WorksheetsXU HƯỚNG BIẾN ĐỔI TP VÀ MỘT SỐ TC CỦA HỢP CHẤT TRONG CHU KÌ -N1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Hóa trị của nguyên tố R trong hợp chất RO2 là
A. (I).
B. (II).
C. (IV).
D. (V).
Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là
A. R2O.
B. R2O3.
C. R2O7.
D. RO3.
Nguyên tố R thuộc nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hợp chất khí với H của R là
A. RH.
B. RH2.
C. RH3.
D. RH4.
Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35. Oxit cao nhất của R là
A. RO3.
B. R2O.
C. RO2.
D. R2O7.
Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức oxit cao nhất là
A. R2O.
B. R2O3.
C. R2O7.
D. R2O5.
Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là
A. R2O.
B. R2O3.
C. R2O5.
D. R2O7.
Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO. Công thức của hydroxide tương ứng là
A. ROH.
B. R(OH)2.
C. R(OH)3.
D. H2RO4.
Nguyên tố Y thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn. Công thức oxit tương ứng với hóa trị cao nhất của Y là YO2. Số hiệu nguyên tử của Y là
A. 8.
B. 4.
C. 6.
D. 11.
Sắp xếp các hợp chất H2CO3, H2SiO3, HNO3 theo chiều giảm dần tính axit
A. H2SiO3 > H2CO3 > HNO3.
B. HNO3 > H2SiO3 > H2CO3.
C. HNO3 > H2CO3 > H2SiO3.
D. H2SiO3 > HNO3 > H2CO3.
Oxit ứng với hóa trị cao nhất: M2O
A. Li.
B. Ca.
C. Na.
D. Mg.
