Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí

Total questions: 171

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

2.

Động năng của vật thay đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

3.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

4.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

5.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật:

a)

chuyển động trong trọng trường.

b)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

c)

chuyển động có gia tốc.

d)

luôn hút Trái Đất.

6.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

7.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

8.

Vật nào có thế năng đàn hồi:

a)

Con bò kéo xe

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời

c)

Quả bóng đang lăn trên sân

d)

Lò xo đang nén

9.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

10.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

11.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

12.

Đơn vị vủa cơ năng là

a)

N

b)

J

c)

kg

d)

W

13.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai :

A. Động lượng là một đại lượng vectơ. B. Xung của lực là một đại lượng vectơ.

C. Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật. D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Nội năng của một vật là

A. tổng động năng và thế năng của vật.

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức với quy ước

A. Q > 0 : hệ truyền nhiệt.

B. A < 0 : hệ nhận công.

C. Q < 0 : hệ nhận nhiệt.

D. A > 0 : hệ nhận công.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

A. Cốc thủy tinh.

B. Hạt muối ăn.

C. Viên kim cương.

D. Miếng thạch anh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Nguyên lí I NĐLH là sự vận dụng của định luật bảo toàn nào sau đây?

A. Định luật bảo toàn khối lượng.

B. Định luật bảo toàn động lượng.

C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

D. Định luật bảo toàn cơ năng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

. Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng :

A. Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

B. Làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

C. Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định.

D. Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Một vật trượt trên mặt nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất nó trượt xuống vị trí ban đầu. Trong quá trình chuyển động trên.

A.công của lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

B. tổng công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

C. công của trọng lực tác dụng vào vật bằng 0.

D.hiệu giữa công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:

A. áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

B. áp suất, nhiệt độ, thể tích.

C. thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

D. áp suất, thể tích, khối lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12lít. Nhiệt độ của khí nén là :

A. 400K. B. 420K.

C. 600K. D. 150K.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc giật lùi của súng là:

A.6m/s B.7m/s C.10m/s

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Một lực 2500 N tác dụng theo phương ngang được đặt lên một chiếc xe có khối lượng 500kg đang đứng yên trên một mặt phẳng ngang. Biết tổng lực cản chuyển động luôn là 1000N. Công của chiếc xe sau khi chuyển động được 2s là :

A. 900 J. B. 90 J.

C. 9 J. D. 9 kJ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

A. thế năng giảm B. cơ năng cực đại tại N

C. cơ năng không đổi. D. động năng tăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m. Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng một góc 450 rồi thả tự do. Cho g = 9,8m/s2 . Tính vận tốc con lắc khi nó đi qua vị trí cân bằng.

A. 3,14m/s. B. 1,58m/s.

C. 2,76m/s. D. 2,4m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Tính lực cản của đất khi thả rơi một hòn đá có khối lượng 500g từ độ cao 50m. Cho biết hòn đá lún vào đất một đoạn 10cm. Lấy g = 10m/s2 bỏ qua sức cản của không khí.

A. 25 000N. B. 2 500N.

C. 2 000N. D. 22 500N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ cô lập? 

a)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

29.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ cô lập 

a)

các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

d)

không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

30.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn. 

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tinh...).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

31.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? 

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. 

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

32.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vecto V là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)
b)
c)
d)
33.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:  

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn. 

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn. 

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn. 

34.

 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

A. P→ =m .v→\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{\ .v}  

b)

B. P= m.v

c)

C. P= m.a

d)

D. P→ =m. a→\overrightarrow{P}\ =m.\overrightarrow{\ a}  

35.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng:

a)

A. Không xác định.

b)

B. Bảo toàn.

c)

C. Không bảo toàn.

d)

D. Biến thiên.

36.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. N/s.

b)

B. Kg.m/s

c)

C. N.m.

d)

D. Nm/s

37.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Quãng đường đi được.

d)

D. Công suất.

38.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

A. Ôtô tăng tốc.

b)

B. Ôtô chuyển động tròn.

c)

C. Ôtô giảm tốc.

d)

D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

39.

Một quả bóng đang bay với động lượng p thì đập vuông góc vào vào bức tường với cùng độ lớn, vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:

a)

A. 0→A.\overrightarrow{\ 0}

b)

B. p→B.\ \overrightarrow{p}

c)

C. 2 p→C.\ 2\ \overrightarrow{p}

d)

D. −2 p→D.\ -2\overrightarrow{\ p}

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

41.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

A. 9 kg.m/s.

b)

B. 2,5 kg.m/s.

c)

 C. 6 kg.m/s.

d)

D. 4,5 kg.m/s

42.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

A. 30 kg.m/s.

b)

B. 3 kg.m/s.

c)

C. 0,3 kg.m/s.

d)

D. 0,03 kg.m/s.

43.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

A. 2 kg.m/s.

b)

B. 5 kg.m/s.

c)

C. 1,25 kg.m/s.

d)

D. 0,75 kg.m/s.

44.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

45.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí( số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích) thay đổi như thế nào?

a)

Luôn không đổi

b)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

d)

chưa đủ dữ kiện để kết luận

46.

Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ:

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

c)

tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ

d)

tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ

47.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó:

a)

Nước đông đặc thành đá

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

tất cả các chất khí hóa rắn

d)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại

48.

Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì:

a)

Áp suất khí không đổi

b)

Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

c)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

49.

Một lượng khí ở nhiệt độ 18oC có thể tích 1 m3 và áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5 atm. Tính thể tích khí nén.

(a)  

50.

Theo thuyết động học phân tử, các phân tử vật chất luôn luôn chuyển động không ngừng. thuyết này áp dụng được cho các chất nào dưới đây?

a)

Chất khí.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí và chất lỏng.

d)

Chất khí, lỏng, rắn.

51.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

52.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt

khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

a)

2. 105 Pa

b)

3.105 Pa.

c)

4.105 Pa.

d)

5.105 Pa.

53.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

54.

Một khối khí xác định được đặc trưng bởi 3 thông số trạng thái là

a)

nhiệt độ, thể tích và áp suất

b)

thể tích, áp suất và mật độ phân tử khí

c)

thể tích, áp suất và nhiệt độ tuyệt đối

d)

thể tích, nhiệt độ tuyệt đối và mật độ phân tử

55.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

56.

Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay

c)

Đun nóng khí trong một xilanh kín

d)

Nén khí trong ống bơm xe đạp bằng cách ép pitông.

57.

Phương trình nào sau đây không mô tả đúng quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tuởng.

a)

p.V = const.

b)

p1 .V1 = p2 .V2.

c)
d)
58.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số

b)

p.V=hằng số.T

c)

pV ∼ T.

d)

pT/V = hằng số.

59.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27°C và áp suất 0,6 atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí bóng đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi sáng là:

a)

500°C

b)

227°C

c)

450°C

d)

380°C

60.

Khi khoảng cách giữa các phân tử xa nhau, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực đẩy.

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

chỉ lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.

61.

Đại lượng vật lý nào không phải thông số trạng thái của chất khí?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

62.

Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:

a)

1,5.105 Pa.

b)

2. 105 Pa.

c)

2,5.105 Pa.

d)

3.105 Pa.

63.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt

64.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

65.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

66.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

67.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần.

b)

2 lần.

c)

1,5 lần.

d)

4 lần.

68.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

69.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

A. không xác định.

B. bảo toàn.

C. không bảo toàn.

D. biến thiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

A. J.s.

B. W.

C. N.m/s.

D. HP.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Động năng của vật không đổi khi vật

A. chuyển động thẳng đều.

B. chuyển động với gia tốc không đổi.

C. chuyển động tròn đều.

D. chuyển động cong đều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

A. gia tốc của vật tăng gấp hai.

B. động lượng của vật tăng gấp hai.

C. động năng của vật tăng gấp hai.

D. thế năng của vật tăng gấp hai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

A. giảm vận tốc đi số nhỏ.

B. giảm vận tốc đi số lớn.

C. tăng vận tốc đi số nhỏ.

D. tăng vận tốc đi số lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

A. gia tốc của vật tăng gấp hai.

B. động lượng của vật tăng gấp bốn.

C. động năng của vật tăng gấp bốn.

D. thế năng của vật tăng gấp hai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật bằng:

A. 0,45m/s.

B. 1,0 m/s.

C. 1.4 m/s.

D. 4,4 m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 0,04 J.

B. 400 J.

C. 200J.

D. 100 J

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

A. chuyển động không ngừng.

B. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

C. Giữa các phân tử có khoảng cách.

D. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

. Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

A. Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

C. Đun nóng khí trong một xilanh hở.

D. Đun nóng khí trong một xilanh kín.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

A. 2. 105 Pa.

B. 3.105 Pa.

C. 4. 105 Pa.

D. 5.105 Pa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 3000K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là :

A. 10 cm3.

B. 20 cm3.

C. 30 cm3.

D. 40 cm3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

A. Q < 0 và A > 0.

B. Q > 0 và A> 0.

C. Q > 0 và A < 0.

D. Q < 0 và A < 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

A. DU = Q với Q >0 .

B. DU = Q + A với A > 0.

C. DU = Q + A với A < 0.

D. DU = Q với Q < 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là :

A. 20J.

B. 30J.

C. 40J.

D. 50J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong qúa trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là:

A. 1. 106 J.

B. 2.106 J.

C. 3.106 J.

D. 4.106 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Một xe có khối lượng m = 100 kg chuyển động đều lên dốc, dài 10 m nghiêng so với đường ngang. Lực ma sát . Công của lực kéo F (Theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là:

A. 100 J.

B. 860 J.

C. 5100 J.

D. 4900J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.
a)

Hình 1.

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

87.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Nội năng của một khối khí lí tưởng bằng

a)

tổng nhiệt lượng mà khối khí nhận được

b)

tổng thế năng tương tác của các phân tử khí

c)

tổng động năng của các phân tử khí

d)

tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử khí

89.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mcΔt

b)

Q = mΔt

c)

Q = cΔt

d)

Q = mc

90.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

ΔU = Q

b)

ΔU = Q+A

c)

ΔU = A

d)

A+Q = 0

91.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

92.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

U = Q với Q > 0

b)

U = Q với Q < 0.

c)

U = Q + A với A > 0

d)

U = Q + A với A < 0

93.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20J.

b)

30J.

c)

40J.

d)

50J.

94.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

95.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0;vật truyền nhiệt: Q < 0.

96.

Thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Nội năng của khí tăng 80J.

b)

B. Nội năng của khí tăng 120J.

c)

C. Nội năng của khí giảm 80J.

d)

D. Nội năng của khí giảm 120J.

97.

Người ta di di một miếng sắt dẹt khối lượng 100g trên một tấm gỗ. Sau một lát thì thấy miếng sắt nóng lên thêm 120C. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 0,46 kJ/kg.K. Giả sử rằng chỉ có 40% công thực hiện là để làm nóng miếng sắt thì người ta đã tốn một công là:

a)

990 J

b)

1137 J

c)

1286 J

d)

1380 J

98.

Người ta thực hiện công 150J để nén khí trong xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí tỏa ra môi trường xung quang nhiệt lượng 100J.

a)

100J

b)

250J

c)

50J

d)

125J

99.

Nội năng của khối khi phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ

b)

thể tích

c)

khối lượng

d)

nhiệt độ và thể tích

100.

Ta có thể thay đổi nội năng khối khí bằng cách nào?

a)

thực hiện công

b)

truyền nhiệt

c)

cả 2 cách trên

101.

Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ

b)

thể tích

c)

nhiệt độ và thể tích

d)

khối lượng

102.

Nội năng của một vật là

a)

A. tổng động năng và thế năng của vật.

b)

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

103.

Nội năng của khí lí tưởng có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

B. Phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

c)

C. Phụ thuộc vào thể tích.

d)

D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

104.

Các cách làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Truyền năng và truyền nhiệt

b)

Truyền nhiệt và thực hiên công

c)

thực hiện công và tác dụng lực

d)

bơm khí và nung nóng khí

105.

người ta thay đổi nội năng bằng cách gì ở trong hình vẽ

a)

Thực hiện công

b)

Không thể kết luận

c)

Cả thực hiện công và truyền nhiệt

d)

Truyền nhiệt

106.

Một lượng nước có thể tích 5lit được đun nóng từ 30oC đến 70oC. Biết nhiệt dung riêng của nước C=4200J/kgk

Tính nhiệt lượng mà nước thu vào?

a)

840000J

b)

84000J

c)

8400J

d)

840J

107.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

108.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

ΔU=Q\Delta U=Q  với Q > 0

b)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q < 0.

c)

ΔU=Q+A\Delta U=Q+A  với A > 0

d)

ΔU=Q+A\Delta U=Q+A  với A < 0

109.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20J.

b)

30J.

c)

40J.

d)

50J.

110.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

111.

Đơn vị của nội năng là

a)

Newton

b)

Watt

c)

Joule

d)

Kelvin

112.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mcΔt

b)

Q = mΔt

c)

Q = cΔt

d)

Q = mc

113.

6. Người ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm và nội năng của chất khí tăng 0,5 J. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh là 20 N. Nhiệt lượng đã cung cấp cho chất khí là

a)

A. 1,5 J.

b)

B. 25 J.

c)

C. 40 J.

d)

D. 100 J.

114.

7. Một lượng không khí nóng được chứa trong một xilanh cách nhiệt đặt nằm ngang có pit-tông có thể dịch chuyển được. Không khí nóng dãn nở đẩy pit-tông dịch chuyển. Nếu không khí nóng thực hiện một công có độ lớn là 2000 J thì nộinăng của nó biến đổi một lượng bằng?

a)

A. 2000 J.

b)

B. – 2000 J.

c)

C. 1000 J.

d)

D. – 1000 J.

115.

9. Một viên đạn bằng đồng bay với vận tốc 500 m/s tới xuyên qua một tấm gỗ. Khi vừa ra khỏi tấm gỗ, vận tốc của viên đạn là 300 m/s. Hỏi nhiệt độ của viên đạn tăng lên bao nhiêu khi nó bay ra khỏi tấm gỗ.

Biết nhiệt dung riêng của đồng là 386 J/(kg.K). Coi toàn bộ cơ năng khi va chạm đều chuyển hoá thành nhiệt làm nóng viên đạn.

a)

A. 205oC

b)

B. 197oC

c)

C. 207oC

d)

D. 190oC

116.

Pha 4 lít nước ở 20 độ C với 1 lít nước ở 80 độ C thì được nước có nhiệt độ cân bằng là

a)

30 độ C

b)

35 độ C

c)

45 độ C

d)

65 độC

117.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20J.

b)

30J.

c)

40J.

d)

50J.

118.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

119.

Một thước thép ở 100C  có độ dài là 1000 mm. Hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1. Khi nhiệt độ tăng đến 400C , thước thép này dài thêm ban nhiêu

a)

0,36mm

b)

36 mm

c)

42 mm

d)

15mm

120.

Hai thanh kim loại, Một bằng sắt và một bằng kẽm ở 00C có chiều dài bằng nhau, còn ở 1000C thì chiều dài chênh lệch nhau 1mm. Cho biết hệ số nở dài của sắt là 1,14.10-5k-1 và của kẽm là 3,4.10-5k-1. Chiều dài của hai thanh ở 00C là

a)

0,442mm

b)

442m

c)

442mm

d)

44,2mm

121.

Một thanh dầm cầu bằng sắt có độ dài là 10m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C. Khi nhiệt độ ngoài trời là 400C thì độ dài của thanh dầm cầu sẽ tăng bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của sắt là 12.10-6K.

a)

Tăng xấp xỉ 36 mm

b)

Tăng xấp xỉ 1,3 mm

c)

Tăng xấp xỉ 3,6 mm

d)

Tăng xấp xỉ 4,8 mm

122.

Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một vòng kim loại mỏng có chu vi 50 mm được nhúng vào nước xà phòng là bao nhiêu? Biết hệ số căng bề mặt 0,040 N/m.

a)

0,001N

b)

0,002N

c)

0,003N

d)

0,004N

123.

Câu 1. Một thanh thép ở 0 0C có độ dài 0,5 m. Tìm chiều dài thanh ở 20 0C. Biết hệ số nở dài của thép là 12.10- 6  K- 1

a)

0,62 m

b)

500,12 mm

c)

0,512 m

d)

501,2 m

124.

Một viên bi có thể tích 125mm3 ở 200C, được làm bằng chất có hệ số nở dài là 12.10-6K-1. Độ nở khối của viên bi này khi bị nung nóng tới 8200C có độ lớn là bao nhiêu?

a)

3,6mm3

b)

1,2mm3

c)

2,4mm3

d)

4,8mm3

125.

Một cọng rơm dài 10cm nổi trên mặt nước. người ta nhỏ dung dịch xà phòng xuống một bên mặt nước của cọng rơm và giả sử nước xà phòng chỉ lan ra ở một bên. Tính lực tác dụng vào cọng rơm. Biết hệ số căng mặt ngoài của nước và nước xà phòng lần lượt là 73.10-3 N/m và 40.10-3 N/m

a)

33.10-4N

b)

73.10-4N

c)

40.10-4N

d)

113.10-4N

126.

Nhúng một khung hình vuông có chiều dài mỗi cạnh là 10cm vào rượu rồi kéo lên. Tính lực tối thiểu kéo khung lên, nếu biết khối lượng của khung là 5g. cho hệ số căng bề mặt của rượu là 24.10-3N/m và g = 9,8m/s2.

a)

0,001 N

b)

0,068 N

c)

0,049 N

d)

0,019 N

127.

Cho nước vào một ống nhỏ giọt có đường kính miệng ống d = 0,4mm. hệ số căng bề mặt của nước là 73.10-3 N/m. Lấy g = 9,8m/s2. Tính khối lượng giọt nước khi rơi khỏi ống

a)

m = 0,0094g

b)

0,002 kg

c)

0,0094kg

d)

0,002kg

128.

Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0 °C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg

a)

0,34.103J

b)

340.105J

c)

34.107J

d)

Q = 34.103J

129.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 5kg nước đá ở -10oC chuyển thành nước ở 0oC. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2090J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,4.105J/kg

a)

104500J

b)

17.105J

c)

1804500J

d)

1595500J

130.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25oC  chuyển thành hơi ở 100oC. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg

a)

23000KJ

b)

3135KJ

c)

26135KJ

d)

19865KJ

131.

Không khí ở 250C có độ ẩm tương đối là 70% .Độ ẩm cực đại ở 250C : A = 23g/m3. khối lượng hơi nước có trong 1m3 không khí là

a)

23g

b)

7g

c)

17,5g

d)

16,1g

132.

Không khí ở 300C có điểm sương là 250C, độ ẩm cực đại ở điểm sương 250C : 23g/m3.      Độ ẩm cực đại ở 300C : A = 30,3g/m3.Độ ẩm tương đối của không khí là

a)

75,9%

b)

30,3%

c)

23%

d)

100%

133.

Một vùng không khí có thể tích 1,5.1010m3 chứa hơi bão hoà ở 230C có độ ẩm cực đại : A1 = 20,6 g/m3 ;  nếu nhiệt độ hạ thấp tới 100C độ ẩm cực đại chỉ là : A2 = 9,4 g/m3 thì lượng nước mưa rơi xuống là

a)

16,8.107g

b)

16,8.1010kg

c)

8,4.1010kg

134.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

Có tính dị hướng

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

135.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây. Ta có thể dùng hiện tượng nóng chảy để phân biệt

a)

chất rắn đơn tinh thể với chất rắn đa tinh thể

b)

chất rắn đơn tinh thể với chất rắn vô định hình

c)

chất rắn đa tinh thể với chất rắn vô định hình

d)

chất rắn kết tinh với chất rắn vô định hình

136.

chất rắn nào dưới đây là chất rắn kết tinh?

a)

thủy tinh

b)

nhựa đường

c)

kim loại

d)

cao su

137.

Chất rắn đa tinh thể có tính

a)

đẳng hướng

b)

dị hướng

c)

đồng hướng

d)

nghịch hướng

138.

Chất nào có tính dị hướng?

a)

Kẽm

b)

Thủy tinh

c)

Thạch anh

d)

Đồng

139.

Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

muối thạch anh, cao su.

c)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

d)

chì, kim cương, thủy tinh.

140.

Chọn câu sai

a)

Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.

b)

Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.

c)

Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.

d)

Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.

141.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối.

b)

Viên kim cương.

c)

Miếng thạch anh.

d)

Cốc thủy tinh.

142.

Chất rắn vô định hình là chất có

a)

tính đẳng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định.

b)

tính đẳng hướng, nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

tính dị hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định.

d)

cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ.

143.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Các chất rắn .... khi nóng lên

a)

nở ra

b)

co lại

c)

tăng khối lượng

d)

giảm khối lượng

144.

Khi một vật rắn được làm lạnh đi thì

a)

khối lượng của vật giảm đi.

b)

thể tích của vật giảm đi.

c)

trọng lượng của vật giảm đi.

d)

trọng lượng của vật tăng lên

145.

Khi nhiệt độ chất lỏng giảm, thể tích của chất lỏng..................

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi

146.

Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề măt của chất lỏng không có đặc điểm

a)

có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng.

b)

vuông góc với đoạn đường đó.

c)

có độ lớn tỉ lệ với độ dài đoạn đường.

d)

có phương vuông góc với bề mặt chất lỏng.

147.

Hệ số căng bề mặt chất lỏng không có đặc điểm

a)

tăng lên khi nhiệt độ tăng.

b)

phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

có đơn vị đo là N/m.

d)

giảm khi nhiệt độ tăng.

148.

Suất căng mặt ngoài (Hệ số căng bề mặt) phụ thuộc vào

a)

hình dạng bề mặt chất lỏng.

b)

bản chất của chất lỏng.

c)

bản chất và nhiệt độ của chất lỏng.

d)

nhiệt độ của chất lỏng.

149.

Các giọt nước rơi ra từ một ống nhỏ giọt. Hỏi trường hợp nào giọt nước nặng hơn: khi nước nóng hay nước nguội?

a)

Như nhau.

b)

Giọt nước nguội nặng hơn

c)

Giọt nước nóng nặng hơn.

d)

Không xác định được

150.

Câu nào sai ? Cung cấp nhiệt cho một khối chất lỏng thì:

a)

thể tích của khối chất đó tăng

b)

nhiệt độ của khối chất đó tăng

c)

suất căng bề mặt giảm

d)

thời gian cư trú của phân tử chất lỏng tăng

151.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?

a)

Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn l mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Hệ số căng bề mặt σ của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

Hệ số căng bề mặt σ không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng.

d)

Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng.

152.

Tại sao chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở?

a)

Vì không thể hàn hai thanh ray lại được.

b)

Vì để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn.

c)

Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra có chỗ giãn nở.

d)

Vì chiều dài thanh ray không đủ.

153.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

Có tính dị hướng

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

154.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây. Ta có thể dùng hiện tượng nóng chảy để phân biệt

a)

chất rắn đơn tinh thể với chất rắn đa tinh thể

b)

chất rắn đơn tinh thể với chất rắn vô định hình

c)

chất rắn đa tinh thể với chất rắn vô định hình

d)

chất rắn kết tinh với chất rắn vô định hình

155.

chất rắn nào dưới đây là chất rắn kết tinh?

a)

thủy tinh

b)

nhựa đường

c)

kim loại

d)

cao su

156.

Chất rắn đa tinh thể có tính

a)

đẳng hướng

b)

dị hướng

c)

đồng hướng

d)

nghịch hướng

157.

Chất nào có tính dị hướng?

a)

Kẽm

b)

Thủy tinh

c)

Thạch anh

d)

Đồng

158.

Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

muối thạch anh, cao su.

c)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

d)

chì, kim cương, thủy tinh.

159.

Chọn câu sai

a)

Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.

b)

Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.

c)

Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.

d)

Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.

160.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối.

b)

Viên kim cương.

c)

Miếng thạch anh.

d)

Cốc thủy tinh.

161.

Chất rắn vô định hình là chất có

a)

tính đẳng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định.

b)

tính đẳng hướng, nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

tính dị hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định.

d)

cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ.

162.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Các chất rắn .... khi nóng lên

a)

nở ra

b)

co lại

c)

tăng khối lượng

d)

giảm khối lượng

163.

Khi một vật rắn được làm lạnh đi thì

a)

khối lượng của vật giảm đi.

b)

thể tích của vật giảm đi.

c)

trọng lượng của vật giảm đi.

d)

trọng lượng của vật tăng lên

164.

Khi nhiệt độ chất lỏng giảm, thể tích của chất lỏng..................

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi

165.

Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề măt của chất lỏng không có đặc điểm

a)

có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng.

b)

vuông góc với đoạn đường đó.

c)

có độ lớn tỉ lệ với độ dài đoạn đường.

d)

có phương vuông góc với bề mặt chất lỏng.

166.

Hệ số căng bề mặt chất lỏng không có đặc điểm

a)

tăng lên khi nhiệt độ tăng.

b)

phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

có đơn vị đo là N/m.

d)

giảm khi nhiệt độ tăng.

167.

Suất căng mặt ngoài (Hệ số căng bề mặt) phụ thuộc vào

a)

hình dạng bề mặt chất lỏng.

b)

bản chất của chất lỏng.

c)

bản chất và nhiệt độ của chất lỏng.

d)

nhiệt độ của chất lỏng.

168.

Các giọt nước rơi ra từ một ống nhỏ giọt. Hỏi trường hợp nào giọt nước nặng hơn: khi nước nóng hay nước nguội?

a)

Như nhau.

b)

Giọt nước nguội nặng hơn

c)

Giọt nước nóng nặng hơn.

d)

Không xác định được

169.

Câu nào sai ? Cung cấp nhiệt cho một khối chất lỏng thì:

a)

thể tích của khối chất đó tăng

b)

nhiệt độ của khối chất đó tăng

c)

suất căng bề mặt giảm

d)

thời gian cư trú của phân tử chất lỏng tăng

170.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?

a)

Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn l mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Hệ số căng bề mặt σ của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

Hệ số căng bề mặt σ không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng.

d)

Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng.

171.

Tại sao chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở?

a)

Vì không thể hàn hai thanh ray lại được.

b)

Vì để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn.

c)

Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra có chỗ giãn nở.

d)

Vì chiều dài thanh ray không đủ.