NEW
Font size
Worksheetskiểm tra giữa kì 11 a8
Total questions: 28
Worksheet time: 17mins
Câu 1:Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A. lực lên các vật đặt trong nó.
B. lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.
C. lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
D. lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.
A
B
C
D
Câu 2: Trong bức tranh các đường sức từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi
A. các đường sức từ dày đặc hơn.
B. các đường sức từ nằm cách xa nhau.
C. các đường sức từ gần như song song nhau.
D. các đường sức từ nằm phân kì nhiều.
A
B
C
D
Câu 3:Đường sức từ của dòng điện gây ra bởi
A. dòng điện thẳng là những đường thẳng song song với dòng điện.
B. dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, và đi vào cực Nam của cuộn dây đó.
C. dòng điện tròn là những đường tròn.
D. dòng điện tròn là những đường thẳng song song và cách đều nhau.
A
B
C
D
Câu 4:Khi đặt đoạn dây dẫn có dòng điện vào trong từ trường có vectơ cảm ứng từ, lực từ tác dụng lên dây dẫn sẽ
A. nằm dọc theo trục của dây dẫn.
B. vuông góc với dây dẫn.
C. vừa vuông góc với dây dẫn, vừa vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
D. vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
A
B
C
D
Câu 5: Phát biểu nào sai ? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi
A. dòng điện đổi chiều. B. từ trường đổi chiều.
C. cường độ dòng điện thay đổi. D. dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều.
A
B
C
D
Câu 6: Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây?
A. 2π⋅10−7nI B. 4π⋅10−7nI C. 2.10−7nI
D. 4.10−7nI
A
B
C
D
Câu 7:Phương của lực Lorenxo
A. trùng với phương của véc - tơ cảm ứng từ.
B. vuông góc với cả đường sức từ và véc - tơ vận tốc của hạt.
C. vuông góc với đường sức từ, nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt.
D. trùng với phương véc - tơ vận tốc của hạt.
A
B
C
D
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây sai?
Lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc hợp với vec tơ một góc α có
A. phương vuông góc với và B. chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.
C. chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái. D. độ lớn
A
B
C
D
Câu 9:Đơn vị của từ thông là
A. vêbe (Wb). B. niutơn (N). C. oát (W). D. jun (J).
A
B
C
D
Câu 11: Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng
A. cảm ứng điện từ. B. dẫn điện tự lực. C. nhiệt điện. D. siêu dẫn.
A
B
C
D
Câu 10: Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với đường cảm ứng. Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi
A. nó bị làm cho biến dạng. B. nó được quay xung quanh pháp tuyến của nó.
C. nó được dịch chuyển tịnh tiến. D. nó được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ.
A
B
C
D
Câu 11: Chọn câu sai. Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi.
A.cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị tăng nhanh.
B.cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị giảm nhanh.
C.cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị biến đổi nhanh.
D.cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị lớn.
A
B
C
D
Câu 12: Dòng điện Fu-cô là dòng điện xuất hiện trong khối kim loại khi khối kim loại được đặt trong
A. một bình điện phân. B. một từ trường biến thiên theo thời gian.
C. một chất điện môi. D. một từ trường không đổi theo thời gian.
A
B
C
D
Câu 14: Đơn vị của độ tự cảm là
A. mét vuông (m2). B. ampe (A). C. vôn (V). D. henry (H).
A
B
C
D
Câu 15: Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào
A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện.
B. điện trở suất của dây dẫn.
C. khối lượng riêng của dây dẫn.
D. hình dạng và kích thước của mạch điện.
A
B
C
D
Câu 16: Ống dây điện hình trụ có số vòng dây tăng bốn lần và chiều dài tăng 2 lần (các đại lượng khác không thay đổi) thì độ tự cảm:
A. tăng tám lần B. tăng bốn lần C. giảm 2 lần D. giảm 4 lần
A
B
C
D
Câu 17: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau a, mang hai dòng điện ngược chiều và có cùng cường độ I. Cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có độ lớn bằng
A. 0. B. a4.10−7 I C. 2a10−7I D. 4a10−7I
A
B
C
D
Câu 18: Một khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 20 vòng cạnh 5 cm và 4 cm. Khung đặt trong từ trường đều B = 3.10-3 T, đường sức vuông góc với mặt phẳng khung. Quay khung 60o quanh cạnh AB, độ biến thiên từ thông qua khung bằng
A. -60.10-6 Wb. B. -45.10-6 Wb. C. 54.10-6 Wb. D. -56.10-6 Wb.
A
B
C
D
Câu 19: Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 3 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này
A. giảm 3 lần. B. tăng 3 lần. C. tăng 9 lần. D. giảm 9 lần.
A
B
C
D
Câu 20: Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng?
A. rM = 4rN B. rM = rN/4 C. rM = 2rN D. rM = rN/2
A
B
C
D
Câu 21: Một ống dây hình trụ (không có lõi sắt) dài 31,4 cm gồm 1200 vòng có dòng điện cường độ 2,5 A chạy qua. Biết đường kính của ống dây rất nhỏ so với chiều dài của nó. Cảm ứng từ bên trong ống dây này là
A. 1,2 T. B. 2,1 T. C. 0,12 mT. D. 12 mT.
A
B
C
D
Câu 22:Một ống dây có độ tự cảm 0,4H, trong khoảng thời gian 0,04s, suất điện động tự cảm xuất hiện ở ống dây là 50V. Độ biến thiên cường độ dòng điện trong khoảng thời gian đó là
A. 4,5 A. B. 2,5 A. C. 5 A. D. 7,5 A.
A
B
C
D
Câu 23:Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây bằng
A. 0,048 Wb. B. 24 Wb. C. 480 Wb. D. 0 Wb.
A
B
C
D
Câu 24: Một mạch kín, phẳng S đặt trong từ trường sao cho vectơ pháp tuyến của mặt S vuông góc với các đường sức từ. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua mạch
A. bằng 0. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần.
A
B
C
D
Câu 25:Một khung dây phẳng có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.10−3 T. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60o. Từ thông qua khung dây bằng
A. 3.10−6 Wb. B. 5,2.10−5 Wb. C.- 5,7.10−5 Wb. D. 3.10−4 Wb.
A
B
C
D
Câu 26:Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 20 cm là
A. 10-5 T. B. 2.10-5 T. C. 4.10-5 T. D. 8.10-5 T.
A
B
C
D
Câu 27: Một ống dây dài 20 cm có 1200 vòng dây. Khi cho dòng điện chạy vào ống dây thi cảm ứng từ bên trong ống dây là 7,5.10−3 T. Cường độ dòng điện trong ống dây bằng
A. 0,1 mA. B. 1 mA. C. 0,1 A. D. 1 A.
A
B
C
D
Câu 28: Một ống dây có độ tự cảm L, ống thứ hai có số vòng dây gấp đôi và tiết diện bằng một nửa và có chiều dài bằng ống thứ nhất thì độ tự cảm của ống thứ hai là
A. L B. 2L C. L/2 D. 4L
A
B
C
D
