wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary - Part 1

Total questions: 156

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

What does it mean?


urban (adj)

a)

(thuộc) đô thị, thành thị

b)

(thuộc) nông thôn, miền quê

c)

(thuộc) miền núi

d)

(thuộc) miền biển

2.

What does it mean?


reliable (adj)

a)

đáng tin cây

b)

đáng tin cậy

c)

đáng kính

d)

đáng yêu

3.

What does it mean?


multicultural (adj)

a)

đa văn hóa

b)

đa dân tộc

c)

đa nguyên đa Đảng

d)

đa thức

4.

What does it mean?


grow up (ph.v)

a)

lớn lệnh, trưởng thành

b)

lớn lên, trưởng thành

c)

phong phú, đa dạng

d)

cỡ vừa, cỡ trung

5.

What does it mean?


dweller (n)

a)

dân cư

b)

cư dân

c)

nông dân

d)

dân số

6.

What does it mean?


downtown

a)

(thuộc) đô thị, thành thị

b)

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

c)

(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

d)

sự đô thị hóa

7.

Từ nào có nghĩa "mang tính giải trí"?

(a)  

8.

Listen and choose the correct answer:

a)
b)
c)
d)
9.

Listen and choose the correct answer:

a)
b)
c)
d)
10.

Listen and choose the correct answer:

a)
b)
c)
d)
11.

Listen and choose the correct answer:

a)
b)
c)
d)
12.

Listen and choose the correct answer:

a)
b)
c)
d)
13.

strictly

a)

nghiêm khắc

b)

nghiêm túc

c)

nghiêm trang

d)

một cách nghiêm khắc

14.

(to) treat

a)

phá vỡ

b)

tồi tệ

c)

đối xử

d)

mang lại

15.

facility

a)

phương tiện, cơ sở vật chất

b)

máy móc

c)

trang trí

d)

môi trường xung quanh

16.

pass on

a)

truyền lại, kể lại

b)

chuyển

c)

chuyền

d)

đường truyền

17.

risk taking

a)

dám làm

b)

làm liều

c)

bạo gan

d)

liều lĩnh

18.

life skill

a)

kĩ năng tư duy

b)

kĩ năng sống

c)

kĩ năng sắp xếp

d)

kĩ năng lên kế hoạch

19.

independence

a)

tự rèn luyện

b)

tự chủ

c)

sự độc lập

d)

tự quyết

20.

delighted

a)

vui mừng

b)

hào hứng

c)

phấn khích

d)

nổ lực

21.

entertainment

a)

mang tính giải trí

b)

giải khuây

c)

sự giải trí

d)

được giải khuây

22.

trang phục, y phục (những thứ mặc lên người)

(a)  

23.

vải

(a)  

24.

bài thơ

(a)  

25.

nhà thơ

(a)  

26.

thơ ca

(a)  

27.

(1) liên quan đến thơ, ca (2) đậm chất thơ

(a)  

28.

nhạc sĩ

(a)  

29.

(liên quan đến) nhạc

(a)  

30.

đề cập

(a)  

31.

xẻ

Trình bày: hiện tại - quá khứ - cột ba (từ loại)

(a)  

32.

đường xẻ

(a)  

33.

rộng

(a)  

34.

làm rộng

(a)  

35.

chật

(a)  

36.

chia, phân chia

(a)  

37.

được chia

(a)  

38.

ko được chia

(a)  

39.

sự phân chia, phép chia

(a)  

40.

khu vực

(a)  

41.

thuộc về khu vực

(a)  

42.

ngăn cách, tách rời với cái gì đó

(a)  

43.

riêng biệt

(a)  

44.

sự tách biệt

(a)  

45.

bao gồm

(a)  

46.

(thuộc) nhiệt đới, (thuộc) vùng nhiệt đới

(a)  

47.

vùng nhiệt đới

(a)  

48.

khí hậu, thời tiết

(a)  

49.

khí hậu nhiệt đới

(a)  

50.

tiền tệ

(a)  

51.

đơn vị tiền tệ

(a)  

52.

bao gồm (đồng nghĩa với comprise)

(a)  

53.

đạo Hồi

(a)  

54.

lăng mộ

(a)  

55.

thánh đường Hồi Giáo

(a)  

56.

bầu ko khí

(a)  

57.

thuộc về bầu khí quyển

(a)  

58.

cầu nguyện

(a)  

59.

lời câu nguyện

(a)  

60.

ở hoặc tới nước ngoài

(a)  

61.

phụ thuộc

(a)  

62.

phụ thuộc (a)

(a)  

63.

độc lập/ ko phụ thuộc (a)

(a)  

64.

sự độc lập/sự ko phụ thuộc (n)

(a)  

65.

sự phụ thuộc (n)

(a)  

66.

dù sao, dù có thể nào

(a)  

67.

liên lạc (với ai)

(a)  

68.

Ko liên lạc (với ai)

(a)  

69.

mất liên lạc (với ai đó)

(a)  

70.

sự giải trí, sự tiêu khiển

(a)  

71.

mang tính giải trí

(a)  

72.

hoạt động giải trí

(a)  

73.

sự thờ cúng, sự kính

(a)  

74.

thờ cúng, tôn kính

(a)  

75.

người thờ cúng

(a)  

76.

người bạn qua thư

(a)  

77.

trao đổi qua thư với ai đó

(a)  

78.

sự trao đổi qua thư

(a)  

79.

phóng viên

(a)  

80.

hiện đại

(a)  

81.

hiện đại hóa

(a)  

82.

sự hiện đại hóa

(a)  

83.

trường phái hiện đại

(a)  

84.

sự hiện đại

(a)  

85.

gây ấn tượng với ai bằng cái gì (v)

(a)  

86.

có ấn tượng, cảm kích (a)

(a)  

87.

gây ấn tượng, đầy ấn tượng (a)

(a)  

88.

sự ấn tượng

(a)  

89.

trường phái ấn tượng

(a)  

90.

không có ấn tượng (a)

(a)  

91.

không gây ấn tượng (a)

(a)  

92.

thân thiện (với ai đó)

(a)  

93.

ko thân thiện

(a)  

94.

sự thân thiện

(a)  

95.

tình bạn

(a)  

96.

tỏ ra thân thiện

(a)  

97.

ko có bạn

(a)  

98.

thiết kế

(a)  

99.

mẫu thiết kế

(a)  

100.

nhà thiết kế

(a)  

101.

nguyên liệu

(a)  

102.

dịp

(a)  

103.

vào dịp

ko cần ghi loại từ

(a)  

104.

đôi khi

tính từ của occcasion

(a)  

105.

thời trang

(a)  

106.

hợp thời trang

ko cần ghi loại từ

(a)  

107.

ko hợp thời trang

ko cần ghi loại từ

(a)  

108.

hợp thời trang

(a)  

109.

không hợp thời trang

(a)  

110.

in

(a)  

111.

ảnh/họa tiết/dấu được in ra

(a)  

112.

máy in

(a)  

113.

được in ra

(a)  

114.

có thể in được

(a)  

115.

ko thể in được

(a)  

116.

sự in ấn

(a)  

117.

cảm hứng

(a)  

118.

lấy cảm hứng từ đâu đ

(a)  

119.

truyền cảm hứng

(a)  

120.

mang lại cảm hứng

(a)  

121.

được truyền cảm hứng

(a)  

122.

năng lượng

Hint: E_ _r _y

(a)  

123.

năng động

Hint: e (a)   r_et_c

124.

việc tiết kiệm năng lượng

Hint: en__g_ s____g

(a)  

125.

tiết kiệm được năng lượng

Hint: en__g_-s____g

(a)  

126.

gần đây

Hint: r_c_n_

(a)  

127.

gần đây

Hint: r_c (a)   tl_

128.

hóa đơn

Hint: b (a)  

129.

rất nhiều, to lớn

Hint:____m__s

(a)  

130.

rất, vô cùng

Hint:____m__sl_

(a)  

131.

thợ sửa ống nước

Hint:pl (a)   b_r

132.

vết nứt

Hint: c (a)   k

133.

nứt, rạn nứt

Hint: c (a)   k

134.

ống nước

Hint: f_u_e_

(a)  

135.

nhỏ giọt

Hint: d (a)  

136.

lãng phí

Hint: _a_t_

(a)  

137.

sự lãng phí

Hint: _a_t_

(a)  

138.

gây lãng phí

Hint: _a_t (a)   u_

139.

công cụ

Hint: t (a)   l

140.

(thuộc) mặt trời

Hint: s (a)   a_

141.

hạt nhân

Hint: n_c_ea_

(a)  

142.

sự nổi danh, danh tiếng

(a)  

143.

có danh tiếng

(a)  

144.

có tai tiếng

(a)  

145.

trải qua, kinh qua

(a)  

146.

kinh nghiệm

(a)  

147.

phong cảnh, cảnh vật

(a)  

148.

(thuộc) cảnh vật

(a)  

149.

người bắt đầu học

(a)  

150.

(trình độ) trung cấp

(a)  

151.

(trình độ) cao cấp

(a)  

152.

cấp độ

(a)  

153.

sự dạy kèm

(a)  

154.

học phí

(a)  

155.

học viện

(a)  

156.

cơ quan, trụ sở

(a)