wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hk2 CN

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh truyền nhiễm?

A. Bệnh lợn đóng dấu.

B. Bệnh chướng bụng đầy hơi ở trâu, bò.

C. Bệnh cúm gia cầm.

D. Bệnh nấm phổi ở vịt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra các bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi?

A. Do nuôi dưỡng kém. B. Do kí sinh trùng.

C. Do vi khuẩn, virút. D. Do không được tiêm phòng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Hiệu quả đề kháng cao và mang tính đặc hiệu đối với từng loại mầm bệnh là đặc điểm của

A. mầm bệnh vi khuẩn. B. mầm bệnh virút.

C. miễn dịch tự nhiên. D. miễn dịch tiếp thu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện gây bệnh của mầm bệnh?

A. Có đủ sức gây bệnh. B. Có số lượng đủ lớn.

C. Con đường xâm nhiễm thích hợp.

D. Thức ăn thiếu dinh dưỡng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Bệnh nào dưới đây có tác nhân gây bệnh khác với các bệnh còn lại?

A. Bệnh dịch tả lợn.

B. Bệnh lợn đóng dấu.

C. Bệnh cúm gia cầm.

D. Bệnh lở mồm long móng ở trâu, bò.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Điều nào sau đây đúng khi nói về sức đề kháng tự nhiên của vật nuôi?

A. Sức đề kháng tự nhiên của vật nuôi cần phải có thời gian tiếp xúc với mầm bệnh.

B. Sức đề kháng tự nhiên không phụ thuộc vào tình trạng sức khỏe của vật nuôi.

C. Sức đề kháng tự nhiên rất mạnh có thể giúp vật nuôi chống lại được tất cả các loại mầm bệnh.

D. Sức đề kháng tự nhiên không có tính đặc hiệu cho bất kì một loại mầm bệnh nào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Vac xin là

A. những loại thuốc đưa vào cơ thể nhằm tiêu diệt vi khuẩn.

B. phá hoại sự cân bằng sinh học của vi sinh vật.

C. những loại thuốc đưa vào cơ thể nhằm tiêu diệt nguyên sinh động vật và nấm.

D. là chế phẩm sinh học để đưa vào cơ thể nhằm kích thích vật nuôi tạo ra khả năng chống lại chính mầm bệnh đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Đâu là đặc điểm của vacxin vô hoạt?

A. Không an toàn, dễ bảo quản, tạo miễn dịch yếu, nhanh và thời gian miễn dịch dài.

B. An toàn, khó bảo quản (lạnh từ 2oC đến 8oC), tạo miễn dịch nhanh, mạnh.

C. An toàn, dễ bảo quản, nhưng tạo miễn dịch yếu, chậm và thời gian miễn dịch ngắn.

D. Không an toàn, khó bảo quản, tạo miễn dịch mạnh và thời gian miễn dịch dài (1 đến 2 năm).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Vacxin nhược độc không an toàn vì ...

A. Tạo ra miễn dịch quá nhanh.

B. Đòi hỏi phải có điều kiện bảo quản rất khắt khe.

C. Mầm bệnh bị giết chết bằng tác nhân vật lí và hóa chất độc hại cho vật nuôi.

D. Mầm bệnh tuy đã bị làm giảm độc lực nhưng vẫn sống, khi ra ngoài tự nhiên, có thể thay đổi độc lực và gây bệnh được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Vi khuẩn E.coli được sử dụng làm tế bào chủ phổ biến trong công nghệ gen sản xuất vacxin và thuốc kháng sinh vì

A. Có cấu tạo đơn giản.

B. Có đặc tính phát triển nhanh.

C. Giá thành thấp, dễ nuôi.

D. Không gây bệnh cho vật nuôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nội dung nói về cơ chế tác động của vacxin.

a. Diệt mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể

b. Kích thích cơ thể vật nuôi sinh ra kháng thể chống lại chính mầm bệnh đó

c. Xâm nhập vào cơ thể, giảm hệ thống miễn dịch

d. Kích hoạt mầm bệnh sản sinh ra các kháng thể đặc hiệu để chống lại đúng các vi sinh vật lạ đã xâm nhập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Những chế phẩm sinh học được chế tạo từ chính mầm bệnh để đưa vào cơ thể vật nuôi nhằm kích thích cơ thể tạo ra khả năng miễn dịch, được gọi là gì?

A. Thuốc. C. Thảo môc.

B. Vacxin. D. Thuốc kháng sinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Vacxin lở mồm long móng thế hệ mới được sản xuất bằng

A. Phương pháp truyền thống.

C. Công nghệ tái tổ hợp gen.

B. Công nghệ tế bào.

D. Công nghệ cấy truyền phôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Triệu chứng nào sau đây không phải là biểu hiện gà đã mắc bệnh Niu cát xơn?

A. Đứng hoặc nằm ủ rủ.

B. Màu mào tím tái.

C. Dạ dày tuyến vùng tiếp giáp với thực quản bình thường.

D. Ruột non xuất huyết và loét niêm mạc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Nông, lâm, thủy sản không có đặc điểm nào sau đây?

A. Nông sản, thủy sản là lương thực, thực phẩm chứa các chất dinh dưỡng cần thiết như chất đạm, chất bột, chất béo, chất xơ, các loại đường, các loại vitamin và khoáng chất,....

B. Đa số nông, thủy sản chứa nhiều nước.

C. Khó bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng.

D. Lâm sản( gỗ, mây, tre) chứa chủ yếu là chất xơ, là nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp: giấy, đồ gỗ gia dụng, mĩ nghệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Duy trì những đặc tính ban đầu của nông, lâm, thủy sản; hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng là mục đích, ý nghĩa của công tác nào?

A. Công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản.

C. Công tác chế biến nông, lâm, thủy sản.

B. Công tác xuất khẩu nông, lâm, thủy sản.

D. Công tác nhập khẩu nông, lâm, thủy sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Nội dung nào dưới đây là mục đích, ý nghĩa của công tác chế biến nông, lâm, thủy sản?

A. Tăng nhanh số lượng và chất lượng nông, lâm, thủy sản.

B. Duy trì, nâng cao chất lượng, tạo thuận lợi cho công tác bảo quản, tạo nhiều sản phẩm có giá trị cao.

C. Đưa được nhiều sản phẩm nông, lâm thủy sản của địa phương đến tay người tiêu dùng.

D. Duy trì những đặc tính ban đầu và hạn chế tổn thất số lượng, chất lượng nông, lâm, thủy sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Theo công nghệ chế biến cá, có những phương pháp nào?

A. Luộc, rán, hấp.

B. Xúc xích, hun khói, đóng hộp.

C. Luộc, rán, hun khói.

D. Hun khói, đóng hộp, hấp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là

A. hợp tác xã.

B. công ty.

C. doanh nghiệp.

D. xí nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Phần vốn góp của các thành viên phải được đóng đủ ngay từ khi thành lập công ty là

A. công ty trách nhiệm hữu hạn.

B. công ty cổ phần.

C. doanh nghiệp nhà nước.

D. doanh nghiệp tư nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Trong kinh doanh hộ gia đình, lượng sản phẩm mua sẽ phụ thuộc vào

A. Khả năng bán ra

B. Khả năng của hộ gia đình

C. Nhu cầu bán ra

D. Khả năng và nhu cầu bán ra

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cho các đặc điểm sau:

1. Doanh thu không lớn.

2. Số lượng lao động không quá 300 người.

3. Số lượng lao động không quá 500 người.

4. Vốn kinh doanh không quá 10 tỉ đồng.

5. Vốn kinh doanh không quá 20 tỉ đồng.

Doanh nghiệp nhỏ có những đặc điểm cơ bản nào?

A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 4. C. 1, 3, 5. D. 1, 3, 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Doanh nghiệp nhỏ có khó khăn là

A. khó đầu tư đồng bộ.

B. khó đổi mới công nghệ.

C. khó quản lí chặt chẽ.

D. khó thay đổi phù hợp với nhu cầu thị trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh là

A. vốn nhiều, thị trường có nhu cầu, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu..

B. huy động có hiệu quả mọi nguồn lực, kinh kế phát triển, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu

C. huy động có hiệu quả nguồn nhân lực, thị trường có nhu cầu, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu.

D. huy động có hiệu quả mọi nguồn lực, thị trường có nhu cầu, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chọn câu có nội dung sai khi nói về ảnh hưởng của yếu tố môi trường đến sự phát sinh, phát triển của bệnh ở vật nuôi.

A. Môi trường bẩn, ít o xi nhiều khí độc làm cho mầm bệnh phát triển gây bệnh cho vật nuôi.

B. Môi trường thời kì giao mùa, sức đề kháng của vật nuôi giảm, mầm bệnh dễ tấn công gây bệnh cho vật nuôi

C. Thức ăn không đủ dinh dưỡng làm giảm sức đề kháng của vật nuôi vật nuôi dễ mắc bệnh

D. Làm tốt các yêu cầu kĩ thuật khi xây dựng chuồng trại chăn nuôi tạo cho vật nuôi môi trường sống tốt, mầm bệnh khó phát triển hạn chế được bệnh tật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Để mầm bệnh gây được bệnh ở vật nuôi cần có những điều kiện nào?

A. Có đủ độc lực, số lượng đủ lớn.

B. Có đủ độc lực, số lượng đủ lớn, đường xâm nhập thích hợp.

C. Có đủ độc lực, đường xâm nhập thích hợp.

D. Số lượng đủ lớn, đường xâm nhập thích hợp, ở gần ổ dịch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Phát biểu đúng khi nói về vac xin?

A. Vac xin dùng để phòng bệnh sau khi bị các tác nhân gây bệnh xâm nhập.

B. Vac xin chỉ dùng để phòng bệnh cho những vật nuôi chưa bị nhiễm bệnh.

C. Vac xin chỉ dùng để phòng bệnh cho những vật nuôi đã bị nhiễm bệnh.

D. Vac xin chỉ dùng để chữa bệnh cho những vật nuôi đã bị nhiễm bệnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Tác nhân gây bệnh Niu cát xơn (Newcastle) ở gà là ?

A. Virus Paramyxovirus.

B. Virus Reovius.

C. Virus H5N1.

D. Virus Lasota.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Gia đình em 1 năm sản xuất được 45 tấn thóc, số để ăn là 0,5 tấn, số để làm giống là 1 tấn. Vậy mức sản phẩm bán ra thị trường của gia đình em là bao nhiêu?

A. 40,5 tấn.

B. 42,3 tấn.

C. 43,5 tấn.

D. 44,5 tấn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chị H kinh doanh hoa ở tình huống 1 trong bài thực hành lựa chọn cơ hội kinh doanh có phù hợp với khả năng hay không? Vì sao?

A. Không. Vì tốn kém quá nhiều tiền.

B. Có. Vì chị được một người bạn chỉ dẫn mọi thứ.

C. Không. Vì chị nghĩ mình không đủ khả năng để kinh doanh.

D. Có. Vì phù hợp với điều kiện về chuyên môn, đất trồng và nguồn vốn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D