wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII - VẬT LÍ 11

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự là f1 , thị kính với tiêu cự là f2. Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

G=f1f2G_{\infty}=f_1-f_2

b)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}

c)

G=f2f1G_{\infty}=\frac{f_2}{f_1}

d)

G=f1.f2G_{\infty}=f_1.f_2

2.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì 

a)

độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất.

b)

tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất .

c)

mắt phải điều tiết tối đa.

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là lớn nhất .

3.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính hội tụ

a)

có thể lớn, nhỏ hoặc bằng vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn nhỏ hơn vật.

4.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì

a)

có thể lớn, nhỏ hoặc bằng vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn nhỏ hơn vật.

5.

Mắt của một người có khoảng cực viễn là 100cm. Để quan sát những vật ở vô cực mà không điều tiết thì người này đeo kính sát mắt có độ tụ

a)

2 dp

b)

-2 dp

c)

- 1 dp

d)

1 dp

6.

Đối với thấu kính hội tụ. Điều nào sau đây là sai?

a)

Vật thật và ảnh thật của nó ngược chiều nhau.

b)

Vật thật và ảnh ảo của nó ngược chiều nhau.

c)

Vật thật và ảnh thật nằm về hai phía của thấu kính.

d)

Vật thật ảnh ảo nằm về cùng một phía của thấu kính.

7.

Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 45 cm. Mắt người này

a)

bị tật cận thị.

b)

bị tật lão thị.

c)

không có tật.

d)

bị tật viễn thị.

8.

Khi sử dụng kính lúp để quan sát vật ta phải đặt kính ở

a)

Trước vật. 

b)

Rất xa vật.

c)

Sau vật.

d)

Tuỳ ý.

9.

Khi dùng một thấu kính hội tụ có tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách thấu kính một khoảng

a)

nhỏ hơn f.

b)

lớn hơn 2f.

c)

bằng f.

d)

giữa f và 2f.

10.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng 

a)

lớn hơn 2f.

b)

từ 0 đến f.

c)

bằng 2f.

d)

từ f đến 2f.

11.

Ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực? 

a)

Mắt không có tật, không điều tiết.

b)

Mắt không có tật và điều tiết tối đa.

c)

Mắt viễn không điều tiết.

d)

Mắt cận không điều tiết.

12.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

So với góc tới, góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn hoặc bằng

c)

lớn hơn

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn

13.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o

b)

35o

c)

40o

d)

45o

14.

Cho tia sáng đi từ nước (có chiết suất n = 4/3) tới không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là

a)

igh = 41o48’

b)

igh = 48o35’

c)

igh = 62o44’

d)

igh = 38o26’

15.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh là 1,8. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ

a)

từ benzen vào nước.

b)

từ nước vào thủy tinh

c)

từ benzen vào thủy tinh

d)

từ chân không vào thủy tinh

16.

Chiếu một chùm tia sáng tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Khi xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì

a)

cường độ ánh sáng của chùm khúc xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới.

b)

Cường độ ánh sáng của chùm tia phản xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới.

c)

cường độ sáng của chùm tia phản xạ lớn hơn cường độ sáng của chùm tia tới.

d)

cường độ sáng của chùm tia tới, chùm tia phản xạ và chùm tia khúc xạ bằng nhau.

17.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần nào sau đây là đúng?

a)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

Tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Tia sáng tới phải đi song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

18.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng

d)

Là một tia sáng trắng có viền màu

19.

Chọn câu sai. Trong không khí, một chùm tia song song, đơn sắc, đi qua một lăng kinh thuỷ tinh.

a)

Chùm tia ló là chùm tia phân ly

b)

Chùm tia ló là chùm tia song song

c)

Chùm tia ló bị lệch về phái đáy của lăng kính so với tia tới

d)

Góc lệch của chùm tia phụ thuộc vào góc tới lăng kính mặt thứ nhất của lăng kính

20.

Vật thật nằm trước thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d với f < d < 2f thì cho:

a)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

21.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

22.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

từ 0 đến f.

b)

lớn hơn 2f.

c)

từ f đến 2f.

d)

bằng 2f.

23.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

Độ tụ của mắt luôn giảm xuống

b)

Ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

c)

Độ tụ của mắt luôn tăng lên

d)

Ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc

Hiển thị đáp án

24.

Khi nói về khoảng nhìn rõ của mắt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực là bình thương

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50cm là mắt bị cận thị

c)

Mắt có khoảng nhìn từ 80cm đến vô cực là vắt bị viễn thị

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt bị tật cận thị.

25.

Một người bị cận thị có khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến điểm cực cận là OCc và điểm cực viễn OCv. Để sửa tật của mắt người này thì người đó phải đeo sát mắt một kính có tiêu cự là

a)

f = OCc

b)

f = -OCc

c)

f = -OCv

d)

f = OCv