Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất của oxi

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần

a)

A. 1,1 lần

b)

B. 0,55 lần

c)

C. 0,90625 lần

d)

D. 1,8125 lần

2.

Đốt cháy 3,1 g photpho trong bình chứa oxi tạo ra điphotpho pentaoxit. Tính khối lượng oxit thu được

a)

A. 1,3945 g

b)

B. 14,2 g

c)

C. 1,42 g

d)

D. 7,1 g

3.

Tính chất nào sau đây oxi không có

a)

A. Oxi là chất khí

b)

B. Tan nhiều trong nước

c)

C. Trong các hợp chất, oxi có hóa trị 2

d)

D. Nặng hơn không khí

4.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Oxi không có khả năng kết hợp với chất hemoglobin trong máu

b)

B. Khí oxi là một đơn chất kim loại rất hoạt động

c)

C. Oxi nặng hơn không khí

d)

D. Oxi có 3 hóa trị

5.

Chọn đáp án đúng

a)

A. CH4 + O2 → 2CO2 + H2O

b)

B. 2C2H2 +5O2→ 4CO2 + 2H2O

c)

C. Ba + O2 → BaO

d)

D. 2KClO3 → 2KCl + O2

6.

Tính thể tích khí oxi phản ứng khi đốt cháy 3,6 g C

a)

A. 0,672 l

b)

B. 67,2 l

c)

C. 6,72 l

d)

D. 0,0672 l

7.

Hợp chất nào sau đây không phải là oxit

a)

A. CO2

b)

B. SO2

c)

C. CuO

d)

D. CuS

8.

Oxit nào sau đây là oxit axit

a)

A. CuO

b)

B. Na2O

c)

C. CO2

d)

D. CaO

9.

Chọn đáp án đúng

a)

A. CO- cacbon (II) oxit

b)

B. CuO- đồng (II) oxit

c)

C. FeO- sắt (III) oxit

d)

D. CaO- canxi trioxit

10.

Axit tương ứng của CO2

a)

A. H2SO4

b)

B. H3PO4

c)

C. H2CO3

d)

D. HCl