Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第26課 ことば

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

いつでも

a)

lúc nào

b)

lúc nào cũng

c)

lúc nào đó

d)

mấy giờ

2.

うんどうかい

a)

vận động

b)

lái xe

c)

hội thi thể thao

d)

tòa soạn báo.

3.

もうしこみます。

a)

alo alo

b)

tham gia

c)

tìm kiếm

d)

đăng ký

4.

さんかします。

a)

tìm kiếm

b)

tham gia

c)

đăng ký

d)

lần tới

5.

ボランティア

a)

chung cư

b)

tòa soạn báo

c)

tình nguyện viên.

d)

cửa hàng bách hóa.

6.

おくれます。

a)

chậm,muộn.

b)

gửi

c)

thức dậy.

d)

kịp giờ

7.

せんたくき

a)

máy hút bụi

b)

máy giặt

c)

máy điều hòa

d)

máy rửa bát.

8.

おゆ

a)

nước mát

b)

nước suối

c)

nước nóng

d)

nước ngọt

9.

やります。

a)

làm

b)

viết

c)

nghe

d)

hát

10.

まにあいます。

a)

muộn

b)

trễ

c)

kịp

d)

gặp

11.

Liên lạc

a)

まにあいます。

b)

ほうこくします。

c)

れんらくします。

d)

そうだんします。

12.

Kì lạ,buồn cười

a)

おかし

b)

おかしい

c)

おとし

d)

おまし

13.

Trạng thái

a)

ちょうし

b)

ちょうしい

c)

ちょし

d)

きょうし

14.

Bồn tắm

a)

あふろ

b)

もふろ

c)

シャワー

d)

おふろ

15.

Người quản lý.

a)

かんりにん

b)

かんりみん

c)

かんり

d)

たんりみん

16.

Bữa ăn tối

a)

ゆうしょ

b)

ゆうしょく

c)

ようしょく

d)

ようしょ

17.

Suy nghĩ

a)

たんがえます。

b)

ばんがえます。

c)

まんがえます。

d)

かんがえます。

18.

Du học sinh.

a)

じっしゅうせい。

b)

じっしゅう

c)

りゅうがくせい

d)

りゅうがく

19.

じぶんで

a)

một mình

b)

tự động

c)

báo

d)

tự mình

20.

Tìm cách đọc và nghĩa của chữ Hán sau:

診ます

a)

みます Khám bệnh

b)

ねます Ngủ

c)

います Tìm

21.

Tìm cách nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

さがします

a)

Tham gia

b)

Tìm kiếm

c)

Nói chuyện

22.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

気分(きぶん)がいい

a)

Tâm trạng tốt

b)

Cảm thấy sảng khoái

c)

Cơ thể khỏe mạnh

23.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Đáng sợ

a)

かわいい

b)

こわい

c)

きわい

24.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

間に合います(まにあいます)

a)

Kịp

b)

Muộn

c)

Gặp tai nạn

25.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Muộn/ Trễ hẹn

a)

おこれます

b)

おれます

c)

おくれます

26.

Từ nào sau đây gần nghĩa với します:

a)

なります

b)

やります

c)

はります

27.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Trực tiếp

a)

ちゅくせつ

b)

ちょっくせつ

c)

ちょくせつ

28.

Cách kết hợp nào sau đây của ゴミlà KHÔNG ĐÚNG

a)

ゴミをきります

b)

ゴミをすてます

c)

ゴミをだします