tài chính

c)

Mức độ rủi ro

d)

cả 3

47.

Những rủi ro nào có thể xuất hiện trong kinh doanh ?

a)

Sản phẩm làm ra bị hư hại

b)

Khách đặt mà không lấy hàng

c)

Sản phẩm làm ra không bán hết mà đã hết hạn sử dụng

d)

Tất cả đều đúng

48.

Đơn đăng ký kinh doanh bao gồm bao nhiêu nội dung:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

49.

Thị trường của doanh nghiệp gồm có

a)

khách hàng hiện tại và khách hàng tiềm năng

b)

khách hàng hiện tại và khách hàng thường xuyên trao đổi với doanh nghiệp

c)

khách hàng nước ngoài.

d)

khách hàng mà doanh nghiệp có khả năng phục vụ và họ sẽ đến với doanh nghiệp.

50.

Hãy sắp xếp qui trình lựa chọn cơ hội kinh doanh theo thứ tự đúng

1. Đánh giá cơ hội đã phát triển.

2. Tìm ra một số cơ hội trên thị trường.

3. Quan sát, phân tích thị trường.

4. Phát hiện kẽ hở thị trường.

5. Quyết định lựa chọn cơ hội kinh doanh

a)

4, 2, 1, 3 ,5

b)

3, 4, 5, 2, 1

c)

3, 4, 2, 1, 5.

d)

1, 2, 3, 4, 5

51.

Trường hợp nào không phải là nguồn lực của doanh nghiệp?

a)

Lợi thế tự nhiên

b)

Nhân sự

c)

Cơ sở vật chất

d)

vốn

52.

Chỉ tiêu nào dùng để đánh giá hiệu quả quản lí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Doanh thu và thị phần

b)

Lợi nhuận

c)

Mức giảm chi phí

d)

Tỉ lệ sinh lời

53.

Nhu cầu làm giàu cho bản thân và có ích cho xã hội là:

a)

mục tiêu kinh doanh

b)

ý tưởng kinh doanh

c)

căn cứ lập kế hoạch kinh doanh

d)

điều lệ hoạt động doanh nghiệp.

54.

Anh T đầu tư 15 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông dân. Cứ mỗi ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 300 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu lãi 200 ngàn đồng

Hãy xác định tổng vốn đầu tư của anh T

a)

15 triệu

b)

15 triệu 100 ngàn đồng

c)

15 triệu 200 ngàn đồng.

d)

15 triệu 300 ngàn đồng.

55.

Một doanh nghiệp X có năng lực sản xuất 8000 sản phẩm/ tháng. Vậy kế hoạch sản xuất 1 quý của doanh nghiệp X là:

a)

8000 sản phẩm .

b)

1600 sản phẩm

c)

24000 sản phẩm

d)

32000 sản phẩm .

56.

Doanh nghiệp X tháng rồi nhập 200 sản phẩm, bán ra 180 sản phẩm, kế hoạch bán hàng tháng này là 180 sản phẩm . Vậy số sản phẩm cần mua theo kế hoạch là:

a)

180

b)

200

c)

160

d)

220

57.

Gia đình chị H kinh doanh quạt điện, mỗi ngày bán được 10 cái. Như vậy kế hoạch mua gom mặt hàng mỗi năm đủ để bán ra là

a)

3000 cái

b)

3650 cái

c)

2000 cái

d)

300 cái

58.

Công ti A mỗi tháng bán được 2000 sản phẩm. Chi phí để mua hàng là 45.000.000 đồng. Số lao động của công ti là 15 người. Tiền lương là 3.000.000 đồng/người/tháng. Mỗi tháng công ti phải nộp thuế là 2.300.000 đồng.

Kế hoạch vốn kinh doanh của công ti là

a)

50300000 đồng.

b)

94300000 đồng.

c)

92300000 đồng

d)

90000000 đồng

59.

Một xưởng bánh mì A, một ngày sản xuất được 3500 cái bánh, mỗi người sản xuất được 700 cái/ngày. Vậy kế hoạch lao động cần sử dụng là

a)

5 người

b)

10 người

c)

15 người

d)

20 người

60.

Gia đình em 1 năm sản xuất được 45 tấn thóc, số thóc để ăn là 0,5 tấn, số thóc để làm giống là 1 tấn. Vậy mức sản phẩm bán ra thị trường của gia đình em là

a)

40,5 tấn

b)

43,5 tấn.

c)

42,3 tấn.

d)

44,5 tấn.

61.

Doanh nghiệp X tháng rồi nhập 350 sản phẩm, bán ra 180 sản phẩm, kế hoạch bán hàng tháng này là 250 sản phẩm. Vậy số sản phẩm cần mua theo kế hoạch là bao nhiêu?

a)

600

b)

70

c)

170

d)

80

62.

Một xưởng bánh mì A, một ngày sản xuất được 3000 cái bánh, mỗi công nhân sản xuất được 300 cái/ ngày. Vậy kế hoạch lao động cần sử dụng là bao nhiêu?

a)

2700 người

b)

10 người

c)

2700 ngày

d)

10 ngày

63.

Chị B đầu tư 200 triệu đồng để mua máy móc thiết bị tiệm cắt tóc (hao hụt 10%/năm). Mỗi năm: 100 triệu đồng mua nguyên liệu, 150 triệu đồng tiền lương nhân viên; chị thu được 500 triệu đồng. Hãy xác định vốn lưu động của chị B?

a)

450 triệu đồng

b)

250 triệu đồng

c)

100 triệu đồng.

d)

270 triệu đồng

64.

Doanh nghiệp X tháng rồi nhập 300 sản phẩm, bán ra 180 sản phẩm, kế hoạch bán hàng tháng này là 250 sản phẩm, cất dự trữ 70 sản phẩm. Vậy số sản phẩm cần mua theo kế hoạch là

a)

250

b)

300

c)

200

d)

350

65.

Anh A đầu tư 30 triệu đồng mua một chiếc máy cày để cày thuê (hao hụt 15%/năm). Cứ mỗi năm làm việc anh thu được 150 triệu đồng, trừ chi phí mua dầu anh còn lại 80 triệu đồng. Hãy xác định vốn đầu tư của anh trong một năm.

a)

100 triệu đồng

b)

30 triệu đồng

c)

74,5 triệu đồng

d)

4,5 triệu đồng.

66.

Anh C kinh doanh dịch vụ internet đầu tư 100 triệu đồng để mua máy tính (hao hụt 20%/năm). Mỗi năm anh phải trả: 130 triệu đồng tiền thuê tiệm, 120 triệu đồng tiền lương nhân viên, 40 triệu đồng tiền điện. Hãy xác định vốn đầu tư cố định trong một năm của anh?

a)

270 triệu đồng

b)

150 triệu đồng.

c)

230 triệu đồng

d)

290 triệu đồng.

67.

Một doanh nghiệp X có năng lực sản xuất 1000 sản phẩm/ tuần, nhu cầu thị trường đang cần sản phẩm đó của doanh nghiệp. Vậy kế hoạch sản xuất 1 năm của doanh nghiệp là

a)

52000 sản phẩm

b)

520000 sản phẩm

c)

48000 sản phẩm.

d)

480000 sản phẩm.

68.

Anh A trồng chè. Mỗi năm thu hoạch 9000kg chè các loại: 10% chế biến gia công trong gia đình, 5% để biếu tặng. Anh thường bán ra thị trường theo kế hoạch là

a)

7695 kg.

b)

9000 kg.

c)

8100 kg.

d)

7650 kg.

69.

Doanh nghiệp thương mại mỗi tháng bán được 200 sản phẩm A, giá bán bình quân của một sản phẩn là 35.000đ. Vậy doanh thu mỗi năm của doanh nghiệp là

a)

84 000 000 đ

b)

35 000 đ

c)

7 000 000 đ

d)

35 000 000 đ