wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal Verb 2

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Turn against SO

a)

trở mặt, không thân thiện

b)

tắt (điện, quạt...)

c)

tăng âm lượng

d)

hóa ra là

2.

turn somebody against SB

a)

làm cho ai trở mặt với ai

b)

làm cho ai buồn với ai

c)

làm cho ai đối mặt với ai

d)

làm cho ai biến mất khỏi ai

3.

đi quanh, rẽ quẹo, quay lại

(a)  

4.

turn sb away (from st)

a)

chặn lại, không cho ai vào

b)

đi quanh, rẽ quẹo

c)

trở mặt với ai

d)

đánh nhau với ai

5.

giảm âm lượng

a)

turn down

b)

turn up

c)

turn on

d)

turn off

6.

tắt (điện, nước,âm thanh...)

a)

turn off

b)

turn on

c)

turn up

d)

turn round

7.

tăng âm lượng, xuất hiện, đến

(a)  

8.

xoay vào trong

a)

turn in

b)

turn on

c)

turn off

d)

turn into

9.

hóa ra là (ai, cái gì)

a)

turn out to be st/sb

b)

turn sb/st into sb/st

c)

turn on sb/st

d)

turn sb against sb

10.

turn over to

a)

lật sang trang (sách, vở)

b)

khởi động

c)

giao ai cho ai

d)

giao quyền kiểm soát cái gì cho ai

11.

turn (st) in

(a)  

12.

bắt ai rời bỏ, đuổi ai đi

a)

turn (st/sb) out of (from)

b)

turn st over to sb

c)

turn sb against sb

d)

turn up

13.

turn (st/sb) into:

a)

chuyển (ai/cái gì) thành (ai/cái gì)

b)

tấn công ai, xoay sang một chủ đề

c)

bật, mở (nước, điện...)

d)

hóa ra là....

14.

turn (st) out:

a)
b)
c)
d)
15.

Fill in the blank

I hadn't seen him for ages, and then he suddenly ____on my doorstep.

Tôi đã chưa gặp anh ta từ lâu và thế rồi anh ta đột nhiên xuất hiện ở ngưỡng cửa nhà tôi.

doorstep(n): ngưỡng cửa

a)

turned in

b)

turned up

c)

turn up

d)

turn out

16.

You're on the wrong page. ___ page 32.

Cậu nhầm trang rồi. Lật sang trang 32.

A. Turn up B. turn on

C. turn over to D. turn out of

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

BMW ____ three thousand cars every week.

Hãng xe BMW sản xuất ra 3000 chiếc xe mỗi tuần.

a)

turn out

b)

turn down

c)

turn off

d)

turn on

18.

I can't hear the news. Can you ___ the radio___, please?

Mình không thể nghe được tin tức. Bạn có thể làm ơn tăng âm lượng cái đài radio được không?

a)

turn up

b)

turn off

c)

turn on

d)

turn over

19.

I thought she was the boss. But it ___ that she was the secretary.

Tôi tưởng cô ta là giám đốc. Nhưng hóa ra cô ta lại là thư ký.

secretary(n): thư ký

a)

turned out

b)

turned on

c)

turned back to

d)

turned over to

20.

That radio is too loud. Could you..... it....?

Cái đài phát ra âm thanh to quá. Bạn có thể vặn nhỏ nó được hông?

a)

turn down

b)

turn on

c)

turn up

d)

turn off