Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hơp

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất của laser

a)

Tính trực chuẩn

b)

Tính kết hợp

c)

Phát ra ánh sáng không đồng nhất

d)

Tính đơn sắc

e)

Tất cả đúng

2.

Tính chất của IPL

a)

Tính trực chuẩn

b)

Tính kết hợp

c)

Phát ra ánh sáng không đồng nhất

d)

Tính đơn sắc

e)

Bước sóng từ 500-1200 nm

3.

Laser xung dài phát ra bức xạ

a)

nano giây

b)

Micro giây, mili giây

c)

pico giây

d)

Tất cả sai

4.

Laser xung ngắn phát ra bức xạ

a)

nano giây

b)

Micro giây, mili giây

c)

pico giây

d)

Tất cả sai

5.

Oxyhemoglobin có đỉnh hấp thu

a)

300-400 nm

b)

400-500nm

c)

500-600nm

d)

600-700nm

6.

Muốn xoá mực xăm màu đỏ cần laser

a)

Q Switch Ruby 694

b)

Q Switch Nd Yag 1064

c)

Q Switch Nd Yag 532

d)

Q Switch Alexandrite 755

7.

Muốn xoá mực xăm màu xanh lá cần laser

a)

Q Switch Ruby 694

b)

Q Switch Nd Yag 1064

c)

Q Switch Nd Yag 532

d)

Q Switch Alexandrite 755

8.

Muốn xoá mực xăm màu đen cần laser

a)

Q Switch Ruby 694

b)

Q Switch Nd Yag 1064

c)

Q Switch Nd Yag 532

d)

Q Switch Alexandrite 755

9.

Muốn xoá mực xăm màu xanh dương cần laser

a)

Q Switch Ruby 694

b)

Q Switch Nd Yag 1064

c)

Q Switch Nd Yag 532

d)

Q Switch Alexandrite 755

10.

Điều trị mạch máu cần

a)

Laser xung dài

b)

Laser xung ngắn

c)

Chromophore là oxyhemoglobin

d)

Tất cả sai

11.

Nước có đỉnh hấp thu

a)

3000nm

b)

400-500nm

c)

>10.000

d)

600-700nm

12.

Tia laser spotsize nhỏ có độ xuyên sâu nông hơn spotsize lớn và có độ tán xạ ra mô xung quanh nhiều hơn

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chỉ định cho điều trị đèn LED

a)

A. Mụn

b)

B. Lành vết thương

c)

C. Trẻ hoá da

d)

Vảy nến

e)

Tất cả đúng

14.

Lão hoá da chủ yếu gây ra do tia

a)

UVA

b)

UVB

c)

UVC

d)

Tất cả sai

15.

Bỏng da chủ yếu gây ra do tia

a)

UVA

b)

UVB

c)

UVC

d)

Tất cả sai

16.

Điều trị rạn da phương pháp nào hiệu quả

a)

Nd yag 535

b)

Laser Co2 Fractional

c)

Ruby 694

d)

Tất cả đúng

17.

Chống chỉ định của tia UV

a)

Tiền sử ung thư da

b)

Bệnh rối loạn DNA

c)

Lupus ban đỏ

d)

Tiền sử điều trị bằng tia xạ, Arsenic

e)

Tất cả đúng

18.

Phương pháp nào là tiêu chuẩn vàng trong điều trị bạch biến

a)

Tacrolimus

b)

Chiếu tia UVB/PUVA

c)

Imiquimod

d)

Tất cả đúng

19.

PUVA có hiệu quả cao hơn UVB phổ hẹp trong điều trị bạch biến nhưng ít tác dụng phụ hơn

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cơ chế tác dụng PUVA

a)

Giảm tăng sinh tế bào thượng bì

b)

ỨcMD của da

c)

Có tác dụng lên tb hắc tố, nguyên bào sợi, tb nội mô

d)

Tất cả đúng

21.

Ngứa trong viêm da cơ địa chủ yếu là do

a)

Tb mast phóng thích histamin

b)

Prostaglandin

c)

Phản ứng viêm tại chỗ ở da

d)

Tất cả đúng

22.

Các hoạt chất chính liên quan đến ngứa. Chọn câu sai

a)

Histamin

b)

NGF (nerve growth factor)

c)

Tryptase

d)

IL31, IL 2

23.

Các hoạt chất chính liên quan đến ngứa :

a)

Prostaglandin E12

b)

NGF (nerve growth factor)

c)

Tryptase

d)

Cathepsin S

24.

Ngứa cấp tính

a)

< 1 tuần

b)

< 2 tuần

c)

< 4 tuần

d)

< 6 tuần

25.

Ngứa mạn tính

a)

> 4 tuần

b)

> 6 tuần

c)

> 12 tuần

d)

> 8 tuần

26.

Ngứa khu trú không có sang thương da nguyên phát thường do

a)

Bệnh lý hệ thống

b)

Bệnh tâm lý

c)

Tổn thương dây TK ngoại vi

d)

Khô da

27.

Nguyên nhân gây ngứa thường găp nhất ở người già

a)

Mày đay

b)

Viêm da cơ địa

c)

Khô da

d)

Tất cả đúng

28.

Ngứa không có sang thương da nguyên phát có thể gặp trong bệnh nào

a)

Thiếu Fe

b)

Tăng ure máu

c)

Mang thai

d)

Phản ứng da do thuốc

e)

Tất cả đúng

29.

Ngứa khu trú không có sang thương da thường gặp trong

a)

A. Bệnh về tâm lý

b)

B. Bệnh gan

c)

C. Tổn thương thần kinh ngoại vi (sau Zona)

d)

D. A,C đúng

e)

E. A,B,C đúng

30.

Ngứa toàn thể không có sang thương da có thể do

a)

Khô da toàn thể

b)

Tổn thương TK ngoại biên/trung ương

c)

Bệnh lý hệ thống

d)

Tâm lý

31.

Chức năng của chất giữ ẩm

a)

Làm mềm mượt da

b)

Tăng độ ẩm da

c)

Cải thiện biểu hiện bề ngoài

d)

Đưa hoạt chất có khả năng điều trị bệnh lý da qua bề mặt da

e)

Tất cả đúng

32.

Thành phần nào của trong lớp lipid xung quanh các tế bào sừng ở lớp sừng của da. CHọn câu sai

a)

NMF

b)

Cholesterol

c)

Ceramide

d)

Acid béo tự do

33.

Petrolatum là chất giữ ẩm

a)

Làm mềm

b)

Băng bịt

c)

Hút ẩm

d)

Tất cả đúng

34.

Chất hút ẩm là chất

a)

A. Tan trong dầu

b)

B. Tan trong Nước

c)

C. Có 1 đầu ưa nước và 1 đầu ưa dầu

d)

D. A,B đúng

e)

E. Tất cả đúng

35.

Hyaluronic acid là chất giữ ẩm

a)

Làm mềm

b)

Băng bịt

c)

Hút ẩm

d)

Tất cả đúng

36.

Chất làm mềm là chất

a)

Tạo hàng rào vật lý giúp ngăn thoát nước

b)

Lấp đầy khoảng trống, tăng kết dính tb sừng, giúp giảm ma sát, làm bề mặt da mềm mại mượt mà hơn

c)

Hút nước từ không khí và dưới lớp bì, thượng bì

d)

Tất cả sai

37.

Glycerin là chất giữ ẩm

a)

Làm mềm

b)

Băng bịt

c)

Hút ẩm

d)

Tất cả đúng

38.

Silicone (dimethicone) là chất giữ ẩm

a)

Làm mềm

b)

Băng bịt

c)

Hút ẩm

d)

Tất cả đúng

39.

Kem là dạng thuốc thoa

a)

Không chứa nước

b)

Chứa nước ít dầu nhiều

c)

Chứa nước nhiều dầu ít

d)

Mỡ trộn bột

40.

Mỡ là dạng thuốc thoa

a)

Không chứa nước

b)

Chứa nước ít dầu nhiều

c)

Chứa nước nhiều dầu ít

d)

Mỡ trộn bột

41.

Hồ là dạng thuốc thoa

a)

Không chứa nước

b)

Chứa nước ít dầu nhiều

c)

Chứa nước nhiều dầu ít

d)

Mỡ trộn bột

42.

Kháng thể đơn dòng được tạo ra 100% từ chuột

a)

Humanized

b)

Chimeric

c)

Murin

d)

Human

43.

Kháng thể đơn dòng được tạo ra 100% từ người

a)

-ximab

b)

zumab

c)

-omab

d)

-umab

44.

Kháng thể đơn dòng được tạo ra gần được như người

a)

-ximab

b)

zumab

c)

-omab

d)

-umab

45.

Kháng thể đơn dòng được tạo ra từ nửa chuột nửa người

a)

-ximab

b)

zumab

c)

-omab

d)

-umab

46.

Tính sinh miễn dịch của cơ thể người đối với kháng thể đơn dòng loại nào là thấp nhất?

a)

Chimeric

b)

Humanized

c)

Murine

d)

Human

47.

Tính sinh miễn dịch của cơ thể người đối với kháng thể đơn dòng loại nào là cao nhất?

a)

Chimeric

b)

Humanized

c)

Murine

d)

Human

48.

Thuốc sinh học nào được tạo ra 100% từ người?

a)

Infliximab

b)

Secukinumab

c)

Ixekizumab

d)

Adalimumab

49.

Thành phần nào thuộc đáp ứng MD tự nhiên

a)

Nước mắt

b)

Phản xạ ho

c)

Đại thực bào

d)

Acids dạ dày

e)

Tất cả đúng

50.

Cytokine nào tăng nhiều trong nhiễm trùng

a)

T-reg

b)

Th1

c)

Th2

d)

Th17

51.

Cytokine nào tăng nhiều trong dị ứng

a)

T-reg

b)

Th1

c)

Th2

d)

Th17

52.

Cytokine nào đóng vai trò quan trọng trong vảy nến

a)

T-reg

b)

Th1

c)

Th2

d)

Th17

53.

Adalimumab là thuốc ức chế

a)

IL 12

b)

IL 23

c)

IL 12, 23

d)

IL 17A

e)

TNF alpha

54.

Secukinumab là thuốc ức chế

a)

IL 12

b)

IL 23

c)

IL 12, 23

d)

IL 17A

e)

TNF alpha

55.

Ustekinumab là thuốc ức chế

a)

IL 12

b)

IL 23

c)

IL 12, 23

d)

IL 17A

e)

TNF alpha

56.

Dupilumab là thuốc ức chế

a)

IL 4

b)

IL 13

c)

IL 4, IL 13

d)

IL 17A

e)

TNF alpha

57.

Thuốc được FDA approve cho điều trị VDCĐ

a)

Etanercept

b)

Infliximab

c)

Adalimumab

d)

Dupilumab

58.

Tác dụng phụ của thuốc điều trị sinh học nào cần lưu ý nhất

a)

Nhiễm trùng nặng

b)

Rối loạn vị giác

c)

Bùng phát lao, hepatitis

d)

Suy tim

e)

Rối loạn tiêu hoá

59.

Thuốc ưcmd thuộc nhóm độc tê bào.Chọn câu sai

a)

Mycophenolate Motifil

b)

Thalidomide

c)

Methotrexate

d)

Azathioprine

60.

Thuốc nào ức chế calcineurin

a)

Cyclophosphamide

b)

Tacrolimus

c)

Corticosteroids

d)

Cylocsporin

61.

Khi sử dụng thuốc thoa tacrolimus kéo dài cần phải làm xét nghiệm tacrolimus trong máu để xác định liều tối đa có thể sử dụng

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Tacrolimus và Cyclosporin Ức Calcineurin thông qua 1 con đường giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Chỉ định được FDA chấp thuận cho tacrolimus và cyclosporin

a)

Viêm da cơ địa

b)

Lichen phẳng

c)

Vảy nến

d)

Bạch biến

64.

Thuốc ỨcMD có thể xem xét sử dụng cho PNCT

a)

MTX

b)

Cyclosporin

c)

Azathioprine

d)

Mycophenolate Mofetil (MMF)

65.

Tác dụng phụ thường gặp của Cyclospin

a)

Tiêu chảy

b)

Tăng huyết áp

c)

Độc thận

d)

Rối loạn chức năng gan

66.

Thuốc hạ áp nào nên được sử dụng khi điều trị THA ở Bn đang sử dụng Cyclosporin. Chọn câu sai

a)

Amlodipin

b)

Diltiazem

c)

Losartan

d)

Verapamil

e)

Enalapril

67.

Thuốc sử dụng cho điều trị bạch biến. Chọn câu sai

a)

Corticosteroids thoa

b)

Cyclosporin

c)

Tacrolimus

d)

Liệu pháp ánh sáng

68.

Trước khi dùng azathioprine nên làm xét nghiệm TPMT để xác định liều khởi đầu

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chỉ định được FDA approve cho azathiprine

a)

Bệnh lý bóng nước tự miễn

b)

Chống thải ghép

c)

Bệnh tự miễn mô liên kết

d)

Viêm khớp dạng thấp

e)

Bệnh lý viêm mạch

70.

TPMT là gì

a)

Men chuyển azathioprine thành dạng hoạt động có tác dụng sinh học

b)

Được sử dụng để xác định liều azathiprine tối đa được sử dụng

c)

Men chuyển azathioprine thành dạng không hoạt động

d)

Tất cả đều sai

71.

Khi dùng chung azathiprine và allopuriol cần giảm 75% liều azathioprine

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khi dùng chung thuốc ƯC men chuyển và Azothioprine sẽ gây ra

a)

Gỉam bạch cầu

b)

Giảm tác dụng của ƯCMC

c)

Ức hoạt động men TPMT

d)

Ức tuỷ xương

73.

Khi dùng chung thuốc Co trimoxazole/penicillamine và Azothioprine sẽ gây ra

a)

Gỉam bạch cầu

b)

Giảm tác dụng của thuốc

c)

Ức hoạtđộng men TPMT

d)

Ức tuỷ xương

74.

Chỉ đinh được FDA chấp thuận của MTX

a)

Bệnh bóng nứơc tự miễn

b)

Vảy nến

c)

Bệnh da tăng sinh

d)

Bệnh lí da bach cầu trung tính - Viêm mạch

e)

Hội chứng Sezary

75.

Trước khi sử dụng MTX để điều trị nên test thuốc trước ( uống 2,5mg, làm xét nghiệm kiểm tra sau 1 tuần)

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Sử dụng MTX kéo dài cần sinh thiết gan khi liều tích luỹ

a)

1g

b)

1.5g

c)

3.5g

d)

4g

77.

Sử dụng MTX kéo dài cần sinh thiết gan lần thứ 2 khi liều tích luỹ

a)

1g

b)

1.5g

c)

3.5g

d)

4g

78.

MMF có hiệu quả thấp khi sử dụng ở gđ tấn công, đạt hiệu qủa tốt khi dùng ở giai đoạn duy trì, ít tác dụng phụ hơn thuốc ƯCMD khác

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Chỉ đinh được FDA chấp thuận của MMF

a)

Bệnh bóng nứơc tự miễn

b)

Vảy nến

c)

Dự phòng thải phép cơ quan

d)

Bệnh lí viêm mạch

e)

Bệnh tự miễn mô liên kết

80.

MMF có thể sử dụng cho PNCT

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Chỉ đinh được FDA chấp thuận của Cyclophosphamide

a)

Bệnh bóng nứơc tự miễn

b)

Lymphoma, leukemie và các ung thư khác

c)

Mycosis fungoides

d)

Bệnh lí viêm mạch

e)

Bệnh tự miễn mô liên kết

82.

Tác dụng phụ thường gặp của cyclophosphamide

a)

Tiêu chảy

b)

Leukemia

c)

Viêm bàng quang xuất huyết

d)

Vô sinh

83.

Không nên sử dụng Cyclophosphamide ở TE vì

a)

Đóng đầu xương sớm

b)

Nguy cơ gây ung thư cao

c)

Viêm bàng qang xuất tiết

d)

Vô sinh

84.

Prick test là kĩ thuật

a)

Tìm ra nguyên nhân gây viêm da tiếp xúc

b)

Thực hiện ở măt ngoài cẳng tay

c)

Xác định phản ứng dị ứng thông qua trung gian IgE

d)

Tất cả sai

85.

Patch test là kĩ thuật

a)

Tìm ra nguyên nhân gây viêm da tiếp xúc

b)

Thực hiện ở măt ngoài cẳng tay

c)

Xác định phản ứng dị ứng thông qua trung gian IgE

d)

Tất cả sai

86.

Kính hiển vi tương phản lý tưởng cho mẫu vật

a)

Nhuộm Gram

b)

Nhuộm Ziehl Neelsen Staining

c)

Mẫu vật mỏng chưa nhuộm

d)

Tất cả đúng

87.

KHV quang trường trắng và đen khác nhau :

a)

Quang trường trắng có độ tương phản thấp hơn

b)

Quang trường đen có đĩa chắn ánh sáng đặt dưới tụ kính chiếu sáng

c)

Quang trường trắng có nền trắng, Quang trường đen có nền đen

d)

Tất cả đúng

88.

Kĩ thuật nhuộm phổ biến nhất trong Xn mô học

a)

Nhuộm Gram

b)

Nhuộm Ziehl Neelsen Staining

c)

Nhuộm KOH

d)

Nhuộm Hematoxylin và Eosin (H&E)

89.

Nhuộm Gram. Chọn câu sai

a)

Dựa trên đặc tính hoá lý của thành tế bào

b)

Phân biệt các loài vi khuẩn thành 2 nhóm Gram âm và Gram dương

c)

Gram dương : màu hồng

Gram âm : màu tím

d)

Staphylococci - hình cầu xếp thành chùm

Streptococci - hình cầu xếp thành chuỗi

e)

Cocci : hình cầu

Bacilli : hình que

90.

Phương pháp dùng để xác định trực khuẩn lao (M.tuberculosis)

a)

Nhuộm Gram

b)

Nhuôm Giemsa

c)

Nhuộm Ziehl Neelsen Staining

d)

Tất cả sai

91.

Nhuộm Ziehl Neelsen Staining phát hiện trực khuẩn phong (có màu hồng : trực khuẩn kháng acid)

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nhuộm Ziehl Neelsen Staining ra kết quả màu xanh là

a)

A. Không kháng acid

b)

B. Kháng acid

c)

C. Trực khuẩn lao

d)

D. Tb biểu mô, tb mủ

e)

E. B &D đúng

93.

Kính hiển vi nền đen hiện nay còn được sử dụng để tìm ra

a)

Trực khuẩn lao

b)

Trực khuẩn phong

c)

Xoắn khuẩn giang mai

d)

Tất cả đúng

94.

Tzack là xét nghiệm

a)

Chẩn đoán các bệnh nhiễm virus : herpes, zona, thuỷ đậu, u mềm lây

b)

Không đặc hiệu do không phân biệt được các loại virus

c)

Sử dụng cách nhuộm Giemsa (phổ biến nhất)

d)

Lấy mụn nước nguyên vẹn, hoặc nếu ko có thì lấy vảy tiết, vết trợt

e)

Tất cả đúng

95.

Tzack test hiện ít dùng trong chấn đoán bệnh lý bóng nước vì

a)

Chỉ thấy được tb mất liên kết tách rời nhau

b)

Không biết được nguyên nhân mất liên kết do : độc tố vk, hoại tử thượng bì, tự miễn...

c)

Thường dùng MDHQ hơn vì đặc hiệu hơn

d)

Tất cả đúng

96.

Xn cạo da tìm cái ghẻ

a)

A. Lau sang thương bằng gạc tẩm cồn, nhỏ dầu khoáng lên dao cạo/ST, cạo rãnh ghẻ hoặc sẩn phết lên lam kính

b)

B. Sử dụng KOH

c)

C. Quan sát dưới vật kính 10, phát hiện cái ghẻ, trứng, phân

d)

D. A&C đúng

e)

E. A,B,C đúng

97.

Soi da (Dermoscopy) thường ứng dụng để chẩn đoán bệnh lý sắc tố (chủ yếu là ác tính)

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Soi da (Dermoscopy) . Chọn câu sai

a)

Sắc tố :

- màu đen: lớp sừng

- xám/xanh : thượng bì/bì nông

- nâu : bì

b)

Màu đỏ : mạch máu

c)

Màu đen : huyết khối

d)

Màu trắng : collagen/fibrosis

e)

Màu vàng : keratin, chất bã

99.

Đèn wood thường dùng đê chẩn đoán

a)

A. Nám

b)

B. Erythrasma

c)

C. Lang ben

d)

D. A&B đúng

e)

E. A,B,C đúng

100.

Ưu điểm của đèn Wood

a)

Dễ mua

b)

Rẻ tiền

c)

Đơn gỉan, dễ thực hiện

d)

Tất cả đúng

101.

Khi dùng đèn Wood :

a)

A. Nám thượng bì có giới hạn rõ, bờ nổi bật

b)

B. Bạch biến có màu trắng sáng và giới hạn ko rõ

c)

C. Nám trong bì có giới hạn ko rõ và ko nổi bật dưới as đèn Wood

d)

D. A&C đúng

e)

E. A,B,C đúng

102.

Patch test đọc kết quả sau

a)

48h

b)

20-30phút

c)

48h, 72h, 96h

d)

Tất cả sai

103.

Kết quả prick test dương tính giả khi

a)

Thuốc (kháng his)

b)

Giảm phản ứng da ở TE và Người già

c)

Hai vị trí test quá gần

d)

DỊ nguyên pha loãng

104.

Kết quả prick test âm tính giả khi. Chọn câu sai

a)

Thuốc (kháng his)

b)

Giảm phản ứng da ở TE và Người già

c)

Phản ứng kích ứng

d)

DỊ nguyên pha loãng

105.

Prick test thường hiếm khi dương tính giả

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Tiêm trong da thường gặp âm tính giả

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Kết quả Prick test dương tính khi

a)

Có phản ứng với đường kính >=2cm

b)

Có phản ứng với đường kính >=3mm

c)

Có phản ứng với đường kính >=5-8mm

d)

Tất cả sai

108.

Vị trí cắt sinh thiết với sang thương bóng nước

a)

A. Rìa bóng nước

b)

B. Cắt trọn bóng nước

c)

C. Một phần bóng nước

d)

D. A&B đúng

e)

E. A,B,C đúng

109.

Vị trí cắt sinh thiết với sang thương khối u

a)

A. Tòan bộ khố u

b)

B. Tránh phần mô hoại tử

c)

C. Phần dày nhất của khối u

d)

D. Một phần khối u

e)

E. B,C đúng

110.

Vị trí cắt sinh thiết với sang thương loét

a)

A. Rìa vết loét

b)

B. Cắt trọn vết loét

c)

C. Phần hoại tử và da liền kề

d)

D. A&C đúng

e)

E. A,B,C đúng

111.

Vị trí cắt sinh thiết với sang thương viêm mạch máu nhỏ

a)

A. Rìa sang thương

b)

B. Sang thương mới nổi trong 48h đầu

c)

C. Sang thương điển hình mới nổi (tốt nhất trong 24h đầu)

d)

D. A&C đúng

e)

E. A,B,C đúng

112.

MDHQ là xét nghiệm

a)

Phát hiện kháng nguyên trong mô/dịch

b)

Phát hiện kháng thể trong mô/dịch

c)

Lấy mẫu là nguyên bóng nước hoặc 1 phần bóng nước nếu bóng nước quá lớn

d)

Tât cả đúng

113.

MDHQ gián tiếp mẫu thử là

a)

A. Da

b)

B. Máu

c)

C. Dịch bóng nước, dịch khác

d)

D. B,C đúng

e)

E. A,B,C đúng

114.

Mẫu thử cho DIF trong bệnh SLE :

a)

A. Máu

b)

B. Tại vị trí sang thương

c)

C. Vùng da lành ở VT phơi bày ánh sáng

d)

D. B,C đúng

e)

E. A,B,C đúng

115.

Mẫu thử cho DIF trong bệnh lupus dạng đĩa :

a)

A. Máu

b)

B. Tại đúng vị trí sang thương

c)

C. Vùng da lành ở VT phơi bày ánh sáng

d)

D. B,C đúng

e)

E. A,B,C đúng

116.

Hoá mô MD là xét nghiệm

a)

Phát hiện kháng nguyên hiện diện trong mô

b)

Phát hiện kháng thể trong mô/dịch

c)

Lấy mẫu là nguyên bóng nước hoặc 1 phần bóng nước nếu bóng nước quá lớn

d)

Tât cả đúng

117.

Thuốc corticosteroids nào không có tác dụng giữ muối nước

a)

Bexametason

b)

cortison

c)

Triamcinolone

d)

Methyprednisolone

118.

Thuốc corticosteroids nào không có tác dụng giữ muối nước

a)

Hydrocortison

b)

Dexamethason

c)

Prednisolon

d)

Methyprednisolone

119.

Thuốc corticosteroids nào có thời gian tác dụng ngắn

a)

Hydrocortison

b)

Dexamethason

c)

Prednisolon

d)

Methyprednisolone

120.

Thuốc corticosteroids nào có thời gian tác dụng dài

a)

Hydrocortison

b)

Dexamethason

c)

Prednisolon

d)

Methyprednisolone

121.

Chọn câu sai

a)

Corticosteroids qua được nhau thai và sữa mẹ

b)

Corticosteroids chuyển hoá qua gan và đào thải qua phân

c)

Corticosteroids có tác dụng giữ muối nước gây tăng huyết áp

d)

Corticosteroids tăng dự trữ glycogen ở gan, dị hoá protein làm tăng đường huyết

e)

Corticosteroids làm tăng dị hoá protein gây teo cơ

122.

Triamcinolone 0.1% cream tác dụng mạnh hơn Triamcinolone 0.1% ointment

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Thuốc nào có tác dụng mạnh nhất

a)

Fluocinolone 0.025% cream

b)

Triamcinolone 0.1% cream

c)

Betamethasone 0.05% cr

d)

Desonide 0,05%

124.

Thuốc nào có tác dụng mạnh nhất

a)

Fluocinolone 0.001% cream

b)

Hydrocortisol 0.2% cr

c)

Desonide 0,05%

125.

Thuốc nào dùng được cho trẻ trên 3 tháng tuổi

a)

Fluocinolone 0.025% cream

b)

Triamcinolone 0.1% cream

c)

Betamethasone 0.05% cr

d)

Desonide 0,05%

e)

Hydrocortisone butyrate 0.1% cr

126.

Trẻ 0-3 tháng tuổi khuyến cáo dùng TCS hoạt lực yếu

a)

Đúng

b)

Sai