wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 12 Grade 8 Voca

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

What is their job?

a)

Astronauts

b)

Carpenters

c)

Singers

d)

Actors

2.

cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa -> English?

a)

accommodate

b)

acommodate

c)

accomodate

d)

acomodate

3.

sao Mộc -> English?

a)

Jupiter

b)

Mars

c)

Mercury

d)

Earth

4.

Mercury (n) nghĩa là gì?

a)

sao Thủy

b)

Sao Hỏa

c)

sao Mộc

d)

ngôi sao

5.

cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ

a)

NASA

b)

EUSA

c)

AISA

d)

AFSA

6.

Saturn (n) nghĩa là gì?

a)

sao Thổ

b)

sao Mộc

c)

sao Thủy

d)

sao Hỏa

7.

space _____ (n) : xe vũ trụ

a)

buggy

b)

baggy

c)

bugy

d)

luffy

8.

hành trình, du hành

a)

trek

b)

trik

c)

trak

d)

truk

9.

"Advanture"

a)

Du lịch

b)

Cuộc phiêu lưu

c)

Cuộc diễu hành

d)

Trải nghiệm

10.

"Alien"

a)

Người ngoài hành tinh

b)

Người nước ngoài

c)

Người lạ

d)

Người đưa tin

11.

"Mars"

a)

Sao Thủy

b)

Sao Thổ

c)

Sao Kim

d)

Sao Hỏa

12.

"Mercury"

a)

Sao Diêm Vương

b)

Sao Chổi

c)

Sao Thủy

d)

Sao Kim

13.

"Neptune"

a)

Sao Thiên Vương

b)

Sao Hỏa

c)

Sao Hải Vương

d)

Sao Băng

14.

"Solar System"

a)

Hệ thống nhiệt

b)

Hệ Mặt Trời

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Vũ trụ

15.

"Surface"

a)

Mặt đất

b)

Bề mặt

c)

Khảo sát

d)

Mặt nước

16.

"Trek"

a)

Chuyến du lịch

b)

Du hành

c)

Khởi hành

d)

Hành trang

17.

"UFO"

a)

Vật thể lạ

b)

Đĩa bay

c)

Tàu vũ trụ

d)

Tàu con thoi

18.

"Có độc"

a)

Poisonous

b)

Problem

c)

Nutrition

d)

Healthy

19.

"Xe vũ trụ"

a)

Spaceship

b)

Spacecraft

c)

Space shuttle

d)

Space buggy

20.

"Chịu đựng"

a)

Standard

b)

Understand

c)

Standaway

d)

Stand

21.

"Hiểm họa"

a)

Experience

b)

Danger

c)

Survive

d)

Adventure

22.

"Dải ngân hà"

a)

Space

b)

Solar system

c)

Galaxy

d)

Planets

23.

"Người đưa tin"

a)

Driver

b)

Messenger

c)

Passenger

d)

Shipper

24.

"Sao Kim"

a)

Mars

b)

Jupiter

c)

Venus

d)

Mercury

25.

"Sao Thổ"

a)

Earth

b)

Neptune

c)

Saturn

d)

Stand

26.

"Không trọng lượng"

a)

Weight

b)

Lose weight

c)

Weightless

d)

Height

27.

"Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ"

a)

NASA

b)

Boeing

c)

SpaceX

d)

Cobham

28.

The Earth is between Venus and __( sao Hỏa)_____.

a)

Mercury

b)

Neptune

c)

Saturn

d)

Mars

29.

Solar system consists of 8 ___( hành tinh)____.

a)

Stars

b)

Planets

c)

Galaxy

d)

Space

30.

There is _( không trọng lực)_____ in the outer space

a)

weightless

b)

heavy

c)

height

d)

fly

31.

__( sao thổ)______ is the 6th planet in solar system.

a)

Earth

b)

Neptune

c)

Jupiter

d)

Saturn

32.

( sao mộc và sao thổ) __________ are two biggest planets in solar system.

a)

Earth and Neptune

b)

Jupiter and Saturn

c)

Saturn and Mercury

d)

Mars and Jupiter

33.

( sao thủy)______ is the first planet in solar system.

a)

Mars

b)

Venus

c)

Earth

d)

Mercury

34.

Moon is a satellite of the __( trái đất)___.

a)

Venus

b)

Solar

c)

Earth

d)

Mars

35.

Outer space is very __( nguy hiểm)____.

a)

safe

b)

dangerous

c)

harmless

d)

nontoxic

36.

People believe that alien control _( đĩa bay)____.

a)

airplane

b)

car

c)

flying saucer

d)

motorbike

37.

Passengers were scary because of _( kẻ khủng bố)____.

a)

Kind-hearted person

b)

Cooks

c)

Terroists

d)

People

38.

"Accommodate"

a)

Chỗ ở

b)

Phòng học

c)

Viện dưỡng lão

d)

Khách sạn

39.

cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa -> English?

a)

accommodate

b)

acommodate

c)

accomodate

d)

acomodate

40.

flying _____ (n) : đĩa bay

a)

saucer

b)

dish

c)

bow

d)

table

41.

sao Mộc -> English?

a)

Jupiter

b)

Mars

c)

Mercury

d)

Earth

42.

Mercury (n) nghĩa là gì?

a)

sao Thủy

b)

Sao Hỏa

c)

sao Mộc

d)

ngôi sao

43.

Neptune (n) nghĩa là gì?

a)

sao Hải Vương

b)

sao Hỏa

c)

sao Mộc

d)

dầu ăn

44.

Saturn (n) nghĩa là gì?

a)

sao Thổ

b)

sao Mộc

c)

sao Thủy

d)

sao Hỏa

45.

space _____ (n) : xe vũ trụ

a)

buggy

b)

baggy

c)

bugy

d)

luffy

46.

uncontrollably (adv) nghĩa là gì?

a)

không khống chế được

b)

không hiểu được

c)

không đi được

d)

không dám đâu

47.

Venus (n) nghĩa là gì?

a)

sao Kim

b)

nữ thần

c)

sao Mộc

d)

sao Hỏa

48.

weight____ (adj) : không trọng lượng

a)

less

b)

lost

c)

lose

d)

down

49.

administration

(n)

/ədmɪnɪˈstreɪʃn/

a)

thuộc hàng không

b)

sự quản lý

50.

aeronautic

(adj)

/eərəˈnɔːtɪk/

a)

sự quản lý

b)

thuộc hàng không

51.

alien

(n)

/ˈeɪliən/

a)

người ngoài hành tinh

b)

thuộc hàng không

52.

astronaut

(n)

/ˈæstrənɔːt/

a)

phi hành gia

b)

thuộc hàng không

53.

captain

(n)

/ˈkæptɪn/

a)

phi hành gia

b)

thuyền trưởng

54.

crew

(n)

/kruː/

a)

thuyền trưởng

b)

thủy thủ, phi hành đoàn

55.

essential

(adj)

/ɪˈsenʃl/

a)

thủy thủ, phi hành đoàn

b)

cần thiết, thiết yếu

56.

existence

(n)

/ɪɡˈzɪstəns/

a)

cần thiết, thiết yếu

b)

sự tồn tại

57.

exploration

(n)

/ekspləˈreɪʃn/

a)

sự tồn tại

b)

sự khám phá

58.

galaxy

(n)

/ˈɡæləksi/

a)

sự khám phá

b)

dải Ngân hà

59.

grassy area

(n)

/ˈɡrɑːsi ˈeəriə/

a)

dải Ngân hà

b)

vùng nhiều cỏ

60.

helicopter

(n)

/ˈhelɪkɒptər/

a)

vùng nhiều cỏ

b)

máy bay trực thăng

61.

human being

(n)

/ˈhjuːmənˈbiːɪŋ/

a)

máy bay trực thăng

b)

con người

62.

illness

(n)

/ˈɪlnəs/

a)

vùng nhiều cỏ

b)

bệnh tật

63.

imaginary

(adj)

/ɪˈmædʒɪnəri/

a)

bệnh tật

b)

tưởng tượng, hoang tưởng

64.

incident

(n)

/ˈɪnsɪdənt/

a)

tưởng tượng, hoang tưởng

b)

việc xảy ra, việc rắc rối

65.

incredible

(adj)

/ɪnˈkredɪbl/

a)

việc xảy ra, việc rắc rối

b)

không thể tin được

66.

inhabitant

(n)

/ɪnˈhæbɪtənt/

a)

không thể tin được

b)

cư dân

67.

Jupiter

(n)

/ˈdʒuːpɪtər/

a)

cư dân

b)

Sao Mộc

68.

launch

(v, n)

/lɔːntʃ/

a)

Sao Mộc

b)

phóng lên

69.

lightning

(n)

/ˈlaɪtnɪŋ/

a)

phóng lên

b)

tia chớp

70.

Mars

(n)

/mɑːz/

a)

tia chớp

b)

Sao Hỏa

71.

Mercury

(n)

/ˈmɜːkjʊri/

a)

Sao Hỏa

b)

Sao Thủy

72.

name after

(n)

/neɪm ˈɑːftər/

a)

Sao Thủy

b)

đặt theo tên của

73.

Neptune

(n)

/ˈneptjuːn/

a)

đặt theo tên của

b)

Sao Hải Vương

74.

notable

(adj)

/ˈnəʊtəbl/

a)

Sao Hải Vương

b)

đáng chú ý, có tiếng

75.

outer space

(n)

/ˈaʊtər speɪs/

a)

đáng chú ý, có tiếng

b)

ngoại tầng không gian

76.

oxygen tank

(n)

/ˈɒksɪdʒən tæŋk/

a)

ngoại tầng không gian

b)

bình ô xy

77.

planet

(n)

/ˈplænɪt/

a)

bình ô xy

b)

hành tinh

78.

Saturn

(n)

/ˈsætən/

a)

hành tinh

b)

Sao Thổ

79.

similarity

(n)

/sɪməˈlærəti/

a)

Sao Thổ

b)

sự giống nhau

80.

solar system

(n)

/ˈsəʊlər ˈsɪstəm/

a)

sự giống nhau

b)

Hệ Mặt Trời

81.

space buggy

(n)

/speɪs ˈbʌɡi/

a)

Hệ Mặt Trời

b)

xe đi trên sao Hỏa

82.

step onto the Moon

(v)

/step ˈɒntu ðə muːn/

a)

xe đi trên sao Hỏa

b)

đặt chân lên Mặt Trăng

83.

thunder

(n)

/ˈθʌndər/

a)

đặt chân lên Mặt Trăng

b)

sấm

84.

UFO

(n)

/ˌjuː ef ˈəʊ/

a)

sấm

b)

vật thể bay không xác định

85.

unimportant

(adj)

/ʌnɪmˈpɔːtənt/

a)

vật thể bay không xác định

b)

không quan trọng

86.

Venus

(n)

/ˈviːnəs/

a)

không quan trọng

b)

Sao Kim

87.

waterless

(adj)

/ˈwɔːtəlcs/

a)

Sao Kim

b)

không có nước

88.

weather condition

(n)

/ˈweðər kənˈdɪʃən/

a)

không có nước

b)

điều kiện thời tiết

89.

weightless

(adj)

/ˈweɪtləs/

a)

điều kiện thời tiết

b)

không trọng lượng

90.

witness

(n)

/ˈwɪtnəs/

a)

không trọng lượng

b)

nhân chứng