wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tổng hợp câu lạc bộ

Total questions: 21

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

b)

Là những từ có nghĩa khác nhau hoặc trái ngược nhau.

c)

Là những từ có âm giống nhau hoặc gần giống nhau.

d)

Là những từ có âm khác nhau hoặc trái ngược nhau.

2.

Câu ghép là câu do (a)   ghép lại.

3.

“…là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa”.

(a)  

4.

Bộ phận không thể thiếu trong một câu là gì?

a)

Trạng ngữ, chủ ngữ.

b)

Trạng ngữ, vị ngữ.

c)

Chủ ngữ, bổ ngữ.

d)

Chủ ngữ, vị ngữ.

5.

Danh từ là gì?

a)

Là những từ dùng để xưng hô, để trỏ vào các sự vật, sự việc.

b)

Là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật.

c)

Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

d)

Là những từ chỉ người, sự vật.

6.

Tính từ là gì?

a)

Là những từ chỉ sự vật (người, vật, khái niệm, đơn vị,…).

b)

Là những từ dùng để xưng hô, thay thế cho danh từ, động từ, tính từ hay đại từ.

c)

Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

d)

Là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của hoạt động, trạng thái.

7.

Động từ là gì?

a)

Là những từ chỉ sự vật (người, vật, khái niệm, đơn vị,…).

b)

Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

c)

Là những từ dùng để xưng hô, thay thế cho danh từ, động từ, tính từ hay đại từ.

d)

Là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của hoạt động, trạng thái.

8.

Dòng nào dưới đây chứa toàn các từ láy?

a)

xinh xắn, long lanh, đo đỏ.

b)

tươi tốt, bôn ba, buôn bán.

c)

buôn bán, đẹp đẽ, nhạt nhẽo.

d)

lom khom, liêu xiêu, tốt tươi.

9.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

b)

Là những từ có nghĩa khác nhau hoặc trái ngược nhau.

c)

Là những từ có âm giống nhau hoặc gần giống nhau.

d)

Là những từ có âm khác nhau hoặc trái ngược nhau.

10.

Quan hệ từ là gì?

a)

Là những từ dùng để xưng hô, để trỏ vào các sự vật, sự việc.

b)

Là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật.

c)

Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

d)

Là những từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như đã sở hữu, so sánh, nhân quả,...giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn.

11.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Vì Mai học giỏi nên được cô giáo khen.

b)

Sáng sớm, các bác, các cô cùng nhau ra đồng làm việc.

c)

Trời mưa to nên đường rất trơn, gây nguy hiểm cho các phương tiện giao thông.

d)

Chiếc đồng hồ nhà em vừa đẹp vừa chạy đúng giờ.

12.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây là quan hệ hô ứng?

a)

nếu.....thì

b)

tuy.....nhưng

c)

càng.....càng

d)

vì....nên

13.

Dòng nào dưới đây toàn là từ ghép?

a)

cây cối, lanh lảnh, bàn ghế, nhà cửa.

b)

mỏng manh, dào dạt, dịu dàng, núi đồi.

c)

cằn cỗi, sách vở, im lìm, xe cộ.

d)

nhà cửa, sách vở, núi đồi, tươi tốt.

14.

Biện pháp tu từ so sánh là....

a)

đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng.

b)

dùng từ ngữ gọi, tả người để gọi, tả vật.

c)

dùng tên sự vật sự việc này để gọi tên sự vật sự việc khác có nét tương đồng.

d)

dùng tên sự vật, sự việc này để gọi tên sự vật, sự việc khác có nét gần gũi với nhau.

15.

Biện pháp nhân hóa là....

a)

đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng.

b)

dùng từ ngữ gọi, tả người để gọi, tả vật.

c)

dùng tên sự vật sự việc này để gọi tên sự vật sự việc khác có nét tương đồng.

d)

dùng tên sự vật, sự việc này để gọi tên sự vật, sự việc khác có nét gần gũi với nhau.

16.

Đoạn thơ dưới đây sử dụng biện pháp tu từ nào? " Núi uốn mình trong chiếc áo the xanh/Đồi thoa son nằm dưới ánh bình minh/người các ấp tưng bừng đi chợ Tết".

(a)  

17.

Đoạn thơ dưới đây sử dụng biện pháp tu từ nào: " Trăng tròn như nón mẹ/Nhấp nhô trên đồng xa/Trăng khuyết như lưng bà/Thấp thoáng bên vườn rau."

(a)  

18.

Từ đồng âm là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

b)

Là những từ có âm giống nhau nhưng nghĩa khác nhau.

c)

Là những từ có âm khác nhau hoặc trái ngược nhau.

d)

Là những từ có nghĩa khác nhau hoặc trái ngược nhau.

19.

Từ nhiều nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

b)

Là những từ có âm giống nhau nhưng nghĩa khác nhau.

c)

Là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

d)

Là những từ có nghĩa khác nhau hoặc trái ngược nhau.

20.

Câu nào dưới đây sử dụng từ nhiều nghĩa?

a)

Mẹ mua cho tôi hai chiếc vòng, một chiếc tôi đeo ở cổ, một chiếc tôi đeo vào cổ chân.

b)

Phía sau nhà kho có người đang kho cá.

c)

Có vài con ruồi đang đậu trên rổ đậu xanh trước hiên nhà.

d)

Minh không đậy đĩa thịt bò cẩn thận làm đàn kiến bò vào.

21.

Câu nào dưới đây sử dụng từ đồng âm?

a)

Mẹ mua cho tôi hai chiếc vòng, một chiếc tôi đeo ở cổ, một chiếc tôi đeo vào cổ chân.

b)

Trời mưa, đường trơn trượt làm bao nhiêu người bị ngã.

c)

Có vài con ruồi đang đậu trên rổ đậu xanh trước hiên nhà.

d)

Vừa mở mắt ra, bé Hà đã đòi ăn na, nhưng không cẩn thận nên bé đã làm nát mắt na.