WorksheetsL001
Total questions: 18
Worksheet time: 19mins
Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3xy2
½ xy2
-3x2y
-3(xy)2
-3xy
Bậc của đa thức Q = x3 - 7x4y + xy - 11 là :
A. 7
B. 5
C. 6
D. 4
Giá trị x=2 là nghiệm của đa thức:
A. f(x)=2+x
B. f(x)=x-2
C. f(x)= X2 - 2
D. f(x)=x(x+2)
Kết quả phép tính -5x2y5 – x2y5 +2x2y5
– 3x2y5
8x2y5
– 4x2y5
4x2y5
Đa thức g(x) = x2 + 1
A. Không có nghiệm
B. Có nghiệm là -1
C. Có nghiệm là 1
D. Có 2 nghiệm
Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là :
A. 4
B. 5
C. 7
D. 14
Tam giác đều là tam giác có
A. hai cạnh bằng nhau
B. ba góc nhọn
C. ba cạnh bằng nhau
D. một góc bằng
Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:
a) Dấu hiệu điều tra là gì?
(a)
Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm. Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.

Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là:
A. Tần số;
B. Giá trị trung bình;
C. Giá trị;
D. Dấu hiệu.
Trong các biểu thức sau đâu là đơn thức:
A. 4xy2
B. 3-2y;
C. 10x +y;
D. 5(x+y).
Bảng “tần số” còn tên gọi khác là
A. Bảng số liệu thống kê;
B. Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu;
C. Bảng dấu hiệu;
D. Bảng giá trị dấu hiệu.
Khẳng định sau đây là sai ?
A. 3x2y3và 3x3y2là hai đơn thức đồng dạng;
B.- 3x2y3và 3x2y3 làhai đơn thức đồng dạng;
C. (xy)2và 3x2y2là hai đơn thức đồng dạng;
D. – 2(xy)3và 5x3y3là hai đơn thức đồng dạng.
Tổng các hệ số của đa thức 2x2 – x – 1 là
A. – 1;
B. 1;
C. 0;
D. 2.
Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là
A. 12;
B. -9 ;
C. 18;
D. -18.
Cho tam giác ABC biết cạnh AB = 10cm, BC = 5cm. Như vậy:
A: Cạnh AC có độ dài bằng 12 cm hoặc 5 cm;
B: Cạnh AC có độ dài bằng 5cm;
C: Cạnh AC có độ dài bằng 12cm;
D: Cả ba trường hợp trên đều đúng.
Cho tam giác ABC có B = 60o. Đường phân giác của góc A và góc C cắt nhau tại I. Số đo góc AIC bằng:
A. 60o ;
B. 120o;
C. 100o;
D. 130o .
Tam giác ABC vuông tại đỉnh A và có AB = 12 cm, AC = 5 cm. Trung tuyến AM có độ dài là:
A. 6 cm;
B. 7,5 cm;
C. 7cm;
D. 6,5 cm.
