wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

stress - No stress

Total questions: 18

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

dấu trọng âm là dấu nào sau đây?

a)

/'e/

b)

/e/

c)

/e./

d)

/e,/

2.

5 nguyên âm (a, e, i,u, o) không nhấn trọng âm đọc là gì?

a)

/ə/

b)

/e/

c)

/æ/

d)

/ʊ/

3.

một từ tiếng anh gồm mấy thành phần?

a)

phụ âm và nguyên âm

b)

phụ âm

c)

nguyên âm

d)

không có thành phần nào

4.

Những từ tiếng anh có "le" đứng cuối từ được xem là gì?

a)

không tính là âm tiết

b)

1 phụ âm

c)

một nguyên âm

d)

là một âm tiết

5.

"ai" đọc là /ei/ khi nào?

a)

/ei/ = ai + phụ âm

b)

/ei/ = ai + R

c)

/ei/=ai + 1 phụ âm (-R)

d)

/ei/ = ai + nguyên âm

6.

từ "mail" có phiên âm như thế nào?

a)

/mæl/

b)

/meil/

c)

/mail/

d)

/mel/

7.

từ "declaim" có phiên âm thế nào?

a)

/di.kleim/

b)

/di.cleim/

c)

/di.klaim/

d)

/de.kleim/

8.

Từ hai âm tiết kết thúc bằng "ect" trọng âm ở đâu?

a)

trọng âm rơi vào chính "ect"

b)

trọng âm rơi vào âm đầu tiên

c)

trọng âm rơi vào phụ âm

d)

trọng âm vào phụ âm đầu

9.

từ hai âm tiết kết thúc bằng "ect" thì "ect" được đọc là gì?

a)

/ect/

b)

/ict/

c)

/ekt/

d)

/est/

10.

từ "Direct" có phiên âm thế nào

a)

/derect/

b)

/di.’rekt/

c)

/di.’rect/

d)

/di.’rest/

11.

Từ "connecting" có phiên âm thế nào?

a)

/ko.’nektɪŋ /

b)

/kə.’nectɪŋ /

c)

/kə.’nektɪŋ /

d)

/kə.’nestɪŋ /

12.

Phụ âm "sh" & "ch" được phiên âm thế nào sau đây?

a)

sh = /ʃ/

ch =/tʃ/

b)

sh = /s/

ch =/tʃ/

c)

sh = /s/

ch =/t/

d)

sh = /ʃ/

ch =/ʃ/

13.

Phụ âm "qu", "ph", "j" được phiên âm thế nào?

a)

qu =/kw/

ph= /h/

j=/dʒ/

b)

qu =/w/

ph= /h/

j=/dʒ/

c)

qu =/kw/

ph= /f/

j=/ʒ/

d)

qu =/kw/

ph= /f/

j=/dʒ/

14.

Khi phụ âm "s" nằm giữa 2 nguyên âm, s được phiên âm là gì?

a)

/z/

b)

/s/

c)

/ʃ/

d)

/tʃ/

15.

từ hai tâm tiết bắt đầu bằng "de", "be" trọng âm rơi vào đâu

a)

trọng âm rơi vào phụ âm

b)

trọng âm rơi vào âm số 1

c)

trọng âm rơi vào âm số 2

16.

de, be được đọc là gì trong từ hai âm tiết bắt đầu bằng "de", "be"

a)

de = /di/

be =/bi/

b)

de = /de/

be = /bi/

c)

de = /de/

be = /be/

d)

de = /di/

be = /be/

17.

Decide, Became có phiên âm thế nào?

a)

/di'said/

/bi'keim/

b)

/di'sid/

/bi'keim/

c)

/di'said/

/bi'kem/

d)

/di'said/

/be'keim/

18.

Joke, shock ,quit, nose, church, phone, có phiên âm thế nào

a)

dʒouk/, /ʃ ɒk/, /kwit/, /nous/, /tʃɜːtʃ/,/foun/

b)

dʒouk/, /ʃ ɒc/, /kwit/, /nouz/, /tʃɜːtʃ/,/foun/

c)

/dʒouk/, /ʃ ɒk/, /kwit/, /nouz/, /tʃɜːtʃ/,/foun/

d)

ʒouk/, /ʃ ɒk/, /kwit/, /nous/, /tʃɜːʃ/,/foun/