wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ không phải là ngành

a)

Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người

b)

Góp phần giải quyết việc làm

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

d)

Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần

2.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

hoạt động đoàn thể

b)

Hoạt động buôn bán bán lẻ

c)

Hành chính công

d)

Thông tin liên lạc

3.

Các hoạt động tài chính ngân hàng bảo hiểm kinh doanh bất động sản dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụCông

b)

Dịch vụtiêu dùng

c)

Dịch Vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

4.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ du lịch các dịch vụ cá nhân y tế giáo dục thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ công

5.

Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ

a)

Ngành thông tin liên lạc

b)

Ngành du lịch

c)

Ngành bảo hiểm

d)

Ngành xây dựng

6.

Nhân tố ảnh hưởng đến sức mua nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

Quy mô cơ cấu dân số

b)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Truyền thống văn hóa phong tục tập quán

7.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

Dịch vụ nghề nghiệp dịch vụ công dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ kinh doanh dịch vụ du lịch dịch vụ cá nhân

c)

Dịch vụ kinh doanh dịch vụ tiêu dùng dịch vụ công

d)

Dịch vụ cá nhân dịch vụ hành chính dịch vụ buôn bán

8.

Nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ

a)

Anh

b)

Hoa kì

c)

Pháp

d)

Bra-xin

9.

Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Nông nghiệp

d)

Du lịch

10.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất

b)

Sử dụng tốt nguồn lao động Tạo việc làm

c)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa lịch sử các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại

11.

Nhân tố ảnh hưởng tới hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ là

a)

Quy mô cơ cấu dân số

b)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

c)

Trình độ phát triên kinh tế

d)

Mưc sống và thu nhập thực tế

12.

Truyền thống văn hóa phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển phân bố của ngành dịch vụ là

a)

Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

b)

Sức mua nhu cầu dịch vụ

c)

Phân bố mạng lưới ngành dịch vụ

d)

Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

13.

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm ngành dịch vụ kinh doanh

a)

Bảo hiểm

b)

Thể dục thể thao

c)

Giáo dục

d)

Y tế

14.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sự phân bố ngành dịch vụ phát triển mạnh

a)

Phân bố gần khu dân cư

b)

Xa khu dân cư

c)

Gần tuyến đường giao thông

d)

Gần cảng

15.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào

a)

Các khu an dưỡng

b)

Trường học nhà trẻ

c)

Các khu văn hóa

d)

Hoạt dộng đoàn thể

16.

Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

a)

Trình độ phát triển kinh tế đất nước

b)

Sự phân bố các điểm du lịch

c)

Mức sống và thu nhập thực tế của người dân

d)

Sự phân bố các tài nguyên du lịch

17.

Ngành dịch vụ được mệnh danh ngành công nghiệp không khói là

a)

Bảo hiểm ngân hàng

b)

Du lịch

c)

Thông tin liên lạc

d)

Hoạt động đoàn thể

18.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc thiết bị phục vụ sản xuất

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

19.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Giao thông vận tải

b)

Các hoạt động đoàn thể

c)

Tài chính

d)

Bảo hểm

20.

nhân tố có ý nghĩa quan trọng nhất để hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

a)

Tài nguyên du lịch

b)

Mức thu nhập của dân cư

c)

Cơ sở hạ tầng du lịch

d)

Nhu cầu của xã hội về du lịch

21.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

Phương tiện giao thông và tuyến đường

c)

Sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách

d)

Các loại xe vận chuyển và hàng hóa

22.

Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải

a)

Phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân được thuận tiện

b)

Cung ứng vật tư kỹ thuật nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất

c)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế phân bố lại dân cư và lao động

d)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

23.

Đâu không phải là tiêu chí để đánh giá khối lượng dịch vụ của ngành hoạt động vận tải

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Cự ly vận chuyển trung bình

c)

Khối lượng luân chuyển

d)

Sự hiện đại của các loại phương tiện

24.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải

a)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở sự tiện nghi và an toàn

c)

Tiêu chị đánh giá là khối lượng vận chuyển khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình

d)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị km

25.

Loài động vật nào sau đây có thể dùng làm phương tiện dùng để vận chuyển ở vùng hoang mạc

a)

Lạc đà

b)

Bồ câu

c)

Tuần lộc

d)

Ngựa

26.

Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì

a)

Chỉ phục vụ nhu cầu đi lại của con người trong một quốc gia

b)

Chỉ gắn hoạt động trong nước với các quốc gia trong khu vực

c)

Tạo mối quan hệ kinh tế xã hội trong nước và trên thế giới

d)

Tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa

27.

Để phát triển kinh tế văn hóa ở miền núi ngành nào phải đi trước một bước

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Thông tin liên lạc

28.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

Tốc độ chuyên chở sự tiện nghi an toàn cho người và hàng hóa

b)

Tốc Độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn

c)

Khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh

d)

Thời gian vận chuyển ít khối lượng luân chuyển nhiều

29.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động của ngành giao thông vận tải

a)

Sinh vật

b)

Khí hậu

c)

Sông ngòi

d)

Địa hình

30.

Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Sự phât triển công nghiệp

31.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên được chú ý là

a)

Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải

b)

Cung cấp nhiều lao động và lương thực thực phẩm

c)

Xây dựng mạng lưới y tế giáo dục

d)

Mở rộng diện tích trồng rừng

32.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu giao thông vận tải cần đi trước một bước để phát triển kinh tế xã hội ở miền núi

a)

Thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương miền núi

b)

Tạo điều kiện khai thác các thế mạnh to lớn của miền núi

c)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ hình thành cơ cấu kinh tế miền núi

d)

Vận chuyển các sản phẩm đã qua chế biến với thị trường tiêu thụ

33.

Đặc điểm của ngành giao thông vận tải

a)

Sản phẩm là số lượng con người và khối lượng hàng hóa

b)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở sự tiện nghi

c)

Tiêu chí đánh giá là số lượng phương tiện giao thông và cự ly vận chuyển trung bình

d)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị tấn.km

34.

Chất lượng của ngành giao thông vận tải được đo

a)

Bằng tổng chiều dài mặt đường xây dựng

b)

Bảng số lượng phương tiện giao thông hành khách vận chuyển

c)

Bằng sự tiện nghi và an toàn cho con người và hàng hóa

d)

Bằng khối lượng hàng hóa vận chuyển

35.

Đơn vị tính của khối lượng vận chuyển là

a)

Số hành khách và số tấn hàng hóa

b)

Km

c)

Kg

36.

Đơn vị tính của khối lượng luân chuyển là

b)

Mét

c)

Km

d)

Số hành khách và số tấn hàng hóa

37.

Việc chính của cự ly vận chuyển trung bình là

a)

Km

b)

Km2

c)

Số hành khách và số tấn hàng hóa

38.

Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải điều cần chú ý đầu tiên là

a)

điều kiện tự nhiên

b)

Nguồn vốn đầu tư

c)

Dân cư

d)

Điều kiện kỹ thuật

39.

Đâu không phải là ảnh hưởng lớn của điều kiện tự nhiên tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

a)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

b)

công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải

c)

Hoạt hoạt động của các phương tiện vận tải

d)

Vận tải hành khách nhất là vận tải bằng ô tô

40.

Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

Quyết định sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận

b)

Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải

c)

Ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách nhất là vận tải bằng ô tô

d)

Ảnh về tới chất lượng phục vụ của ngành giao thông vận tải

41.

Nhân tố kinh tế xã hội nào sau đây không có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải

a)

Đặc điểm địa hình khí hậu và thời tiết

b)

Sự phân bố dân cư và các loại hình quần cư

c)

Việc phát triển công nghiệp của địa phương

d)

Sự phát triển phân bố của ngành kinh tế quốc dân

42.

Phương tiện vận tải nào sau đây có đặc điểm là an toàn tiện lợi và giá cước rẻ nhất

a)

Đường biển

b)

Đường sông

c)

Đường ống

d)

Đường sắt

43.

Nhược điểm lớn nhất của đường ô tô là

a)

Là Thiếu chỗ đậu xe

b)

Tình trạng tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm

c)

Gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

d)

Độ an toàn chưa cao

44.

Ở nước ta loại hình giao thông vận tải nào đang chiếm ưu

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường biển

d)

sông

45.

Loại hình nào sau đây có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất trong các loại hình giao thông vận tải

a)

Đường ô tô

b)

Đường thủy

c)

Đuòng hàng không

d)

Đường sắt

46.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

Ít gây ra những vấn đề về môi trường

b)

Vận Chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn

c)

Tốc độ vận chuyển nhanh nhất

d)

An toàn và tiện nghi

47.

Hạn chế lớn nhất của ngành hàng không hiện nay là

a)

Gây ra những vấn đề về ô nhiễm môi trường

b)

Giá cước rất cao

c)

Kém an toàn vì bị khủng bố lợi nhuận

d)

Vốn đầu tư quá lớn vượt quá khả năng của những nước nhiều

48.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới

a)

Đại tây dương

b)

Bắc băng dương

c)

Thái bình dương

d)

Ấn độ dương

49.

Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô

a)

Tiện lợi cơ động thích nghi cao với các điều kiện địa hình

b)

Vận chuyển được các hàng nặng ổn định giá rẻ

c)

Vận chuyển hàng hóa nặng cồng kềnh

d)

Tốc đồ vận chuyển nhanh mà không phương tiện nào sánh kịp

50.

Loại hình giao thông vận tải chiếm ưu thế ở hoang mạc là

a)

Vận chuyển bằng súc vật và đường hàng không

b)

Đường ô tô và đường sông

c)

Đường ô tô và đường sắt

d)

Đường ô tô và đường hàng không

51.

Ô thế nổi bật nhất của ngành vận tải đường ô tô so với ngành vận tải khác là

a)

Rất cơ động

b)

Giá thành rẻ

c)

Vận chuyển được nhiều loại hàng hóa khác nhau

d)

Tốc độ nhanh

52.

Ngành vận tải nào sau đây gây ô nhiễm khí quyển ở tầng cao

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường biển

d)

Đường hàng không

53.

Ý nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường ô tô

a)

Tiện lợi cơ động

b)

Thích nghi cao với điều kiện địa hình

c)

Có hiệu quả kinh tế cao trên cự ly vận chuyển ngắn và trung bình

d)

Giá rẻ ổn định

54.

Loại hình giao thông vận tải có thể phối hợp với các phương tiện vận tải khác là

a)

Đường ô tô

b)

Đường sông hồ

c)

Đường sắt

d)

Đường biển

55.

Ngành vận tải đường hàng không và đường biển có chung một đặc điểm đó là

a)

Phương tiện lưu thông quốc tế

b)

Có khối lượng vận chuyển lớn nhất

c)

An toàn

d)

Hiện đại

56.

Yếu tố nào sau đây không có tác động thúc đẩy đến sự phát triển ngành giao thông đường biển

a)

Nhu cầu về tài nguyên nhiên liệu để sản xuất

b)

Do sự phát triển của nền kinh tế

c)

Do sự mở rộng buôn bán quốc tế

d)

Quan hệ quốc tế được mở rộng

57.

Trên các tuyến đường biển quốc tế sản phẩm chuyên chở nhiều nhất là

a)

Sản phẩm công nghiệp nặng

b)

Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ

c)

Các loại nông sản

d)

Các loại hàng tiêu dùng

58.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất

a)

Chỉ vận chuyển được chất lỏng

b)

Tốc độ chậm thiếu an toàn

c)

Không cơ động chi phí đầu tư lớn

d)

Cước phí vận tải rất đắt trọng tải thấp

59.

Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

a)

Hoa Kỳ và Tây Âu

b)

Hoa Kỳ và các nước Đông Âu

c)

Nhật Bản Anh và Pháp

d)

Nhật Bản và các nước Đông Âu

60.

Vận tải đường biển có lợi thế hơn vận tải đường không vì

a)

Khối lượng vận chuyển lớn

b)

Không gây ô nhiễm môi trường

c)

Thời gian vận chuyển nhanh hơn

d)

Tốc độ nhanh ổn định hơn

61.

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ô tô là

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Ách tắc giao thông

c)

Tai nạn giao thông

d)

Dầu mỏ khí đốt

62.

Quy luật hoạt động của thị trường là

a)

Trao đổi

b)

Tương hổ

c)

Cạnh tranh

d)

Cung cầu

63.

Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ là

a)

Đá quý

b)

Sức lao động

c)

Vải

d)

Tiền

64.

Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu

a)

Sản xuất có nguy cơ đình trệ

b)

Giá cả có xu hướng tăng lên

c)

Hàng hóa khan hiếm

d)

Kích thích mở rộng sản xuất

65.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương

a)

Thúc đẩy sự phân công theo lãnh thổ

b)

Tạo ra thị trường Thống nhất trong nước

c)

Phục vụ nhu cầu từng cá nhân trong xã hội

d)

Gắn thị trường trong nước và quốc tế

66.

Người tiêu dùng luôn mong cho

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Thị trường biến động

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cung cầu cân bằng

67.

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của các nước có nền kinh tế phát triển là

a)

Máy móc

b)

Hàng tiêu dùng

c)

Nguyen liệu khoáng sản

d)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

68.

Khu vực có tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất

a)

Bắc mĩ

b)

Châu á

c)

Châu âu

d)

Trung và nam mĩ

69.

Ý nào sau đây không thuộc vai trò của ngành thương mại

a)

Là khâu nối liền giữa sản xuất với tiêu dùng

b)

Điều tiết quá trình sản xuất

c)

Là khâu nói liền sản xuất với sản xuất

d)

Hướng dẫn hoạt động tiêu dùng

70.

Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Ngoại thương phát tiển hơn nội thương

d)

Hàng hóa tự do lưu thông

71.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

a)

Thị trường

b)

Tiền tệ

c)

Hàng hóa

d)

Thương mại

72.

Xuất siêu là tình trạng

a)

Khối lượng hàng xuất khẩu lớn trong khi khối lượng hàng nhập khẩu nhỏ

b)

Khối lượng hàng xuất khẩu quá lớn làm cho hàng hóa bị ứ đọng

c)

Giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu

d)

Xuất khẩu rất lớn ăncủa các nước phát triển tràn ngập trong thị trường thế giới

73.

Marketing được hiểu là

a)

Giới thiệu sản phẩm hàng hóa đến người tiêu dùng

b)

Bán hàng cho người tiêu dùng với lời giới thiệu sản phẩm

c)

Tìm hiểu phân tích thị trường để đáp ứng cho phù hợp

d)

Điều tiết cung cầu cho phù hợp với thị trường

74.

Thương mại ở các nước đang phát triển thường có tình trạng

a)

Ngoại thương phát triển hơn nội thương

b)

Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

c)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

d)

Xuất khẩu dịch vụ thương mại

75.

Tiền tệ được thực hiện trong quá trình trao đổi được gọi là

a)

Thước đo giá trị hàng hóa

b)

Dịch vụ

c)

Người bán và người sản xuất

d)

Người mua

76.

Trên thị trường khi cung lớn hơn cầu sẽ có lợi cho

a)

Người mua người bán

b)

Người mua

c)

Người sản xuất

d)

Người bán và người sản xuất

77.

Đặc điểm nào không đúng với thị trường thế giới

a)

Là một hệ thống toàn cầu

b)

Ổn định và ít biến đổi

c)

Ngày càng tỏ ra chật hẹp với các nước đang phát triển

d)

Quyền kiểm soát thuộc về các nước đang phát triển

78.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây

a)

Trao đổi hàng hóa dịch vụ trong một quốc gia

b)

Trao đổi hàng hóa dịch vụ trong một

Khu vực

c)

Trao đổi hàng hóa dịch vụ giữa các quốc gia

d)

Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

79.

Giá cả trên thị trường có xu hướng giảm tình hình này sẽ có lợi cho người mua nhưng không có lợi cho người sản xuất và người bán gì

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Cung cầu cân đối

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Thị trường biến động

80.

Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ

a)

Trao đổi hàng hóa dịch vụ giữa các quốc gia

b)

Xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới

c)

Nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới

d)

Quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới

81.

Nhận định nào sau đây không đúng khi trong một quốc gia có sự phát triển của ngành ngoại thương

a)

Góp phần làm tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

b)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới rộng lớn

c)

Làm cho nền kinh tế đất nước trở thành một bộ phận của nền kinh tế thế giới

d)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ

82.

Do đâu các nước đang phát triển số lượng lao động trong ngành dịch vụ tăng

a)

Vì năng suất trong nông công nghiệp cao lên

b)

1

c)

2

d)

3

83.

Trong những năm gần đây du lịch nước ta phát triển mạnh Vì

a)

Tài nguyên du lịch tự nhiên tin di sản văn hóa thế giới

b)

1

c)

2

d)

3

84.

Biểu đồ

a)

Auto cột nhé

b)

1

c)

2

d)

3

85.

Trung tâm thương mại văn hóa lớn nhất nước ta

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

1

c)

2

d)

3

86.

Đô thị đặc biệt của nước ta là thành phố Hồ Chí Minh và

a)

Hà nội

b)

1

c)

2

d)

4

87.

Dịch vụ du lịch là ngành tổng hợp nhất vì

a)

Tổng hợp nhiều ngành dịch vụ

b)

1

c)

2

d)

3

Similar Resources on Wayground