wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

So sánh phân số

Total questions: 10

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

411     vaˋ     611\frac{4}{11}\ \ \ \ \ và\ \ \ \ \ \frac{6}{11}  

a)

>

b)

<

c)

=

2.

67 vaˋ 1214\frac{6}{7}\ và\ \frac{12}{14}  

a)

<

b)

=

c)

>

3.

1510 vaˋ 1410\frac{15}{10}\ và\ \frac{14}{10}  

a)

>

b)

<

c)

=

4.

23 vaˋ 34\frac{2}{3}\ và\ \frac{3}{4}  

a)

>

b)

=

c)

<

5.

15 vaˋ 17\frac{1}{5}\ và\ \frac{1}{7}  

a)

>

b)

=

c)

<

6.

35 vaˋ 1\frac{3}{5}\ và\ 1  

a)

<

b)

=

c)

>

7.

1 vaˋ 1091\ và\ \frac{10}{9}  

a)

>

b)

=

c)

<

8.

1515 vaˋ 1\frac{15}{15}\ và\ 1  

a)

=

b)

>

c)

<

9.

415 vaˋ 425\frac{4}{15}\ và\ \frac{4}{25}  

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Mẹ có một số cái kẹo. Mẹ cho chị 13\frac{1}{3}  số kẹo đó, và cho em số kẹo còn lại. Hỏi ai được mẹ cho nhiều kẹo hơn?

(a)