WorksheetsVật lý
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Phát biểu nào sau đây là sai:
Động lượng của một vật trong hệ kín có thể thay đổi
Động lượng của một vật có động lớn bằng tích khối lượng với vận tốc của vật
Động lượng của một hệ kín luôn thay đổi
Động lượng của một vật là đại lượng vectơ
trong các phát biểu sau đây phát biểu nào ko đúng?
động lượng của vật là đại lượng vectơ
Độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian ngắn bằng xung của lực tác dụng vật trong khoảng thời gian ấy
khi vật ở trạng thái cân bằng thì động lượng của vật băng không.
Chọn phát biểu dùng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
Không xác định
Bảo toàn
Không bảo toàn
Biến thiên
Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chủ với
Vận tốc
Thế năng
Quãng đường đi được
Công suất
Quá trình nào sau đây, động lương của ôế được bảo toàn?
Ôtô tăng tốc
Ôtô chuyển động tròn
Ôtô giảm tốc
Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát
Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?
Động lượng là một đại lượng vectơ
Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy
Động lượng có đơn vị là kg.m/s²
Trong hệ kín động lượng của hệ là một đại lượng bảo toàn
Chọn đáp án đúng.Công có thể biểu thị bằng tích của
Năng lượng và khoảng thời gian
Lực,quãng đường đi được và khoảng thời gian
Lực và quãng đường đi được
Lực và vận tốc
Công cơ học là đại lượng
Vectơ
Vô hướng
Luôn dương
Không âm
khi tôi về công của trọng lực, phát biểu nào sau đây là Sai”
Công của trọng lực luôn luôn mang giá trị dương.
Công của trọng lực bằng không khi vật chuyển động trên mặt pháng nằm ngang.
Công của trọng lực bằng không khí quỹ đạo chuyển động của vật là một đường khép kín.
Công của trọng lực bằng độ giảm thể năng của vật.
công của lực tác dụng lên vật bằng không khi gốc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là
0⁰
60⁰
180⁰
90⁰
Trường hợp nào sau đầy công của lực bằng không
lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90°
lục hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90⁰
lực cùng phương với phương chuyển động của vật
lực vuông góc với phương chuyển động của vật
Chọn câu đúng. Khi vật chuyển động trên quỹ đạo kép kín, tổng đại số công thực hiểu
Khác không
Luôn âm
Bằng không
Luôn dương
Động năng là đại lượng được xác định bằng
nửa kích khối lượng và vận tốc.
tích khối lượng và bình phương vận tốc.
nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Tích khối lượng sử bình phương một nửa vận tốc.
Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
Chuyển động thẳng đều
Chuyển động tròn đều
Chuyển động với gia tốc không đổi
Chuyển động cong đều
khi nói về động năng của vật phát biểu nào sau đây là đúng?
Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật lớn hơn không.
Động năng của vật tăng khi vận tốc của vật lớn hơn không.
Động năng của vật tăng khi các lực tác dụng vào vật sinh công dương.
Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật tăng.
Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì:
Động lượng tăng gấp đôi
Gia tốc tăng gấp đôi
Thế năng tăng gấp đôi
Động năng tăng gấp đôi
Chọn phát biểu dùng Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì
Gia tốc của vật tăng gấp hai
Động năng của vật tăng gấp bốn
Động lượng của vật tăng gấp bốn
Thế năng của vật tăng gấp hai
Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối hương của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giám một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì cộng năng của tên lửa
Không đổi
Tăng gấp 4 lần
Tăng gấp 2 lần
Giảm 2 lần
Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động.
Thẳng đều
Nhanh dần đều
Chậm dần đều
Biến đổi
Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng 2 lần?
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Tăng 6 lần
Giảm 2 lần
Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật
Chuyển động có gia tốc
Lun hút trái đất
Được đặt tại 1 vị trí xác định trong trọng trường của trái đất
Chuyển động trong trọng trường
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
Khối lượng của vật
Động năng của vật
Độ cao của vật
Gia tốc trọng trường
Lực nào sau đây không phải là lực thế
Trọng lực
Lực hấp dẫn
Lực đàn hồi
Lực ma sát
Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
Thế năng của vật tăng dần
Thế năng của vật giảm dần
Động năng của vật giảm dần
Động lượng của vật giảm dần
Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng
Luôn luôn dương
Có thể âm dương hoặc bằng không
Luôn luôn dương hoặc bằng không
Luôn khác không
Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi
Thế năng tăng
Động năng giảm
Cơ năng không đổi
Cơ năng cực tiểu , thế năng cực đại
một vật được ném thẳng đứng lên cao. Khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó
động tăng cực đại, thế nhưng cực tiểu
động năng cực tiểu, thế năng cực đại
Động năng bằng nửa thế năng
Động năng bằng thế năng
cơ năng của vật nó không được bảo toàn khi vật
Chỉ chịu tác dụng của trọng lực
Vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát
Chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo
Vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản
"Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N"câu nói nào sau đây là đúng
Thế năng tại N là lớn nhất
Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N
Động năng tại M là lớn nhất
Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N
Một vật được ném thẳng đứng lên từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì
Động năng giảm, thế năng tăng
Động năng tăng, thế năng giảm
Động năng giảm, thế năng giảm
Động năng tăng, thế năng tăng
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
Chỉ có lực đẩy
Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
Chỉ có lực hút
Có cả lực hút và lực đẩy,nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút
Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
Chuyển động hỗn loạn
Chuyển động không ngừng
Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí
Chuyển động không ngừng
Giữa các phân tử có khoảng cách
Có lúc đứng yên , có lúc chuyển động
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?
Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.
Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.
Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí
Thể tích
Khối lượng
Nhiệt độ tuyệt đối
Áp suất
Cầu nào sau đây nói về lực trong tác phân tử là không đúng
Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
Lực hút phần tử có thể lớn hơn lục đẩy phân tử
Lực hút phân tử không thể lớn hơn lục đầy phân tử.
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
Theo quan điểm chất khí thì không khi mà chúng ta đang hít thở là
Khí lí tưởng
Gần là khí lí tưởng
Khí thực
Khí oxi
Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do
Nhiệt độ
Va chạm
Khối lượng hạt
Thể tích
Trong hệ toạ d*delta(p, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích
Đường hypebol
Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ
Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p=p⁰
Chọn đáp án đúng hội năng của một xét lại
Tổng động năng và thế năng của vật.
Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng
Nội năng là một dạng năng lượng.
Nội năng là nhiệt lượng.
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.
Cầu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
Nhiệt lượng là số do độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Khi nói về nội năng, điều nào sau đây là sai"
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
Có thể do nội năng bằng nhiệt kế.
Đơn vị của nội năng là Jun (J),
Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng tương tác của các phần từ cấu tạo nên vật.
Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức. ∆U=Q+A với quy ước
Q>0: hệ truyền nhiệt
Q<0: hệ nhận nhiệt
A<0: hệ nhận công
A>0: hệ nhận công
Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì
Q<0 và A>0
Q>0 và A>0
Q>0 và A<0
Q<0 và A<0
Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đăng tích khi nhiệt độ tăng ?
∆U=Q với Q>0.
∆U=Q+A với A>0
∆U=Q+A với A<0
∆U=Q với Q<0
Hệ thức nào sau đây ứng với quá trình làm lạnh khí dẳng tích?
∆U=A với A>0
∆U=Q với Q>0
∆U=A với A<0
∆U=Q với Q<0
Hệ thức ∆U=Q+A với A>0, Q>0 diễn là cho quá trình nào của chất Khí.
Nhận công và tòa nhiệt.
Tòa nhiệt và nội năng giám.
Nhận nhiệt và sinh công.
Nhận công và nội năng giảm.
Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công 40J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 20J
Khối khí tỏa nhiệt 20J
Khối khí nhận nhiệt 20J
Khối khí tỏa nhiệt 40J
Khối khí nhận nhiệt 40J
Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng ?
Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
Chất rắn kết tinh thể và chất rắn vô định hình
Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
Đặc điểm và tính chất nào dưới đó không liên quan đến chất rắn kết tinh ?
Có dạng hình học xác định.
Có cấu trúc tinh thể
Có nhiệt độ nóng chảy không xác định
Có nhiệt độ nóng chảy xác định
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn
vô định hình ?.
Có dạng hình học xác định
Có cấu trúc tinh thể
Có tính dị hướng
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Chọn đáp án đúng. Đặc tính của chất rắn vô định hình là
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
Dị hướng và nóng cháy ở nhiệt độ xác định
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Vật nào sau đây không có cấu trúc tỉnh thể ?
Hạt muối
Viên kim cương
Miếng thạch cao
Cốc thủy tinh
Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh".
Thủy tinh
Nhựa đường
Kim loại
Cao su
Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn vô định hình
Băng phiến
Nhựa đường
Kim loại
Hợp kim
Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là:
Rơ le nhiệt
Đồng hồ bấm giây
Nhiệt kế kim loại
Ampe kế nhiệt
Lực căng mặt ngoài của chất lỏng có phương:
Bất kì
Vuông góc với bề mặt chất lỏng
Hợp với chất lỏng một gốc 45⁰
Trùng với tiếp tuyến mặt thoáng và vuông góc với đường giới hạn
Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì
Vải bạt dính ướt nước.
Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt.
Vải bạt không bị dinh với nước.
Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.
Chiếc kim khẩu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì:
Chiếc kim không bị dính ướt nước.
Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng của nước.
Trọng lượng của chiếc kim đẻ lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Ác si mét.
Trọng lượng của chiếc kim đẻ lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó.
Chọn đáp đúng. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là
Sự nóng chảy
Sự kết tinh
Sự bay hơi
Sự ngưng tụ
Chọn đáp đúng. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là
Sự nóng chảy
Sự kết tinh
Sự hóa hơi
Sự ngưng tụ
Chọn đáp đúng.Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào
Nhiệt độ
Áp suất bề mặt chất lỏng
Diện tích bề mặt
Khối lượng của chất lỏng
Câu nào dưới đây là không dúng.
Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lòng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.
Quá trình chuyển ngược lại từ thể khi sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ và bay hơi luôn xảy ra đồng thời.
Sự bay hơi là quá trình chuyển tử thể lỏng sang thể khi xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.
