wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS Đảng Cộng Sản VN p1

Total questions: 33

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dưới chế độ thực dân phong kiến,các giai cấp ở  Việt Nam có yêu cầu bức thiết nhất là gì?

a)

Độc lập dân tộc

b)

Ruộng đất

c)

Quyền bình đẳng nam, nữ

d)

Được giảm tô, giảm tức

2.

Câu 2: Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến

d)

Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai của chúng

3.

Câu 3: Đặc điểm ra đời của giai cấp công nhân Việt Nam như thế nào?

a)

Ra đời trước giai cấp tư sản, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp.

b)

Phần lớn xuất thân từ nông dân.

c)

Chịu sự áp bức và bóc lột của đế quốc, phong kiến và tư sản

d)

Tất cả đáp án trên

4.

Câu 4: Sự kiện nào được Nguyễn ái Quốc đánh giá "như chim én nhỏ báo hiệu mùa Xuân"?

a)

Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thắng lợi

b)

Sự thành lập Đảng Cộng sản Pháp

c)

Vụ mưu sát tên toàn quyền Méclanh của Phạm Hồng Thái

d)

Sự thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

5.

Câu 5: Tổ chức cộng sản nào ra đời đầu tiên ở Việt Nam

a)

Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

b)

Đông Dương cộng sản Đảng

c)

An Nam cộng sản Đảng

d)

Đông Dương cộng sản liên đoàn

6.

Câu 6: Đông Dương Cộng sản Đảng và An nam Cộng sản Đảng được ra đời từ tổ chức tiền thân nào?

a)

A. Tân Việt cách mạng Đảng

b)

B. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên

c)

C,Việt Nam cách mạng đồng chí Hội

d)

D. Cả a, b và c

7.

Đông Dương cộng sản liên đoàn hợp nhất vào Đảng Cộng sản Việt Nam khi nào?

a)

22/2/ 1930

b)

24/2/1930

c)

24/2/1931

d)

20/2/1931

8.

Câu 8: Đại biểu các tổ chức cộng sản nào đã tham dự Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930?

a)

Đông Dương cộng sản Đảng, An Nam cộng sản Đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn

b)

Đông Dương cộng sản Đảng và An Nam cộng sản Đảng

c)

An Nam cộng sản Đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn

d)

Đông Dương cộng sản Đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn

9.

Câu 9: Nội dung nào sau đây không nằm trong Cương lĩnh đầu tiên của Đảng?

a)

Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong kiến, làm cho nước Nam hoàn toàn độc lập.

b)

Vấn đề thổ địa là cái cốt của cuộc cách mạng tư sản dân quyền

c)

Chỉ có giải phóng giai cấp vô sản thì mới giải phóng được dân tộc.

d)

Đảng có vững cách mạng mới thành công

10.

Câu 10: Cương lĩnh đầu tiên của Đảng đã xác định mục tiêu chiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

A. Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

b)

B. Xây dựng một nước Việt Nam dân giầu nước mạnh xã hội công bằng, dân chủ và văn minh.

c)

C. Cách mạng tư sản dân quyền - phản đế và điền địa - lập chính quyền của công nông bằng hình thức Xô viết, để dự bị điều kiện đi tới cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Cả a và b.

11.

Văn kiện nào của Đảng đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu?

a)

Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt do Hội nghị thành lập Đảng thông qua

b)

Luận cương chính trị tháng 10-1930

c)

Thư của Trung ương gửi cho các cấp đảng bộ (12-1930)

d)

Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng (3-1935)

12.

Câu 12: Trong các điểm sau, chỉ rõ điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương chính trị tháng 10-1930 là:

a)

Phương hướng chiến lược của cách mạng.

b)

Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.

c)

Vai trò lãnh đạo cách mạng.

d)

Phương pháp cách mạng.

13.

Câu 13: Văn kiện nào của Đảng nhấn mạnh "vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền"?

a)

Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt.

b)

Chỉ thị thành lập Hội phản đế đồng minh (18-11-1930).

c)

Luận cương chính trị tháng 10-1930.

d)

Chung quanh vấn đề chiến sách mới của Đảng (10-1936).

14.

Câu 14: Ai là Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Trần Văn Cung

c)

Trần Phú

d)

Lê Hồng Phong

15.

Câu 15: Mục tiêu cụ thể trước mắt của cao trào cách mạng 1936-1939 là gì?

a)

Độc lập dân tộc.

b)

Tự do, dân chủ, cơm áo, hoà bình.

c)

Ruộng đất cho dân cày.

d)

Tất cả các mục tiêu trên.

16.

Câu 16: Cho biết đối tượng của cách mạng trong giai đoạn 1936-1939

a)

Bọn đế quốc xâm lược.

b)

Địa chủ phong kiến.

c)

Đế quốc và phong kiến.

d)

Bọn phản động thuộc địa và tay sai.

17.

Câu 17: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 7-1936 chủ trương thành lập mặt trận nào?

a)

Mặt trận dân chủ Đông Dương.

b)

Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương.

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

d)

Mặt trận phản đế đồng minh Đông Dương.

18.

Câu 18: Cho biết hình thức tổ chức và đấu tranh trong giai đoạn 1936-1939?

a)

Công khai, hợp pháp.

b)

Nửa công khai, nửa hợp pháp.

c)

Bí mật, bất hợp pháp.

d)

Tất cả các hình thức trên.

19.

Câu 19: Hội nghị nào của Ban chấp hành Trung ương Đảng nhấn mạnh giải phóng dân tộc là nhiệm vụ bức thiết nhất

a)

Hội nghị họp tháng 10-1930

b)

Hội nghị họp tháng 11-1939

c)

Hội nghị họp tháng 11-1940

d)

Hội nghị họp tháng 5-1941

20.

Câu 20: Hội nghị Ban Chấp hành TƯ Đảng 5/1941 họp ở đâu? Do ai chủ trì ?

a)

Cao Bằng. Nguyễn ái Quốc

b)

Bắc Cạn. Trường Chinh

c)

Cao Bằng. Trường Chinh

d)

Tuyên Quang. Nguyễn ái Quốc

21.

Câu 21: Bản Chỉ thị Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta phản ánh nội dung của Hội nghị nào?

a)

Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 5-1941

b)

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 2-1943

c)

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 3-1945

d)

Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ họp tháng 4-1945

22.

Câu 22: Nhân dân ta phải tiến hành tổng khởi nghĩa giành chính quyền trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương vì:

a)

đó là lúc so sánh lực lượng có lợi nhất đối với cách mạng

b)

đó là lúc kẻ thù cũ đã ngã gục nhưng kẻ thù mới chưa kịp đến

c)

quân Đồng minh có thể dựng ra một chính quyền trái với ý chí và nguyện vọng

của nhân dân ta

d)

tất cả các lý do trên

23.

Câu 23: Những khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau cách mạng tháng Tám - 1945:

a)

Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá

b)

Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành

c)

Hơn 90% dân số không biết chữ

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Câu 24: Những thuận lợi căn bản của đất nước sau cách mạng tháng Tám - 1945

a)

Cách mạng thế giới phát triển mạnh mẽ

b)

Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân được thiết lập

c)

Nhân dân có quyết tâm bảo vệ chế độ mới

d)

Tất cả các phương án trên

25.

Câu 25: Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Cách mạng 8- 1945?

a)

Thực dân Pháp xâm lược.

b)

Tưởng Giới Thạch và tay sai

c)

Thực dân Anh xâm lược

d)

Giặc đói và giặc dốt.

26.

Câu 26: Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc của Trung ương Đảng ngày 25/11/1945, xác định nhiệm vụ nào là trung tâm, bao trùm nhất?

a)

A. Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng

b)

B. Chống thực dân Pháp xâm lược

c)

C. Cải thiện đời sống nhân dân

d)

D. Cả A, B và C

27.

Câu 27: Chủ trương và sách lược của Trung ương Đảng trong việc đối phó với các lực lượng đế quốc sau cách mạng tháng Tám-1945:

a)

Thêm bạn bớt thù

b)

Hoa -Việt thân thiện

c)

Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế đối với Pháp

d)

Cả ba phương án kể trên

28.

Câu 28: Những thành tựu căn bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau 1945 :

a)

Tổ chức tổng tuyển cử bầu Quốc hội

b)

Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh

c)

Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Tất cả các phương án trên

29.

Câu 29: Để gạt mũi nhọn tiến công kẻ thù, Đảng ta đã tuyên bố tự giải tán vào ngày tháng năm nào và để lại một bộ phận hoạt động công khai với danh nghĩa là?

a)

2.9.1945- Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

25-11-1945- Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác-Lênin

c)

3-2-1946- Đảng Lao động Việt Nam

d)

11-11-1945- Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương

30.

Câu 30: Đảng ta đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh (28-2-1946)

a)

Thương lượng và hoà hoãn với Pháp

b)

Kháng chiến chống thực dân Pháp

c)

Nhân nhượng với quân đội Tưởng

d)

Chống cả quân đội Tưởng và Pháp

31.

Câu 31: Sự kiện mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp

a)

Pháp ngừng bắn ở miền Nam

b)

Việt Nam với Pháp nhân nhượng quyền lợi ở miền Bắc

c)

Ký kết hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 giữa Việt Nam với Pháp

d)

Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh trao đổi quyền lợi cho nhau

32.

Câu 32: Sau khi ký bản Hiệp định Sơ bộ, ngày 9-3-1946, Ban thường vụ Trung ương Đảng đã ra

a)

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc

b)

Chỉ thị Hoà để tiến

c)

Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Câu 33: Đường lối kháng chiến chống Pháp được thể hiện qua những văn kiện nào sau đây?

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng

c)

Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của Tổng Bí thư Trường Chinh

d)

Cả ba phương án trên