Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Động lượng của một vật trong hệ kín có thể thay đổi

b)

Động lượng của một vật có động lớn bằng tích khối lượng với vận tốc của vật

c)

Động lượng của một hệ kín luôn thay đổi

d)

Động lượng của một vật là đại lượng vectơ

2.

trong các phát biểu sau đây phát biểu nào ko đúng?

a)

động lượng của vật là đại lượng vectơ

b)

Độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian ngắn bằng xung của lực tác dụng vật trong khoảng thời gian ấy

c)

khi vật ở trạng thái cân bằng thì động lượng của vật băng không.

3.

Chọn phát biểu dùng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

Không xác định

b)

Bảo toàn

c)

Không bảo toàn

d)

Biến thiên

4.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chủ với

a)

Vận tốc

b)

Thế năng

c)

Quãng đường đi được

d)

Công suất

5.

Quá trình nào sau đây, động lương của ôế được bảo toàn?

a)

Ôtô tăng tốc

b)

Ôtô chuyển động tròn

c)

Ôtô giảm tốc

d)

Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát

6.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ

b)

Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy

c)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s²

d)

Trong hệ kín động lượng của hệ là một đại lượng bảo toàn

7.

Chọn đáp án đúng.Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực,quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

Lực và quãng đường đi được

d)

Lực và vận tốc

8.

Công cơ học là đại lượng

a)

Vectơ

b)

Vô hướng

c)

Luôn dương

d)

Không âm

9.

khi tôi về công của trọng lực, phát biểu nào sau đây là Sai”

a)

Công của trọng lực luôn luôn mang giá trị dương.

b)

Công của trọng lực bằng không khi vật chuyển động trên mặt pháng nằm ngang.

c)

Công của trọng lực bằng không khí quỹ đạo chuyển động của vật là một đường khép kín.

d)

Công của trọng lực bằng độ giảm thể năng của vật.

10.

công của lực tác dụng lên vật bằng không khi gốc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0⁰

b)

60⁰

c)

180⁰

d)

90⁰

11.

Trường hợp nào sau đầy công của lực bằng không

a)

lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90°

b)

lục hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90⁰

c)

lực cùng phương với phương chuyển động của vật

d)

lực vuông góc với phương chuyển động của vật

12.

Chọn câu đúng. Khi vật chuyển động trên quỹ đạo kép kín, tổng đại số công thực hiểu

a)

Khác không

b)

Luôn âm

c)

Bằng không

d)

Luôn dương

13.

Động năng là đại lượng được xác định bằng

a)

nửa kích khối lượng và vận tốc.

b)

tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Tích khối lượng sử bình phương một nửa vận tốc.

14.

Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động tròn đều

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi

d)

Chuyển động cong đều

15.

khi nói về động năng của vật phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật lớn hơn không.

b)

Động năng của vật tăng khi vận tốc của vật lớn hơn không.

c)

Động năng của vật tăng khi các lực tác dụng vào vật sinh công dương.

d)

Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật tăng.

16.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì:

a)

Động lượng tăng gấp đôi

b)

Gia tốc tăng gấp đôi

c)

Thế năng tăng gấp đôi

d)

Động năng tăng gấp đôi

17.

Chọn phát biểu dùng Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

a)

Gia tốc của vật tăng gấp hai

b)

Động năng của vật tăng gấp bốn

c)

Động lượng của vật tăng gấp bốn

d)

Thế năng của vật tăng gấp hai

18.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối hương của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giám một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì cộng năng của tên lửa

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp 4 lần

c)

Tăng gấp 2 lần

d)

Giảm 2 lần

19.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động.

a)

Thẳng đều

b)

Nhanh dần đều

c)

Chậm dần đều

d)

Biến đổi

20.

Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng 2 lần?

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Tăng 6 lần

d)

Giảm 2 lần

21.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật

a)

Chuyển động có gia tốc

b)

Lun hút trái đất

c)

Được đặt tại 1 vị trí xác định trong trọng trường của trái đất

d)

Chuyển động trong trọng trường

22.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

Khối lượng của vật

b)

Động năng của vật

c)

Độ cao của vật

d)

Gia tốc trọng trường

23.

Lực nào sau đây không phải là lực thế

a)

Trọng lực

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực đàn hồi

d)

Lực ma sát

24.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

Thế năng của vật tăng dần

b)

Thế năng của vật giảm dần

c)

Động năng của vật giảm dần

d)

Động lượng của vật giảm dần

25.

Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng

a)

Luôn luôn dương

b)

Có thể âm dương hoặc bằng không

c)

Luôn luôn dương hoặc bằng không

d)

Luôn khác không

26.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng

b)

Động năng giảm

c)

Cơ năng không đổi

d)

Cơ năng cực tiểu , thế năng cực đại

27.

một vật được ném thẳng đứng lên cao. Khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động tăng cực đại, thế nhưng cực tiểu

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

Động năng bằng nửa thế năng

d)

Động năng bằng thế năng

28.

cơ năng của vật nó không được bảo toàn khi vật

a)

Chỉ chịu tác dụng của trọng lực

b)

Vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát

c)

Chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo

d)

Vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản

29.

"Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N"câu nói nào sau đây là đúng

a)

Thế năng tại N là lớn nhất

b)

Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N

c)

Động năng tại M là lớn nhất

d)

Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N

30.

Một vật được ném thẳng đứng lên từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm, thế năng tăng

b)

Động năng tăng, thế năng giảm

c)

Động năng giảm, thế năng giảm

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

31.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

Chỉ có lực đẩy

b)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

c)

Chỉ có lực hút

d)

Có cả lực hút và lực đẩy,nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút

32.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn

b)

Chuyển động không ngừng

c)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

33.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí

a)

Chuyển động không ngừng

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách

c)

Có lúc đứng yên , có lúc chuyển động

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

34.

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

a)

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

c)

các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

d)

Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

35.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

36.

Cầu nào sau đây nói về lực trong tác phân tử là không đúng

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phần tử có thể lớn hơn lục đẩy phân tử

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lục đầy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

37.

Theo quan điểm chất khí thì không khi mà chúng ta đang hít thở là

a)

Khí lí tưởng

b)

Gần là khí lí tưởng

c)

Khí thực

d)

Khí oxi

38.

Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do

a)

Nhiệt độ

b)

Va chạm

c)

Khối lượng hạt

d)

Thể tích

39.

Trong hệ toạ d*delta(p, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p=p⁰

40.

Chọn đáp án đúng hội năng của một xét lại

a)

Tổng động năng và thế năng của vật.

b)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

41.

Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng là nhiệt lượng.

c)

Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.

42.

Cầu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số do độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

43.

Khi nói về nội năng, điều nào sau đây là sai"

a)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

Có thể do nội năng bằng nhiệt kế.

c)

Đơn vị của nội năng là Jun (J),

d)

Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng tương tác của các phần từ cấu tạo nên vật.

44.

Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức. ∆U=Q+A với quy ước

a)

Q>0: hệ truyền nhiệt

b)

Q<0: hệ nhận nhiệt

c)

A<0: hệ nhận công

d)

A>0: hệ nhận công

45.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q<0 và A>0

b)

Q>0 và A>0

c)

Q>0 và A<0

d)

Q<0 và A<0

46.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đăng tích khi nhiệt độ tăng ?

a)

∆U=Q với Q>0.

b)

∆U=Q+A với A>0

c)

∆U=Q+A với A<0

d)

∆U=Q với Q<0

47.

Hệ thức nào sau đây ứng với quá trình làm lạnh khí dẳng tích?

a)

∆U=A với A>0

b)

∆U=Q với Q>0

c)

∆U=A với A<0

d)

∆U=Q với Q<0

48.

Hệ thức ∆U=Q+A với A>0, Q>0 diễn là cho quá trình nào của chất Khí.

a)

Nhận công và tòa nhiệt.

b)

Tòa nhiệt và nội năng giám.

c)

Nhận nhiệt và sinh công.

d)

Nhận công và nội năng giảm.

49.

Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công 40J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 20J

a)

Khối khí tỏa nhiệt 20J

b)

Khối khí nhận nhiệt 20J

c)

Khối khí tỏa nhiệt 40J

d)

Khối khí nhận nhiệt 40J

50.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng ?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

b)

Chất rắn kết tinh thể và chất rắn vô định hình

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

51.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đó không liên quan đến chất rắn kết tinh ?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

52.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn

vô định hình ?.

a)

Có dạng hình học xác định

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

Có tính dị hướng

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

53.

Chọn đáp án đúng. Đặc tính của chất rắn vô định hình là

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

c)

Dị hướng và nóng cháy ở nhiệt độ xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

54.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tỉnh thể ?

a)

Hạt muối

b)

Viên kim cương

c)

Miếng thạch cao

d)

Cốc thủy tinh

55.

Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh".

a)

Thủy tinh

b)

Nhựa đường

c)

Kim loại

d)

Cao su

56.

Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn vô định hình

a)

Băng phiến

b)

Nhựa đường

c)

Kim loại

d)

Hợp kim

57.

Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là:

a)

Rơ le nhiệt

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Ampe kế nhiệt

58.

Lực căng mặt ngoài của chất lỏng có phương:

a)

Bất kì

b)

Vuông góc với bề mặt chất lỏng

c)

Hợp với chất lỏng một gốc 45⁰

d)

Trùng với tiếp tuyến mặt thoáng và vuông góc với đường giới hạn

59.

Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì

a)

Vải bạt dính ướt nước.

b)

Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt.

c)

Vải bạt không bị dinh với nước.

d)

Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.

60.

Chiếc kim khẩu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì:

a)

Chiếc kim không bị dính ướt nước.

b)

Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng của nước.

c)

Trọng lượng của chiếc kim đẻ lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Ác si mét.

d)

Trọng lượng của chiếc kim đẻ lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó.

61.

Chọn đáp đúng. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự kết tinh

c)

Sự bay hơi

d)

Sự ngưng tụ

62.

Chọn đáp đúng. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự kết tinh

c)

Sự hóa hơi

d)

Sự ngưng tụ

63.

Chọn đáp đúng.Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất bề mặt chất lỏng

c)

Diện tích bề mặt

d)

Khối lượng của chất lỏng

64.

Câu nào dưới đây là không dúng.

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lòng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

b)

Quá trình chuyển ngược lại từ thể khi sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ và bay hơi luôn xảy ra đồng thời.

c)

Sự bay hơi là quá trình chuyển tử thể lỏng sang thể khi xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.