wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa hk2 10

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.

Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải?

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Sự phân bố dân cư.

d)

Sự phát triển công nghiệp.

3.

“Quả tim của ngành công nghiệp nặng” dùng để chỉ ngành công nghiệp

a)

luyện kim.

b)

cơ khí.

c)

năng lượng.

d)

hóa chất.

4.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

b)

Tài nguyên thiên nhiên di tích lịch sử văn hóa.

c)

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội.

d)

Mức sống và thu nhập của người dân.

5.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?

a)

Cá đóng hộp.

b)

Thủy tinh.

c)

Da giày.

d)

Tủ lạnh.

6.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

b)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

7.

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là

a)

Trung Quốc, Hoa Kì, châu Âu.

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản.

c)

Bắc Mĩ, châu Âu, châu Á.

d)

Nam Mĩ, Trung Quốc, Ấn Độ.

8.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu.

c)

Khai thác gỗ.

d)

Sản xuất điện.

9.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

10.

Quy mô, cơ cấu dân số có ảnh hưởng đến

a)

. mạng lưới các ngành dịch vụ.

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

d)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

11.

Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sản xuất vật chất

b)

Khai thác tốt tài nguyên .

c)

Tạo ra các tư liệu sản xuất.

d)

Tạo thêm nhiều việc làm.

12.

Để khai thác tốt nhất các điều kiên tự nhiên, kinh tế xã – hội và mang lại hiệu quả kinh tế cao trong sản xuất công nghiệp, nhân tố đóng vai trò quan trọng hàng đầu là

a)

thị trường.

b)

tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

dân cư – lao động.

d)

cở sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.

13.

Để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi thì ngành nào phải đi trước một bước?

a)

Nông nghiệp.

b)

Thông tin liên lạc.Công nghiệp.

c)

Thông tin liên lạc.

d)

Giao thông vận tải

14.

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ôtô là

a)

dầu mỏ, khí đốt.

b)

tai nạn giao thông.

c)

ách tắc giao thông.

d)

ô nhiễm môi trường.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Cung ứng nguyên liệu.

b)

Vận chuyển hàng hóa.

c)

Cung cấp năng lượng.

d)

Tạo ra công cụ sản xuất.

16.

Đâu không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?

a)

Chỉ bao gồm 1 – 2 xí nghiệp riêng lẻ.

b)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ

c)

Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.

d)

Có các xí nghiệp dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp.

17.

Môi trường nhân tạo là

a)

không phụ thuộc vào con người

b)

phát triển theo quy luật riêng của nó

c)

phát triển theo các quy luật tự nhiên

d)

là kết quả lao động của con người.

18.

Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường biển.

c)

Đường sắt.

d)

Đường ống

19.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

các dịch vụ hành chính công.

c)

tài chính, bảo hiểm.

d)

bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao.

20.

Bằng phát minh sáng chế của các nhà bác học được mua để sử dụng có thể xem là

a)

Tiền tệ.

b)

Hàng hóa.

c)

Thương mại.

d)

Chất xám

21.

. Loại tài nguyên không khôi phục được là

a)

khoáng sản.

b)

. không khí.

c)

đất trồng.

d)

khí hậu.

22.

Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển cao nhất

a)

Đường biển.

b)

Đường sông.

c)

Đường ô tô.

d)

Đường ống.

23.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

chất lượng của dịch vụ vận tải

b)

khối lượng vận chuyển.

c)

khối lượng luân chuyển.

d)

sự chuyên chở người và hàng hóa.

24.

Gồm 1 - 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư là đặc điểm nổi bật của

a)

vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp tập trung.

d)

trung tâm công nghiệp.

25.

Mục tiêu của phát triển bền vững là đảm bảo cho con người có

a)

đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao, môi trường sống lành mạnh.

b)

đời sống vật chất, tinh thần ngày càng đầy đủ.

c)

sức khỏe và tuổi thọ ngày càng cao.

d)

môi trường sống an toàn, mở rộng.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường

a)

Hoạt động theo quy luật cung cầu.

b)

Nơi diễn ra hoạt động mua và bán

c)

Thường xuyên có sự biến động

d)

Luôn cân bằng giữa cung và cầu

27.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

. ít gây ra những vấn đề về môi trường.

b)

vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn.

c)

tốc độ vận chuyển nhanh.

d)

an toàn và tiện nghi.

28.

Đâu không phải là hướng giải quyết các vấn đề môi trường hiện nay?

a)

Không thực hiện các công tác quốc tế về môi trường, luật môi trường

b)

Giúp các nước đang phát triển thoát khỏi đói nghèo.

c)

Chấm dứt chạy đua vũ trang,chấm dứt chiến tranh.

d)

Áp dụng các tiến bộ khoa học – kĩ thuật vào khai thác tài nguyên, kiểm soát môi trường.

29.

Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể phục hồi?

a)

Khoáng sản

b)

Đất.

c)

Nước.

d)

Sinh vật

30.

Thị trường hoạt động theo quy luật

a)

cung – cầu

b)

cạnh tranh.

c)

tương hỗ.

d)

trao đổi

31.

Hậu quả của việc suy giảm và thủng tầng ô-dôn là

a)

gia tăng hiện tượng mưa a xít.

b)

băng tan ở hai cực

c)

nhiệt độ Trái Đất tăng lên.

d)

mất lớp bảo vệ Trái Đất

32.

Loại nào tài nguyên nào sau đây đúng với cách phân loại theo công dụng kinh tế:

a)

Du lịch.

b)

Sinh vật.

c)

Khoáng sản.

d)

. Khí hậu

33.

Xuất siêu là

a)

xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

b)

xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

c)

cán cân xuất nhập dương.

d)

cán cân xuất nhập khẩu bằng 0.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

Phụ thuộc vào con người.

b)

Phát triển theo quy luật riêng

c)

Bao gồm các quan hệ xã hội.

d)

à kết quả lao động của con người.

35.

Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ

a)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.

b)

xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới.

c)

nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới.

d)

quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới.

36.

Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là

a)

quan hệ so sánh giá trị xuất với nhập khẩu

b)

Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu

c)

Tổng giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.

d)

Thị trường xuất nhập khẩu.

37.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương.

38.

Ngành thương mại không có vai trò nào sau đây?

a)

Nối sản xuất với tiêu dùng.

b)

Hướng dẫn tiêu dùng

c)

Chuyên vận chuyển hàng hóa.

d)

Luân chuyển hàng hóa .

39.

Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.

b)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.

c)

Cùng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.

d)

Góp phần phân bố dân cư hợp lí.

40.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

Than.

b)

Dầu mỏ.

c)

Sắt.

d)

Mangan.

41.

Nhân tố ảnh hưởng đến loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải là

a)

đặc điểm dân cư.

b)

điều kiện kinh tế.

c)

điều kiện tự nhiên.

d)

nguồn vốn đầu tư.

42.

Nhân tố nào sau đây không có tác động đến lựa chọn loại hình vận tải, hướng và cường độ vận chuyển?

a)

Yêu cầu về phương tiện vận tải.

b)

Yêu cầu về khối lượng vận tải.

c)

Yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

d)

Yêu cầu về cự li vận chuyển.

43.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

44.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động?

a)

Cơ khí.

b)

Điện lực.

c)

Giày da.

d)

Năng lượng.

45.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng đến

a)

hiệu quả các ngành dịch vụ.

b)

mức độ tập trung ngành dịch vụ.

c)

hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

d)

trình độ phát triển ngành dịch vụ

46.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ như sau

a)

điểm công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp, khu công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp, điểm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

47.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

a)

Đất trồng.

b)

Khoáng sản.

c)

Lao động

d)

Thị trường.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm thị trường thế giới?

a)

Là một hệ thống toàn cầu.

b)

Nối sản xuất với tiêu dùng

c)

Không có sự liên kết lẫn nhau.

d)

Có sự phân công tỉ mỉ.

49.

Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tự nhiên.

c)

Kinh tế - xã hội.

d)

Chính sách.

50.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?

a)

. Điểm công nghiệp.

b)

Vùng công nghiệp.

c)

Xí nghiệp công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp

51.

Ngành dịch vụ nào sau đây được ví là “ngành công nghiệp không khói”?

a)

Bảo hiểm.

b)

Tài chính.

c)

Giáo dục

d)

Du lịch.

52.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung?

a)

Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.

b)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

c)

Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp.

d)

Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng, xuất khẩu.

53.

Các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Kinh tế phát triển, mức sống cao

b)

Cơ cấu dân số, phong tục tập quán.

c)

Phân bố dân cư và cơ cấu dân số.

d)

Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng.

54.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng sâu sắc tới sự vận tải hành khách, đặc biệt là bằng đường bộ?

a)

Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

Phân bố dân cư, đô thị.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Truyền thống, phong tục tập quán.

55.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành nào chiếm tỷ trọng cao nhất?

a)

Điện nguyên tử.

b)

Thủy điện.

c)

Nhiệt điện.

d)

Năng lượng tự nhiên

56.

Dịch vụ kinh doanh bao gồm

a)

giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

bán buôn, bán lẻ, du lịch

c)

các dịch vụ hành chính công.

d)

y tế, giáo dục, thể thao.

57.

Sự có mặt của một số loại hình giao thông vận tải do nhân tố nào sau đây quy định?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Dân cư – nguồn lao động .

c)

Khoa học – kĩ thuật.

d)

Mạng lưới sông ngòi .

58.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường tự nhiên?

a)

Xuất hiện trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào con người.

b)

Bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người.

c)

Phát triển theo quy luật tự nhiên.

d)

Là kết quả lao động của con người.

59.

Để đánh giá hoạt động của ngành giao thông vận tải, người ta thường dựa vào những tiêu chí nào dưới đây?

a)

Số lượng phương tiện của tất cả các ngành giao thông vận tải.

b)

Tổng chiều dài các loại đường.

c)

Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển.

d)

Trình độ hiện đại của các phương tiện và đường sá.

60.

Những quốc gia nào sau đây có ngành giao thông vận tải sông, hồ phát triển?

a)

Hoa Kì và Ca na đa

b)

Hoa Kì và Thái Lan.

c)

Ca na đa và Nhật Bản.

d)

Ca na đa và Việt Nam

61.

Tài nguyên không bị hao kiệt là

a)

khoáng sản.

b)

rừng.

c)

động vật.

d)

năng lượng Mặt Trời

62.

Quốc gia/khu vực nào sau đây không phải là trung tâm buôn bán lớn của thế giới?

a)

Nhật Bản.

b)

Trung Quốc.

c)

Tây Âu.

d)

Hoa Kì.

63.

Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

b)

các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.

c)

chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa.

d)

tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn

64.

Vận tải hành khách chịu ảnh hưởng sâu sắc của nhân tố nào sau đây?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Phân bố dân cư.

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Đặc điểm khí hậu

65.

Phát triển bền vững là

a)

khai thác tối đa và triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên nhằm mang lại hiệu quả cao nhất cho sự phát triển kinh tế.

b)

khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường để cho sự phát triển của xã hội hôm nay không làm hạn chế cho sự phát triển của ngày mai, phải tạo nền tảng cho sự phát triển tương lai.

c)

hạn chế tối đa việc sử dụng các biện pháp tiến bộ kĩ thuật tác động lên tài nguyên thiên nhiên trong quá trình khai thác.

d)

khai thác và sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường nhằm mục tiêu cao nhất cho sự phát triển của xã hội hôm nay.

66.

Thị trường được hiểu là

a)

nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.

b)

nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.

c)

nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ

d)

nơi có các chợ và siêu thị

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm thị trường thế giới?

a)

Là một hệ thống toàn cầu.

b)

Nối sản xuất với tiêu dùng.

c)

Không có sự liên kết lẫn nhau.

d)

Có sự phân công tỉ mỉ.

68.

Nhân tố nào sau đây không phải tiền đề để phát triển ở du lịch Việt Nam?

a)

Tài nguyên nhân văn.

b)

Chính sách phát triển du lịch.

c)

Di sản văn hóa lịch sử.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

69.

Đâu không phải là hướng giải quyết các vấn đề môi trường hiện nay?

a)

Chấm dứt chạy đua vũ trang,chấm dứt chiến tranh.

b)

Giúp các nước đang phát triển thoát khỏi đói nghèo.

c)

Phải thực hiện các công tác quốc tế về môi trường, luật môi trường.

d)

Hạn chế việc sử dụng các tiến bộ khoa học – kĩ thuật vào khai thác tài nguyên, kiểm soát môi trường.

70.

Nhập siêu là

a)

xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

b)

xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

c)

cán cân xuất nhập dương.

d)

cán cân xuất nhập khẩu bằng 0

71.

Nhiệt độ Trái Đất tăng gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Nước biển dâng.

b)

Thủng tầng ôdôn.

c)

Ô nhiễm không khí.

d)

Ô nhiễm nguồn nước

72.

Sự phát triển của khoa học kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng

a)

mở rộng.

b)

ngày càng cạn kiệt

c)

ổn định không thay đổi.

d)

thu hẹp

73.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực

c)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.

d)

Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mục tiêu của sự phát triển bền vững?

a)

Đảm bảo môi trường sống lành mạnh.

b)

Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên.

c)

Nền tảng cho sự phát triển của tương lai.

d)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

75.

Quốc gia nào hiện nay có đội tàu buôn lớn nhất thế giới?

a)

Hoa Kì.

b)

Anh.

c)

Ôx-trây-li-a.

d)

Nhật Bản.

76.

Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì

a)

phục vụ nhu cầu đi lại của con người.

b)

gắn nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới.

c)

tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa.

d)

tạo mối quan hệ kinh tế - xã hội giữa các vùng trong nước và các nước trên thế giới.

77.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

. Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

c)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương, các nước.