Worksheets第26課 ことば
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
いつでも
lúc nào
lúc nào cũng
lúc nào đó
mấy giờ
うんどうかい
vận động
lái xe
hội thi thể thao
tòa soạn báo.
もうしこみます。
alo alo
tham gia
tìm kiếm
đăng ký
さんかします。
tìm kiếm
tham gia
đăng ký
lần tới
ボランティア
chung cư
tòa soạn báo
tình nguyện viên.
cửa hàng bách hóa.
おくれます。
chậm,muộn.
gửi
thức dậy.
kịp giờ
せんたくき
máy hút bụi
máy giặt
máy điều hòa
máy rửa bát.
おゆ
nước mát
nước suối
nước nóng
nước ngọt
やります。
làm
viết
nghe
hát
まにあいます。
muộn
trễ
kịp
gặp
Liên lạc
まにあいます。
ほうこくします。
れんらくします。
そうだんします。
Kì lạ,buồn cười
おかし
おかしい
おとし
おまし
Trạng thái
ちょうし
ちょうしい
ちょし
きょうし
Bồn tắm
あふろ
もふろ
シャワー
おふろ
Người quản lý.
かんりにん
かんりみん
かんり
たんりみん
Bữa ăn tối
ゆうしょ
ゆうしょく
ようしょく
ようしょ
Suy nghĩ
たんがえます。
ばんがえます。
まんがえます。
かんがえます。
Du học sinh.
じっしゅうせい。
じっしゅう
りゅうがくせい
りゅうがく
じぶんで
một mình
tự động
báo
tự mình
Tìm cách đọc và nghĩa của chữ Hán sau:
診ます
みます Khám bệnh
ねます Ngủ
います Tìm
Tìm cách nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
さがします
Tham gia
Tìm kiếm
Nói chuyện
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
気分(きぶん)がいい
Tâm trạng tốt
Cảm thấy sảng khoái
Cơ thể khỏe mạnh
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
Đáng sợ
かわいい
こわい
きわい
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
間に合います(まにあいます)
Kịp
Muộn
Gặp tai nạn
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
Muộn/ Trễ hẹn
おこれます
おれます
おくれます
Từ nào sau đây gần nghĩa với します:
なります
やります
はります
Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:
Trực tiếp
ちゅくせつ
ちょっくせつ
ちょくせつ
Cách kết hợp nào sau đây của ゴミlà KHÔNG ĐÚNG
ゴミをきります
ゴミをすてます
ゴミをだします
