wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 23: 学校里边有邮局吗?

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

请问,图书馆怎么走?

a)

从这儿一直走就到

b)

往那边拐就到学校

c)

我坐汽车来图书馆

d)

你从这儿往前走,就到广场

2.

商店附近有银行吗?

a)

有,北江图书馆

b)

有,一家学校

c)

有,北江银行

d)

有,一个超市

3.

广场在哪里?你知道吗?

a)

我不知学校在哪里

b)

我知道北京宾馆在哪儿

c)

在和平公园和广场中间

d)

你知道吗?我知道

4.

商店对面是什么?

a)

宾馆

b)

酒店

c)

饭店

d)

学校

5.

学校里面有什么?

a)

宿舍

b)

宾馆

c)

广场

d)

饭店

6.

“xin hỏi” trong tiếng trung là từ nào dưới đây?

a)

请问

b)

东边

c)

西边

d)

7.

"phía trước" trong tiếng trung là từ nào dưới đây?

a)

后边

b)

右边

c)

前面

d)

左边

8.

"bên trên" trong tiếng trung là từ nào dưới đây?

a)

上面

b)

下面

c)

中间

d)

旁边

9.

tòa nhà dạy học

a)

宿舍

b)

学校

c)

教学楼

d)

药店

10.

Từ nào dưới đây có nghĩa "thì, chính là, ngay"

a)

b)

就是

c)

d)

11.

一直 / 就 / /公园 / 是 / 走 / 往 / 前

a)

一直就往前走是公园。

b)

往前一直走就是公园。

c)

一直往前走就是公园。

12.

我常........爸爸妈妈打电话,不常写信。

a)

b)

c)

d)

13.

学校里边.......很逗楼,图书馆楼......教学楼南边。

a)

有,是

b)

有、在

c)

在,有

d)

是,有

14.

他来河内......了。

a)

十四几天

b)

十四五天

c)

十四十五天

d)

十五四天

15.

先 / 他 / 北京 / 从 / 火车 / 去 / 坐 / 上海 / 我 / 和。

a)

我和他先从北京坐火车去上海。

b)

我先从北京坐火车和他去上海。

c)

我和他先从北京坐火车先去上海。

16.

红路灯

a)

đèn báo giao thông

b)

đèn đường

c)

đèn điện

d)

đèn đỏ xanh

17.

a)

km

b)

hm

c)

m

d)

dm

18.

phía đông

a)

西边

b)

南边

c)

北边

d)

东边

19.

sân bóng đá

a)

足球场

b)

踢足球

c)

足球

20.

rẽ sang trái

a)

往左拐

b)

往左拐

21.

白色

a)

màu đỏ

b)

màu xanh

c)

màu trắng

d)

màu vàng

22.

dò hỏi

a)

听打

b)

打听

c)

打说

d)

23.

博物馆

a)

viện bảo tàng

b)

bưu điện

c)

sân bóng

d)

ngân hàng

24.

đường lớn

a)

吗路

b)

路马

c)

马绿

d)

马路

25.

làm phiền, làm ơn

a)

劳驾

b)

驾劳

c)

捞驾

26.

你喝咖啡或者喝茶?

(sửa và gõ câu dúng xuống phần trả lời, nhớ dấu )

(a)  

27.

.........这儿一直往前走,到红绿灯哪儿往左拐。

a)

b)

c)

d)

28.

学校东边.....超市、公园和书店,还........一个泗安影院。

a)

b)

c)

d)

29.

A:学校里边有银行吗?

B:有

từ nào có thể thay thế cho từ được gạch chân?

a)

左边

b)

照片

c)

后边

d)

图书馆

30.

明天我..........朋友一起去商店买东西。

a)

b)

c)

d)

31.

前边的学校。

a)

Phía trước ngôi trường

b)

Trường học là trường học

c)

Ngôi trường phía trước

d)

Ở phía trước kia là ngôi trường

32.

Trường học ở phía sau của ngân hàng.

a)

学校在后边银行。

b)

学校在银行后边。

c)

银行后边的学校。

d)

银行后边是学校。

33.

Trường học phía bên trái của công ty là trường của tôi.

a)

左边公司的学校是我的学校。

b)

公司左边有学校。

c)

学校左边公司是我的学校。

d)

公司左边的学校是我的学校。

34.

Phía trước nhà tôi là bệnh viện.

a)

前边我家是医院。

b)

我家前边是医院。

c)

前边我家的医院。

d)

我家前边的医院。

35.

Bưu điện ở phía sau trường học.

a)

邮局在学校后边。

b)

邮局在后边学校。

c)

学校后边的邮局。

d)

后边学校的邮局。