wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Boya bài 21

Total questions: 10

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ loại khác với những từ còn lại:

a)

热情

b)

c)

d)

2.

Câu miêu tả đúng nhất với hình bên:

a)

这女人头疼了。

b)

这女人疯了。

c)

这女人喝醉了。

d)

这女人吐了。

3.

老师给的作业我还没做完, 今天我要 (a)   做。

4.

他 (a)   喝醉了,你们不要给他倒酒了

5.

Đặt câu với từ cho sẵn (又)

4 lines
6.

玛丽昨天......,她今天上课一直觉得很困。

a)

头疼

b)

生气

c)

d)

熬夜

7.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

朋友/太/。/倒/的/不停/我/今天/酒/热情/地/他/、/了

(a)  

8.

我哥哥昨天吃 (a)   一斤苹果

9.

我们只有两个人你 (a)   做那么多饭?

10.

周末到了,.....人喜欢去玩儿,.....人喜欢看电影。

(a)