Font size
WorksheetsTrắc nghiệm lí 10 kì 2
Total questions: 97
Worksheet time: 2hrs 37mins
Câu1:Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức
Câu 2: chọn phát biểu đúng : động lượng của một hệ cô lập là đại lượng
A
không xác định.
B.
biến thiên.
C.
không bảo toàn.
D.
bảo toàn.
Câu 3 : đơn vị của động lượng là
Câu4:Công thức tính công của một lực là
A. A = mgh.
B. A = ½.mv2.
C. A = F.s.
D. A = F.s.cosa.
Câu5 Chọn phát biểu đúng? Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là?
A công cơ học
B công phát động
C công cản
D công xuất
Câu6: Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị tính công suất?
A J.s
B W
C N.m/s
D HP
Câu 7 :Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của:
A. Năng lực và khoảng thời gian
B. Lực, quãng đường đi được khoảng thời gian
C. Lực và quãng đường đi được
D.lực và vận tốc
Câu8: động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là
Câu 9:Câu nào sai trong các câu sau?
Động năng của vật không đổi khi vật:
A. Chuyển động thẳng đều
B. Chuyển động với gia tốc không thay đổi
C chuyển động tròn đều
D chuyển động cong đều
Câu 10: khi vận tốc của vật tăng gấp hai thì
A. Gia tốc của vật tăng gấp hai
B.động lượng của vật tăng gấp hai
C.động năng của vật tăng gấp hai
D.thế năng của vật tăng gấp hai
Câu 11:Một vật khối lượng m đặt ở độ cao z so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất. Thế năng trọng trường của vật là
A.Wt=mgz
B.Wt=1/2mgz
C.Wt=mg
Câu 12Một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Δl (Δl < 0) thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu?
Câu 13: khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác địng theo
Câu 14:Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
Câu15: chọn phát biểu đúng: cơ năng là một đại lượng
A.luôn luôn dương
B.luôn luôn dương hoặc bằng không
C. Có thể âm dương hoặc bằng không
D. Luôn khác không
Câu 16.Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ
Câu 17:Một người chèo thuyền ngược dòng sông . Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ . Người ấy có thực hiện công nào không ? Vì sao ?
A. Có , vì thuyền vẫn chuyển động
B. Không , vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không
C. Có , vì người đó vẫn tác dụng lực
Câu 18:Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì
A.gia tốc của vật tăng gấp hai.
B.động lượng của vật tăng gấp 4
C. Động năng của vật năng gấp 4
Câu 19:Chọn phát biểu đúng Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với
A. Vận tốc
B. Thế năng
C. Quãng đường đi được
Câu 20:Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?
A. Ô tô tăng tốc
B. Ô tô chuyển động tròn
C. ô tô giảm tốc
D.ô tô chuyển động thẳng đều trên đường ko có ma sát
Câu 21:Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng
A. không; độ biến thiên cơ năng.
B. có; độ biến thiên cơ năng.
C. có; hằng số.
Câu 23:Khi 1 vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau (bỏ qua ma sát). Chọn câu sai.
A.độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau.
B.thời gian rơi bằng nhau
C. Công của trọng lực bằng nhau
Câu 24: một vật nằm yên có thể có
A.vận tốc
B.động lượng
C.động năng
D. Thế năng
Câu 25: một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực F là
A.P=Fvt
B.P=Fv
C.P=Ft
Câu 26:Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa:
A. Không đổi
B.tăng gấp 2 lần
C. Tăng gấp 4 lần
D.giảm 2
Câu 27:Một hòn đá có khối lượng 5 kg bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:
A.p=360kgm/s
B.p=360N.s
C.p=100kg.m/s
D.p=100kg.m/h
Câu 28:Một vật có khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó. Cho g = 9,8 m/s2
A.5,0kgm/s
B4,9kgm/s
C 10kgm/s
D 0,5 kgm/s
Câu 29:Xe A có khối lượng 1000 kg và vận tốc 60 km/h; xe B có khối lượng 2000 kg và vận tốc 30 km/h . So sánh động lượng của chúng.
A.xe A bằng xe B
B.xe A lớn hơn xe B
C. Không so sánh được
D.Xe B lớn hơn xe A
Câu 30 :Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60°. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó khi trượt được 10 m là
A. A=1275 J
B.A= 750 J
C. A= 15000 J
D. A= 6000J
Câu 31: Một gàu nước khối lượng 10kg kéo cho chuyển động thẳng đều lên độ cao 5m trong thời gian 1 phút 40 giây, g = 10m/s2. Công suất của lực kéo bằng
A. 0,5W
B.5W
C.50W
D. 500W
Câu 32 :Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J. Lấy g = 10 m/s2 . Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
A.0,45m/s
B.1,0m/s
C.1,4 m/s
D.4,4m/s
Câu 33:Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45s. Động năng của vận động viên đó là:
A.560J
B.315J
C.875J
D.140J
câu 34:Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó , vật ở độ cao bằng bao nhiêu?
A.0,102 m
B.1,0 m
C.9,8 m
D.32 m
Câu 35:Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 2 cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng bao nhiêu? Thế năng này có phụ thuộc khối lượng của vật không?
A.0,04 J
B.400 J
C.200J
D.100J
Câu 36: Một vật được ném lên từ độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:
A.4 J
B.5 J
C.6 J
D.7J
Câu 37: Một vật nhỏ khối lượng m=100g gắn vào đầu lo xo đòn hồi có độ cứng k=200 N/m( m ko đáng kể) đầu kia Của lò xo đc gắn cố định. Hệ đc đặt trên một mặt phẳng ko có ma sát. Kéo dãn ea 5 cm xo với ban đầu r thả nhẹ. Cơ năng của hệ vật tại vi trí đó là bao nhiêu ?
Câu38:Ném 1 vật khối lượng m từ độ cao h theo hướng thẳng đứng xuống dưới .Khi chạm đất, vật nảy lên độ cao h '= 3/2 h. Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất . Vận tốc ném ban đầu phải có giá trị .
Câu 40: khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ,thì giữa các phân tử
A. Chỉ có lực đẩy
B.có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
C.chỉ lực hút
D.có lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút
Câu41: tính chất nào sau đây KHÔNG phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí
A.chuyển động hỗn loạn
B.chuyển động hỗn loạn và không ngừng
C.chuyển động không ngừng
D.Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
Câu 42: tính chất nào sau đây không phải là của phân tử thể khí?
A.chuyển động không ngừng
B.chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao
C.giữa các phân tử có khoảng cách
D.có lúc đứng yên có lúc chuyển động
Câu 43: nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng
A.thể tích các phân tử có thể bỏ qua
B. Các phan tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm
C.các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao
D.khối lượng các phân tử có thể bỏ qua
Câu 44: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
A.đẳng nhiệt
B.đẳng tích
C.đẳng áp
D.đoạn nhiệt
Câu 45:
trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái khí lí tưởng
A. Thể tích
B.khối lượng
C.nhiệt độ tuyệt đối
D.áp xuất
Câu 46: một lượng khí, được xác định bởi ba thông số
A.áp suất,thể tích, khối lượng
B.áp suất, nhiệt độ, thể tích
C.thể tích,khối lượng,nhiệt độ
D.áp suất,nhiệt độ,khối lượng
Câu47: hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luânt bôilo.mariot
Câu48:trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào KHONG phù hợp với định luật SacLo
A.p~T
B.p~t
C.P/T= hằng số
D.P1/T1=P2/T2
Câu 49: quá trình biến đổi trạng thái trong đó có thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình
A.đẳng nhiệt
B.đẳng tích
C.đẳng áp
D.đoạn nhiệt
Câu 50: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi được gọi là quá trình
A.đẳng nhiệt
B.đẳng tích
C.đẳng áp
D.đoạn nhiệt
Câu 51: phương trình trạng thái của khí lí tưởng
Câu 52: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử KHÔNG ĐÚNG?
A.lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau
B.lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
C.lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
D.Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
Câu53: theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở
A.khí lí tưởng
B.gần là khí lí tưởng
C.khí thực
D.khí ôxi
Câu 54 khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi
A.Áp suất khí không đổi
B.số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ
C.số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi
D.số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Câu 55 : hệ thức nào sau đây phù hợp với đl bôi lơ mariot
Câu56: trong hệ toạ độ(p,T) đường biễu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A.đường hypebol
B.đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ
C.đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ
D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p=p0
Câu 57: quá trình nào sau đây liên quan tới định luật saclo
A.quả bóng bị bẹp nhúng vào nước,phòng lên như cũ
B.thổi không khí vào một quả bóng bay
C.đun nóng 1 xilanh hở
D.đun nóng 1 xilanh kín
Câu58: hệ thức nào sau đây phù hợp với đl sac lơ
Câu59: hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp
Câu60: phương trình trạng thái tổng quát của khi li tưởng
Câu 61: trường hợp nào sau đây KHÔNG áp dụng phương trình trang thái khí lí tưởng
A.Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín
B.dùng tay bóp lõm quả bóng
C. Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pitông dịch chuyển
D.nung nóng một lượng khi trong một bình không đậy kín
Câu 62:Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên đến 1,25.105 Pa thì thể tích của lượng khí này là
V2=7lít
V2=8lít
V2=9lít
V2=10 lít
Câu63:Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit – tông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3. Tính áp suất của khí trong xilanh lúc này
Câu 64:Một lượng khí ở 0°C có áp suất là 1,50.10^5 Pa nếu thể tích khí ko đổi thì áp suất khí ở 273°C là :
A.T=300 độ K
B.T= 54 độ K
C.T=13,5 độ K
D.T= 600 độ K
Câu 66:Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 27°C và áp suất 105Pa . Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 177oC thì áp suất trong bình sẽ là
Câu 64:Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 27độ c và áp suất 10^5 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 327 độ c thì áp suất của không khí trong bơm là ?
A. p2= 7.10^5
B. p2= 8.10^5
C. p2= 9.10^5
D.p2=10.10^5
Câu68:Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40cm3 khí ôxi ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ 3000K. Khi áp suất là 150mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là:
A.10cm^3
B.20cm^3
C.30cm^3
Câu 69:một lượng khí đưng trong một xilanh có pitong chuyển động được .các thông số trạng thái của lương khí này là:2at,15lít,300k.khi pitoong nén khí,áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12 lít.nhiệt độ của khí nén là
A.400k
B.420k
C.600k
D.150k
Câu 70: Nội năng của một vật là
A.tổng động năng và thế năng của vật
B.tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
C.tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
D.Nhiệt lượtng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
Câu71: công thức tính nhiệt lượng là
Câu 72: công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?
A.Q<0 và A>0
B.Q>0 và A>0
CQ>0 và A<0
Câu 73: chọn câu đúng
A.Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng
B. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch
C.Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công
D.Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá toàn nhiệt lượng nhận được thành công
Câu 74: công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?
Câu 75: câu nào sau đây nói về nội năng KHONG đúng
A. Nội năng là một dạng năng lượng
B.nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác
C.nội năng là nhiệt lượng
Câu 76 câu nào sau đây nói về nhiệt lượng không đúng?
A.nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt
B.một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó luac nào cũng có nhiệt lượng
C.đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng
Câu77: trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?
Câu 78 biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103 J(kg.K). nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 20 độ sôi là ?
A8.10^4 J
B10.10^4J
C.33,44.10^4J
D.32.19^3J
Câu 79 Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 00 C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Nếu biết nhiệt dung của nước là xấp xỉ 4,18.103J/(kg.K).
A.
2,09.105J.
B.
3.105J.
C.
4,18.105J.
D.
5.105J.
Câu 80:Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2J khí nở ra đẩy pittông đi một đoạn 5 cm với một lực có độ lớn là 20N độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu
A.1J
B.0,5J
C.1,5J
D.2J
Câu 81:Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.
A.80J
B.100J
C.120J
D.201J
Câu 82:Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.
A.20J
B.30J
C.40J
D.50J
Câu 83:Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 20 oC. Người ta thả vàobình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg được nung nóng tới 75 oC. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103 J/(kg.K); của nước là 4,18.103 J(kg.K); của sắt là 0,46. 103 J(kg.K).Nhiệt độ của nước khi cân bằng là
A.t=10 °C
B.t=15°C
C.t=20°C
D.t=25°C
Câu 84 :Khi truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pit-tông lên làm thể tích của khí tăng lên 0,5 m3. Tính độ biến thiên nội năng của khí. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất là không đổi trong quá trình khí thực hiện công.
A.1.10^6J
B2.10^6J
C.3.10^6J
D.4.10^6J
Câu 85.Tính chấy nào sau đây KHÔNG liên quan đến chất rắn kết tinh?
A.có nhiệt độ nóng chảy xác định
B.có tính dị hướng hoặc đẳng hướng
C.có cấu trúc tinh thể
D.không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 85: vật rắn nào dưới đây là vật rắn vô định hình?
A.băng phiến
B.thuỷ tinh
C. kim loại
D.hợp kim
Câu 87: chất rắn vô định hình có đặt điểm và tính chất nào
A.có tính dị hướng
B. Có cấu trúc tinh thể
C. Có dạng hình học nhất định
D.có nhiệt độ nóng chảy không xác định
Câu 88:đặc điểm nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?
A.có dạng hình học xác định
B.có cấu trúc tinh thể
C.có tính dị hướng
D.không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 89:chất rắn vô định hình có đặc tính nào dưới đây
A.Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B.dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
C.dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Câu 90: vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể
A. Hạt muối
B.viên kim cương
C.miếng thạch anh
D. Chiếc cốc làm bằng thuỷ tinh
Câu 91: khi so sáng đặc tính của vật rắn đơn tinh thể và vật rắn vô định hình,kết luận nào là đúng
A.
Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định còn vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B.
Vật rắn đơn tinh thể có tính đẳng hướng có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C.
Vật rắn đơn tinh thể có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
D.
Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 92: khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây là sai?
A.
Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể .
B.
Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương, ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử.
C.
Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau.
D.
Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.
Câu 93: vật rắn được phân thành các loại nào sau đây
A.vật rắng tinh thể và vật rắn vô định hình
B.vật rắn dị hướnh và vật rắn đẳng hướng
C. Vật rắn tinh thể và vật rắn đa tinh thể
Chất vô định hình có tính chất nào sau đây?
A. Chất vô định hình có cấu tạo tinh thể.
B.Chất vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Sự chuyển từ chất rắn vô định hình sang chất lỏng xảy ra liên tục.
C. Sự chuyển từ chất rắn vô định hình sang chất lỏng xảy ra liên tục.
Điều nào sau đây sai liên quan đến chất kết tinh
A.chất đa tinh thể là chất gồm vô số tinh thể nhỏ liên kết hỗn độn với nhau
B.tính chất vật lý đa tinh thể như nhau theo mọi hướng
C.các chất kết tinh được cấu tạo từ cùng một loại hạt sẽ luôn có tính chất vật lý giống ngau
Phát biểu nào sau đây sai?vật rắn vô định hình
A.không có cấu trúc tinh thể
B.có nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) xác định
C.có tính đẳng hướng
Đặc tính nào là của chất rắn vô định hình?
A.Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
B.đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
Đặc tính nào là chất đa tinh thể?
A.Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
B.đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
D.Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
tính chất nào là của chất đa tinh thể
A.dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
B.đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
