NEW
Font size
Worksheets301 Bai 4
Total questions: 25
Worksheet time: 2mins
jiào
tên, gọi là
là
dạy
học
xìng
họ
tên
là
bận
rènshi
quen, biết
vui
học sinh
không phải
gāoxìng
vui, hân hạnh
làm quen
họ
học sinh
guìxìng
quý họ
quý danh
vui
quen biết
shénme
cái gì
ở đâu
nước nào
làm sao
Từ nào có cùng nghĩa với dàifu
yīshēng
xuéshēng
lǎoshī
hùshì
péngyou
bạn bè
bác sĩ
học sinh
không có
zhè ge
cái này
đây
cái kia
kia
nà ge
cái kia
kia
cái này
đây
zhè
đây, này
kia, đó
cái này
cái kia
nà
đó, kia
cái kia
đây
cái này
Từ nào có nghĩa là nước Mỹ
Měiguó
Méiguó
Méiguǒ
Méiguó
Từ nà có nghĩa là Việt Nam
Yuènán
Yuēnán
Yènán
Yēnán
Phiên âm đúng của 叫
jiào
jiāo
chièo
cheo
Phiên âm đúng của 是
shì
shī
sì
sī
Phiên âm đúng của 姓
xìng
xìn
xīng
shēng
Phiên âm đúng của 什么(什麼)
shénme
shěnme
shénma
shěnma
sénme
Phiên âm đúng của 高兴(高興)
gāoxìng
gāoxīng
gāoxìn
kāoxìng
Phiên âm của 认识(認識)
rènshi
rénshì
rènsì
rēnshī
您贵姓?
您貴姓?
我姓王。
我贵姓王。
贵姓王。
他姓王。
王
họ Vương
họ Lý
họ Trương
số 3
李
lǐ
lí
lì
lín
Phiên âm của họ Lý là
lǐ
lí
lì
lín
名字
míngzi
míngsi
mínzi
míngzǐ
