WorksheetsTổng hơp
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 3mins
Tính chất của laser
Tính trực chuẩn
Tính kết hợp
Phát ra ánh sáng không đồng nhất
Tính đơn sắc
Tất cả đúng
Tính chất của IPL
Tính trực chuẩn
Tính kết hợp
Phát ra ánh sáng không đồng nhất
Tính đơn sắc
Bước sóng từ 500-1200 nm
Laser xung dài phát ra bức xạ
nano giây
Micro giây, mili giây
pico giây
Tất cả sai
Laser xung ngắn phát ra bức xạ
nano giây
Micro giây, mili giây
pico giây
Tất cả sai
Oxyhemoglobin có đỉnh hấp thu
300-400 nm
400-500nm
500-600nm
600-700nm
Muốn xoá mực xăm màu đỏ cần laser
Q Switch Ruby 694
Q Switch Nd Yag 1064
Q Switch Nd Yag 532
Q Switch Alexandrite 755
Muốn xoá mực xăm màu xanh lá cần laser
Q Switch Ruby 694
Q Switch Nd Yag 1064
Q Switch Nd Yag 532
Q Switch Alexandrite 755
Muốn xoá mực xăm màu đen cần laser
Q Switch Ruby 694
Q Switch Nd Yag 1064
Q Switch Nd Yag 532
Q Switch Alexandrite 755
Muốn xoá mực xăm màu xanh dương cần laser
Q Switch Ruby 694
Q Switch Nd Yag 1064
Q Switch Nd Yag 532
Q Switch Alexandrite 755
Điều trị mạch máu cần
Laser xung dài
Laser xung ngắn
Chromophore là oxyhemoglobin
Tất cả sai
Nước có đỉnh hấp thu
3000nm
400-500nm
>10.000
600-700nm
Tia laser spotsize nhỏ có độ xuyên sâu nông hơn spotsize lớn và có độ tán xạ ra mô xung quanh nhiều hơn
Đúng
Sai
Chỉ định cho điều trị đèn LED
A. Mụn
B. Lành vết thương
C. Trẻ hoá da
Vảy nến
Tất cả đúng
Lão hoá da chủ yếu gây ra do tia
UVA
UVB
UVC
Tất cả sai
Bỏng da chủ yếu gây ra do tia
UVA
UVB
UVC
Tất cả sai
Điều trị rạn da phương pháp nào hiệu quả
Nd yag 535
Laser Co2 Fractional
Ruby 694
Tất cả đúng
Chống chỉ định của tia UV
Tiền sử ung thư da
Bệnh rối loạn DNA
Lupus ban đỏ
Tiền sử điều trị bằng tia xạ, Arsenic
Tất cả đúng
Phương pháp nào là tiêu chuẩn vàng trong điều trị bạch biến
Tacrolimus
Chiếu tia UVB/PUVA
Imiquimod
Tất cả đúng
PUVA có hiệu quả cao hơn UVB phổ hẹp trong điều trị bạch biến nhưng ít tác dụng phụ hơn
Đúng
Sai
Cơ chế tác dụng PUVA
Giảm tăng sinh tế bào thượng bì
ỨcMD của da
Có tác dụng lên tb hắc tố, nguyên bào sợi, tb nội mô
Tất cả đúng
Ngứa trong viêm da cơ địa chủ yếu là do
Tb mast phóng thích histamin
Prostaglandin
Phản ứng viêm tại chỗ ở da
Tất cả đúng
Các hoạt chất chính liên quan đến ngứa. Chọn câu sai
Histamin
NGF (nerve growth factor)
Tryptase
IL31, IL 2
Các hoạt chất chính liên quan đến ngứa :
Prostaglandin E12
NGF (nerve growth factor)
Tryptase
Cathepsin S
Ngứa cấp tính
< 1 tuần
< 2 tuần
< 4 tuần
< 6 tuần
Ngứa mạn tính
> 4 tuần
> 6 tuần
> 12 tuần
> 8 tuần
Ngứa khu trú không có sang thương da nguyên phát thường do
Bệnh lý hệ thống
Bệnh tâm lý
Tổn thương dây TK ngoại vi
Khô da
Nguyên nhân gây ngứa thường găp nhất ở người già
Mày đay
Viêm da cơ địa
Khô da
Tất cả đúng
Ngứa không có sang thương da nguyên phát có thể gặp trong bệnh nào
Thiếu Fe
Tăng ure máu
Mang thai
Phản ứng da do thuốc
Tất cả đúng
Ngứa khu trú không có sang thương da thường gặp trong
A. Bệnh về tâm lý
B. Bệnh gan
C. Tổn thương thần kinh ngoại vi (sau Zona)
D. A,C đúng
E. A,B,C đúng
Ngứa toàn thể không có sang thương da có thể do
Khô da toàn thể
Tổn thương TK ngoại biên/trung ương
Bệnh lý hệ thống
Tâm lý
Chức năng của chất giữ ẩm
Làm mềm mượt da
Tăng độ ẩm da
Cải thiện biểu hiện bề ngoài
Đưa hoạt chất có khả năng điều trị bệnh lý da qua bề mặt da
Tất cả đúng
Thành phần nào của trong lớp lipid xung quanh các tế bào sừng ở lớp sừng của da. CHọn câu sai
NMF
Cholesterol
Ceramide
Acid béo tự do
Petrolatum là chất giữ ẩm
Làm mềm
Băng bịt
Hút ẩm
Tất cả đúng
Chất hút ẩm là chất
A. Tan trong dầu
B. Tan trong Nước
C. Có 1 đầu ưa nước và 1 đầu ưa dầu
D. A,B đúng
E. Tất cả đúng
Hyaluronic acid là chất giữ ẩm
Làm mềm
Băng bịt
Hút ẩm
Tất cả đúng
Chất làm mềm là chất
Tạo hàng rào vật lý giúp ngăn thoát nước
Lấp đầy khoảng trống, tăng kết dính tb sừng, giúp giảm ma sát, làm bề mặt da mềm mại mượt mà hơn
Hút nước từ không khí và dưới lớp bì, thượng bì
Tất cả sai
Glycerin là chất giữ ẩm
Làm mềm
Băng bịt
Hút ẩm
Tất cả đúng
Silicone (dimethicone) là chất giữ ẩm
Làm mềm
Băng bịt
Hút ẩm
Tất cả đúng
Kem là dạng thuốc thoa
Không chứa nước
Chứa nước ít dầu nhiều
Chứa nước nhiều dầu ít
Mỡ trộn bột
Mỡ là dạng thuốc thoa
Không chứa nước
Chứa nước ít dầu nhiều
Chứa nước nhiều dầu ít
Mỡ trộn bột
Hồ là dạng thuốc thoa
Không chứa nước
Chứa nước ít dầu nhiều
Chứa nước nhiều dầu ít
Mỡ trộn bột
Kháng thể đơn dòng được tạo ra 100% từ chuột
Humanized
Chimeric
Murin
Human
Kháng thể đơn dòng được tạo ra 100% từ người
-ximab
zumab
-omab
-umab
Kháng thể đơn dòng được tạo ra gần được như người
-ximab
zumab
-omab
-umab
Kháng thể đơn dòng được tạo ra từ nửa chuột nửa người
-ximab
zumab
-omab
-umab
Tính sinh miễn dịch của cơ thể người đối với kháng thể đơn dòng loại nào là thấp nhất?
Chimeric
Humanized
Murine
Human
Tính sinh miễn dịch của cơ thể người đối với kháng thể đơn dòng loại nào là cao nhất?
Chimeric
Humanized
Murine
Human
Thuốc sinh học nào được tạo ra 100% từ người?
Infliximab
Secukinumab
Ixekizumab
Adalimumab
Thành phần nào thuộc đáp ứng MD tự nhiên
Nước mắt
Phản xạ ho
Đại thực bào
Acids dạ dày
Tất cả đúng
Cytokine nào tăng nhiều trong nhiễm trùng
T-reg
Th1
Th2
Th17
Cytokine nào tăng nhiều trong dị ứng
T-reg
Th1
Th2
Th17
Cytokine nào đóng vai trò quan trọng trong vảy nến
T-reg
Th1
Th2
Th17
Adalimumab là thuốc ức chế
IL 12
IL 23
IL 12, 23
IL 17A
TNF alpha
Secukinumab là thuốc ức chế
IL 12
IL 23
IL 12, 23
IL 17A
TNF alpha
Ustekinumab là thuốc ức chế
IL 12
IL 23
IL 12, 23
IL 17A
TNF alpha
Dupilumab là thuốc ức chế
IL 4
IL 13
IL 4, IL 13
IL 17A
TNF alpha
Thuốc được FDA approve cho điều trị VDCĐ
Etanercept
Infliximab
Adalimumab
Dupilumab
Tác dụng phụ của thuốc điều trị sinh học nào cần lưu ý nhất
Nhiễm trùng nặng
Rối loạn vị giác
Bùng phát lao, hepatitis
Suy tim
Rối loạn tiêu hoá
Thuốc ưcmd thuộc nhóm độc tê bào.Chọn câu sai
Mycophenolate Motifil
Thalidomide
Methotrexate
Azathioprine
Thuốc nào ức chế calcineurin
Cyclophosphamide
Tacrolimus
Corticosteroids
Cylocsporin
Khi sử dụng thuốc thoa tacrolimus kéo dài cần phải làm xét nghiệm tacrolimus trong máu để xác định liều tối đa có thể sử dụng
Đúng
Sai
Tacrolimus và Cyclosporin Ức Calcineurin thông qua 1 con đường giống nhau
Đúng
Sai
Chỉ định được FDA chấp thuận cho tacrolimus và cyclosporin
Viêm da cơ địa
Lichen phẳng
Vảy nến
Bạch biến
Thuốc ỨcMD có thể xem xét sử dụng cho PNCT
MTX
Cyclosporin
Azathioprine
Mycophenolate Mofetil (MMF)
Tác dụng phụ thường gặp của Cyclospin
Tiêu chảy
Tăng huyết áp
Độc thận
Rối loạn chức năng gan
Thuốc hạ áp nào nên được sử dụng khi điều trị THA ở Bn đang sử dụng Cyclosporin. Chọn câu sai
Amlodipin
Diltiazem
Losartan
Verapamil
Enalapril
Thuốc sử dụng cho điều trị bạch biến. Chọn câu sai
Corticosteroids thoa
Cyclosporin
Tacrolimus
Liệu pháp ánh sáng
Trước khi dùng azathioprine nên làm xét nghiệm TPMT để xác định liều khởi đầu
Đúng
Sai
Chỉ định được FDA approve cho azathiprine
Bệnh lý bóng nước tự miễn
Chống thải ghép
Bệnh tự miễn mô liên kết
Viêm khớp dạng thấp
Bệnh lý viêm mạch
TPMT là gì
Men chuyển azathioprine thành dạng hoạt động có tác dụng sinh học
Được sử dụng để xác định liều azathiprine tối đa được sử dụng
Men chuyển azathioprine thành dạng không hoạt động
Tất cả đều sai
Khi dùng chung azathiprine và allopuriol cần giảm 75% liều azathioprine
Đúng
Sai
Khi dùng chung thuốc ƯC men chuyển và Azothioprine sẽ gây ra
Gỉam bạch cầu
Giảm tác dụng của ƯCMC
Ức hoạt động men TPMT
Ức tuỷ xương
Khi dùng chung thuốc Co trimoxazole/penicillamine và Azothioprine sẽ gây ra
Gỉam bạch cầu
Giảm tác dụng của thuốc
Ức hoạtđộng men TPMT
Ức tuỷ xương
Chỉ đinh được FDA chấp thuận của MTX
Bệnh bóng nứơc tự miễn
Vảy nến
Bệnh da tăng sinh
Bệnh lí da bach cầu trung tính - Viêm mạch
Hội chứng Sezary
Trước khi sử dụng MTX để điều trị nên test thuốc trước ( uống 2,5mg, làm xét nghiệm kiểm tra sau 1 tuần)
Đúng
Sai
Sử dụng MTX kéo dài cần sinh thiết gan khi liều tích luỹ
1g
1.5g
3.5g
4g
Sử dụng MTX kéo dài cần sinh thiết gan lần thứ 2 khi liều tích luỹ
1g
1.5g
3.5g
4g
MMF có hiệu quả thấp khi sử dụng ở gđ tấn công, đạt hiệu qủa tốt khi dùng ở giai đoạn duy trì, ít tác dụng phụ hơn thuốc ƯCMD khác
Đúng
Sai
Chỉ đinh được FDA chấp thuận của MMF
Bệnh bóng nứơc tự miễn
Vảy nến
Dự phòng thải phép cơ quan
Bệnh lí viêm mạch
Bệnh tự miễn mô liên kết
MMF có thể sử dụng cho PNCT
Đúng
Sai
Chỉ đinh được FDA chấp thuận của Cyclophosphamide
Bệnh bóng nứơc tự miễn
Lymphoma, leukemie và các ung thư khác
Mycosis fungoides
Bệnh lí viêm mạch
Bệnh tự miễn mô liên kết
Tác dụng phụ thường gặp của cyclophosphamide
Tiêu chảy
Leukemia
Viêm bàng quang xuất huyết
Vô sinh
Không nên sử dụng Cyclophosphamide ở TE vì
Đóng đầu xương sớm
Nguy cơ gây ung thư cao
Viêm bàng qang xuất tiết
Vô sinh
Prick test là kĩ thuật
Tìm ra nguyên nhân gây viêm da tiếp xúc
Thực hiện ở măt ngoài cẳng tay
Xác định phản ứng dị ứng thông qua trung gian IgE
Tất cả sai
Patch test là kĩ thuật
Tìm ra nguyên nhân gây viêm da tiếp xúc
Thực hiện ở măt ngoài cẳng tay
Xác định phản ứng dị ứng thông qua trung gian IgE
Tất cả sai
Kính hiển vi tương phản lý tưởng cho mẫu vật
Nhuộm Gram
Nhuộm Ziehl Neelsen Staining
Mẫu vật mỏng chưa nhuộm
Tất cả đúng
KHV quang trường trắng và đen khác nhau :
Quang trường trắng có độ tương phản thấp hơn
Quang trường đen có đĩa chắn ánh sáng đặt dưới tụ kính chiếu sáng
Quang trường trắng có nền trắng, Quang trường đen có nền đen
Tất cả đúng
Kĩ thuật nhuộm phổ biến nhất trong Xn mô học
Nhuộm Gram
Nhuộm Ziehl Neelsen Staining
Nhuộm KOH
Nhuộm Hematoxylin và Eosin (H&E)
Nhuộm Gram. Chọn câu sai
Dựa trên đặc tính hoá lý của thành tế bào
Phân biệt các loài vi khuẩn thành 2 nhóm Gram âm và Gram dương
Gram dương : màu hồng
Gram âm : màu tím
Staphylococci - hình cầu xếp thành chùm
Streptococci - hình cầu xếp thành chuỗi
Cocci : hình cầu
Bacilli : hình que
Phương pháp dùng để xác định trực khuẩn lao (M.tuberculosis)
Nhuộm Gram
Nhuôm Giemsa
Nhuộm Ziehl Neelsen Staining
Tất cả sai
Nhuộm Ziehl Neelsen Staining phát hiện trực khuẩn phong (có màu hồng : trực khuẩn kháng acid)
Đúng
Sai
Nhuộm Ziehl Neelsen Staining ra kết quả màu xanh là
A. Không kháng acid
B. Kháng acid
C. Trực khuẩn lao
D. Tb biểu mô, tb mủ
E. B &D đúng
Kính hiển vi nền đen hiện nay còn được sử dụng để tìm ra
Trực khuẩn lao
Trực khuẩn phong
Xoắn khuẩn giang mai
Tất cả đúng
Tzack là xét nghiệm
Chẩn đoán các bệnh nhiễm virus : herpes, zona, thuỷ đậu, u mềm lây
Không đặc hiệu do không phân biệt được các loại virus
Sử dụng cách nhuộm Giemsa (phổ biến nhất)
Lấy mụn nước nguyên vẹn, hoặc nếu ko có thì lấy vảy tiết, vết trợt
Tất cả đúng
Tzack test hiện ít dùng trong chấn đoán bệnh lý bóng nước vì
Chỉ thấy được tb mất liên kết tách rời nhau
Không biết được nguyên nhân mất liên kết do : độc tố vk, hoại tử thượng bì, tự miễn...
Thường dùng MDHQ hơn vì đặc hiệu hơn
Tất cả đúng
Xn cạo da tìm cái ghẻ
A. Lau sang thương bằng gạc tẩm cồn, nhỏ dầu khoáng lên dao cạo/ST, cạo rãnh ghẻ hoặc sẩn phết lên lam kính
B. Sử dụng KOH
C. Quan sát dưới vật kính 10, phát hiện cái ghẻ, trứng, phân
D. A&C đúng
E. A,B,C đúng
Soi da (Dermoscopy) thường ứng dụng để chẩn đoán bệnh lý sắc tố (chủ yếu là ác tính)
Đúng
Sai
Soi da (Dermoscopy) . Chọn câu sai
Sắc tố :
- màu đen: lớp sừng
- xám/xanh : thượng bì/bì nông
- nâu : bì
Màu đỏ : mạch máu
Màu đen : huyết khối
Màu trắng : collagen/fibrosis
Màu vàng : keratin, chất bã
Đèn wood thường dùng đê chẩn đoán
A. Nám
B. Erythrasma
C. Lang ben
D. A&B đúng
E. A,B,C đúng
Ưu điểm của đèn Wood
Dễ mua
Rẻ tiền
Đơn gỉan, dễ thực hiện
Tất cả đúng
Khi dùng đèn Wood :
A. Nám thượng bì có giới hạn rõ, bờ nổi bật
B. Bạch biến có màu trắng sáng và giới hạn ko rõ
C. Nám trong bì có giới hạn ko rõ và ko nổi bật dưới as đèn Wood
D. A&C đúng
E. A,B,C đúng
Patch test đọc kết quả sau
48h
20-30phút
48h, 72h, 96h
Tất cả sai
Kết quả prick test dương tính giả khi
Thuốc (kháng his)
Giảm phản ứng da ở TE và Người già
Hai vị trí test quá gần
DỊ nguyên pha loãng
Kết quả prick test âm tính giả khi. Chọn câu sai
Thuốc (kháng his)
Giảm phản ứng da ở TE và Người già
Phản ứng kích ứng
DỊ nguyên pha loãng
Prick test thường hiếm khi dương tính giả
Đúng
Sai
Tiêm trong da thường gặp âm tính giả
Đúng
Sai
Kết quả Prick test dương tính khi
Có phản ứng với đường kính >=2cm
Có phản ứng với đường kính >=3mm
Có phản ứng với đường kính >=5-8mm
Tất cả sai
Vị trí cắt sinh thiết với sang thương bóng nước
A. Rìa bóng nước
B. Cắt trọn bóng nước
C. Một phần bóng nước
D. A&B đúng
E. A,B,C đúng
Vị trí cắt sinh thiết với sang thương khối u
A. Tòan bộ khố u
B. Tránh phần mô hoại tử
C. Phần dày nhất của khối u
D. Một phần khối u
E. B,C đúng
Vị trí cắt sinh thiết với sang thương loét
A. Rìa vết loét
B. Cắt trọn vết loét
C. Phần hoại tử và da liền kề
D. A&C đúng
E. A,B,C đúng
Vị trí cắt sinh thiết với sang thương viêm mạch máu nhỏ
A. Rìa sang thương
B. Sang thương mới nổi trong 48h đầu
C. Sang thương điển hình mới nổi (tốt nhất trong 24h đầu)
D. A&C đúng
E. A,B,C đúng
MDHQ là xét nghiệm
Phát hiện kháng nguyên trong mô/dịch
Phát hiện kháng thể trong mô/dịch
Lấy mẫu là nguyên bóng nước hoặc 1 phần bóng nước nếu bóng nước quá lớn
Tât cả đúng
MDHQ gián tiếp mẫu thử là
A. Da
B. Máu
C. Dịch bóng nước, dịch khác
D. B,C đúng
E. A,B,C đúng
Mẫu thử cho DIF trong bệnh SLE :
A. Máu
B. Tại vị trí sang thương
C. Vùng da lành ở VT phơi bày ánh sáng
D. B,C đúng
E. A,B,C đúng
Mẫu thử cho DIF trong bệnh lupus dạng đĩa :
A. Máu
B. Tại đúng vị trí sang thương
C. Vùng da lành ở VT phơi bày ánh sáng
D. B,C đúng
E. A,B,C đúng
Hoá mô MD là xét nghiệm
Phát hiện kháng nguyên hiện diện trong mô
Phát hiện kháng thể trong mô/dịch
Lấy mẫu là nguyên bóng nước hoặc 1 phần bóng nước nếu bóng nước quá lớn
Tât cả đúng
Thuốc corticosteroids nào không có tác dụng giữ muối nước
Bexametason
cortison
Triamcinolone
Methyprednisolone
Thuốc corticosteroids nào không có tác dụng giữ muối nước
Hydrocortison
Dexamethason
Prednisolon
Methyprednisolone
Thuốc corticosteroids nào có thời gian tác dụng ngắn
Hydrocortison
Dexamethason
Prednisolon
Methyprednisolone
Thuốc corticosteroids nào có thời gian tác dụng dài
Hydrocortison
Dexamethason
Prednisolon
Methyprednisolone
Chọn câu sai
Corticosteroids qua được nhau thai và sữa mẹ
Corticosteroids chuyển hoá qua gan và đào thải qua phân
Corticosteroids có tác dụng giữ muối nước gây tăng huyết áp
Corticosteroids tăng dự trữ glycogen ở gan, dị hoá protein làm tăng đường huyết
Corticosteroids làm tăng dị hoá protein gây teo cơ
Triamcinolone 0.1% cream tác dụng mạnh hơn Triamcinolone 0.1% ointment
Đúng
Sai
Thuốc nào có tác dụng mạnh nhất
Fluocinolone 0.025% cream
Triamcinolone 0.1% cream
Betamethasone 0.05% cr
Desonide 0,05%
Thuốc nào có tác dụng mạnh nhất
Fluocinolone 0.001% cream
Hydrocortisol 0.2% cr
Desonide 0,05%
Thuốc nào dùng được cho trẻ trên 3 tháng tuổi
Fluocinolone 0.025% cream
Triamcinolone 0.1% cream
Betamethasone 0.05% cr
Desonide 0,05%
Hydrocortisone butyrate 0.1% cr
Trẻ 0-3 tháng tuổi khuyến cáo dùng TCS hoạt lực yếu
Đúng
Sai
