WorksheetsVocabulary - Part 1
Total questions: 156
Worksheet time: 26mins
What does it mean?
urban (adj)
(thuộc) đô thị, thành thị
(thuộc) nông thôn, miền quê
(thuộc) miền núi
(thuộc) miền biển
What does it mean?
reliable (adj)
đáng tin cây
đáng tin cậy
đáng kính
đáng yêu
What does it mean?
multicultural (adj)
đa văn hóa
đa dân tộc
đa nguyên đa Đảng
đa thức
What does it mean?
grow up (ph.v)
lớn lệnh, trưởng thành
lớn lên, trưởng thành
phong phú, đa dạng
cỡ vừa, cỡ trung
What does it mean?
dweller (n)
dân cư
cư dân
nông dân
dân số
What does it mean?
downtown
(thuộc) đô thị, thành thị
(thuộc về) đô thị, thủ phủ
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
sự đô thị hóa
Từ nào có nghĩa "mang tính giải trí"?
(a)
Listen and choose the correct answer:
Listen and choose the correct answer:
Listen and choose the correct answer:
Listen and choose the correct answer:
Listen and choose the correct answer:
strictly
nghiêm khắc
nghiêm túc
nghiêm trang
một cách nghiêm khắc
(to) treat
phá vỡ
tồi tệ
đối xử
mang lại
facility
phương tiện, cơ sở vật chất
máy móc
trang trí
môi trường xung quanh
pass on
truyền lại, kể lại
chuyển
chuyền
đường truyền
risk taking
dám làm
làm liều
bạo gan
liều lĩnh
life skill
kĩ năng tư duy
kĩ năng sống
kĩ năng sắp xếp
kĩ năng lên kế hoạch
independence
tự rèn luyện
tự chủ
sự độc lập
tự quyết
delighted
vui mừng
hào hứng
phấn khích
nổ lực
entertainment
mang tính giải trí
giải khuây
sự giải trí
được giải khuây
trang phục, y phục (những thứ mặc lên người)
(a)
vải
(a)
bài thơ
(a)
nhà thơ
(a)
thơ ca
(a)
(1) liên quan đến thơ, ca (2) đậm chất thơ
(a)
nhạc sĩ
(a)
(liên quan đến) nhạc
(a)
đề cập
(a)
xẻ
Trình bày: hiện tại - quá khứ - cột ba (từ loại)
(a)
đường xẻ
(a)
rộng
(a)
làm rộng
(a)
chật
(a)
chia, phân chia
(a)
được chia
(a)
ko được chia
(a)
sự phân chia, phép chia
(a)
khu vực
(a)
thuộc về khu vực
(a)
ngăn cách, tách rời với cái gì đó
(a)
riêng biệt
(a)
sự tách biệt
(a)
bao gồm
(a)
(thuộc) nhiệt đới, (thuộc) vùng nhiệt đới
(a)
vùng nhiệt đới
(a)
khí hậu, thời tiết
(a)
khí hậu nhiệt đới
(a)
tiền tệ
(a)
đơn vị tiền tệ
(a)
bao gồm (đồng nghĩa với comprise)
(a)
đạo Hồi
(a)
lăng mộ
(a)
thánh đường Hồi Giáo
(a)
bầu ko khí
(a)
thuộc về bầu khí quyển
(a)
cầu nguyện
(a)
lời câu nguyện
(a)
ở hoặc tới nước ngoài
(a)
phụ thuộc
(a)
phụ thuộc (a)
(a)
độc lập/ ko phụ thuộc (a)
(a)
sự độc lập/sự ko phụ thuộc (n)
(a)
sự phụ thuộc (n)
(a)
dù sao, dù có thể nào
(a)
liên lạc (với ai)
(a)
Ko liên lạc (với ai)
(a)
mất liên lạc (với ai đó)
(a)
sự giải trí, sự tiêu khiển
(a)
mang tính giải trí
(a)
hoạt động giải trí
(a)
sự thờ cúng, sự kính
(a)
thờ cúng, tôn kính
(a)
người thờ cúng
(a)
người bạn qua thư
(a)
trao đổi qua thư với ai đó
(a)
sự trao đổi qua thư
(a)
phóng viên
(a)
hiện đại
(a)
hiện đại hóa
(a)
sự hiện đại hóa
(a)
trường phái hiện đại
(a)
sự hiện đại
(a)
gây ấn tượng với ai bằng cái gì (v)
(a)
có ấn tượng, cảm kích (a)
(a)
gây ấn tượng, đầy ấn tượng (a)
(a)
sự ấn tượng
(a)
trường phái ấn tượng
(a)
không có ấn tượng (a)
(a)
không gây ấn tượng (a)
(a)
thân thiện (với ai đó)
(a)
ko thân thiện
(a)
sự thân thiện
(a)
tình bạn
(a)
tỏ ra thân thiện
(a)
ko có bạn
(a)
thiết kế
(a)
mẫu thiết kế
(a)
nhà thiết kế
(a)
nguyên liệu
(a)
dịp
(a)
vào dịp
ko cần ghi loại từ
(a)
đôi khi
tính từ của occcasion
(a)
thời trang
(a)
hợp thời trang
ko cần ghi loại từ
(a)
ko hợp thời trang
ko cần ghi loại từ
(a)
hợp thời trang
(a)
không hợp thời trang
(a)
in
(a)
ảnh/họa tiết/dấu được in ra
(a)
máy in
(a)
được in ra
(a)
có thể in được
(a)
ko thể in được
(a)
sự in ấn
(a)
cảm hứng
(a)
lấy cảm hứng từ đâu đ
(a)
truyền cảm hứng
(a)
mang lại cảm hứng
(a)
được truyền cảm hứng
(a)
năng lượng
Hint: E_ _r _y
(a)
năng động
Hint: e (a) r_et_c
việc tiết kiệm năng lượng
Hint: en__g_ s____g
(a)
tiết kiệm được năng lượng
Hint: en__g_-s____g
(a)
gần đây
Hint: r_c_n_
(a)
gần đây
Hint: r_c (a) tl_
hóa đơn
Hint: b (a)
rất nhiều, to lớn
Hint:____m__s
(a)
rất, vô cùng
Hint:____m__sl_
(a)
thợ sửa ống nước
Hint:pl (a) b_r
vết nứt
Hint: c (a) k
nứt, rạn nứt
Hint: c (a) k
ống nước
Hint: f_u_e_
(a)
nhỏ giọt
Hint: d (a)
lãng phí
Hint: _a_t_
(a)
sự lãng phí
Hint: _a_t_
(a)
gây lãng phí
Hint: _a_t (a) u_
công cụ
Hint: t (a) l
(thuộc) mặt trời
Hint: s (a) a_
hạt nhân
Hint: n_c_ea_
(a)
sự nổi danh, danh tiếng
(a)
có danh tiếng
(a)
có tai tiếng
(a)
trải qua, kinh qua
(a)
kinh nghiệm
(a)
phong cảnh, cảnh vật
(a)
(thuộc) cảnh vật
(a)
người bắt đầu học
(a)
(trình độ) trung cấp
(a)
(trình độ) cao cấp
(a)
cấp độ
(a)
sự dạy kèm
(a)
học phí
(a)
học viện
(a)
cơ quan, trụ sở
(a)
