Font size
WorksheetsUnit 12 Grade 8 Voca
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
What is their job?
Astronauts
Carpenters
Singers
Actors
cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa -> English?
accommodate
acommodate
accomodate
acomodate
sao Mộc -> English?
Jupiter
Mars
Mercury
Earth
Mercury (n) nghĩa là gì?
sao Thủy
Sao Hỏa
sao Mộc
ngôi sao
cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ
NASA
EUSA
AISA
AFSA
Saturn (n) nghĩa là gì?
sao Thổ
sao Mộc
sao Thủy
sao Hỏa
space _____ (n) : xe vũ trụ
buggy
baggy
bugy
luffy
hành trình, du hành
trek
trik
trak
truk
"Advanture"
Du lịch
Cuộc phiêu lưu
Cuộc diễu hành
Trải nghiệm
"Alien"
Người ngoài hành tinh
Người nước ngoài
Người lạ
Người đưa tin
"Mars"
Sao Thủy
Sao Thổ
Sao Kim
Sao Hỏa
"Mercury"
Sao Diêm Vương
Sao Chổi
Sao Thủy
Sao Kim
"Neptune"
Sao Thiên Vương
Sao Hỏa
Sao Hải Vương
Sao Băng
"Solar System"
Hệ thống nhiệt
Hệ Mặt Trời
Năng lượng mặt trời
Vũ trụ
"Surface"
Mặt đất
Bề mặt
Khảo sát
Mặt nước
"Trek"
Chuyến du lịch
Du hành
Khởi hành
Hành trang
"UFO"
Vật thể lạ
Đĩa bay
Tàu vũ trụ
Tàu con thoi
"Có độc"
Poisonous
Problem
Nutrition
Healthy
"Xe vũ trụ"
Spaceship
Spacecraft
Space shuttle
Space buggy
"Chịu đựng"
Standard
Understand
Standaway
Stand
"Hiểm họa"
Experience
Danger
Survive
Adventure
"Dải ngân hà"
Space
Solar system
Galaxy
Planets
"Người đưa tin"
Driver
Messenger
Passenger
Shipper
"Sao Kim"
Mars
Jupiter
Venus
Mercury
"Sao Thổ"
Earth
Neptune
Saturn
Stand
"Không trọng lượng"
Weight
Lose weight
Weightless
Height
"Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ"
NASA
Boeing
SpaceX
Cobham
The Earth is between Venus and __( sao Hỏa)_____.
Mercury
Neptune
Saturn
Mars
Solar system consists of 8 ___( hành tinh)____.
Stars
Planets
Galaxy
Space
There is _( không trọng lực)_____ in the outer space
weightless
heavy
height
fly
__( sao thổ)______ is the 6th planet in solar system.
Earth
Neptune
Jupiter
Saturn
( sao mộc và sao thổ) __________ are two biggest planets in solar system.
Earth and Neptune
Jupiter and Saturn
Saturn and Mercury
Mars and Jupiter
( sao thủy)______ is the first planet in solar system.
Mars
Venus
Earth
Mercury
Moon is a satellite of the __( trái đất)___.
Venus
Solar
Earth
Mars
Outer space is very __( nguy hiểm)____.
safe
dangerous
harmless
nontoxic
People believe that alien control _( đĩa bay)____.
airplane
car
flying saucer
motorbike
Passengers were scary because of _( kẻ khủng bố)____.
Kind-hearted person
Cooks
Terroists
People
"Accommodate"
Chỗ ở
Phòng học
Viện dưỡng lão
Khách sạn
cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa -> English?
accommodate
acommodate
accomodate
acomodate
flying _____ (n) : đĩa bay
saucer
dish
bow
table
sao Mộc -> English?
Jupiter
Mars
Mercury
Earth
Mercury (n) nghĩa là gì?
sao Thủy
Sao Hỏa
sao Mộc
ngôi sao
Neptune (n) nghĩa là gì?
sao Hải Vương
sao Hỏa
sao Mộc
dầu ăn
Saturn (n) nghĩa là gì?
sao Thổ
sao Mộc
sao Thủy
sao Hỏa
space _____ (n) : xe vũ trụ
buggy
baggy
bugy
luffy
uncontrollably (adv) nghĩa là gì?
không khống chế được
không hiểu được
không đi được
không dám đâu
Venus (n) nghĩa là gì?
sao Kim
nữ thần
sao Mộc
sao Hỏa
weight____ (adj) : không trọng lượng
less
lost
lose
down
administration
(n)
/ədmɪnɪˈstreɪʃn/
thuộc hàng không
sự quản lý
aeronautic
(adj)
/eərəˈnɔːtɪk/
sự quản lý
thuộc hàng không
alien
(n)
/ˈeɪliən/
người ngoài hành tinh
thuộc hàng không
astronaut
(n)
/ˈæstrənɔːt/
phi hành gia
thuộc hàng không
captain
(n)
/ˈkæptɪn/
phi hành gia
thuyền trưởng
crew
(n)
/kruː/
thuyền trưởng
thủy thủ, phi hành đoàn
essential
(adj)
/ɪˈsenʃl/
thủy thủ, phi hành đoàn
cần thiết, thiết yếu
existence
(n)
/ɪɡˈzɪstəns/
cần thiết, thiết yếu
sự tồn tại
exploration
(n)
/ekspləˈreɪʃn/
sự tồn tại
sự khám phá
galaxy
(n)
/ˈɡæləksi/
sự khám phá
dải Ngân hà
grassy area
(n)
/ˈɡrɑːsi ˈeəriə/
dải Ngân hà
vùng nhiều cỏ
helicopter
(n)
/ˈhelɪkɒptər/
vùng nhiều cỏ
máy bay trực thăng
human being
(n)
/ˈhjuːmənˈbiːɪŋ/
máy bay trực thăng
con người
illness
(n)
/ˈɪlnəs/
vùng nhiều cỏ
bệnh tật
imaginary
(adj)
/ɪˈmædʒɪnəri/
bệnh tật
tưởng tượng, hoang tưởng
incident
(n)
/ˈɪnsɪdənt/
tưởng tượng, hoang tưởng
việc xảy ra, việc rắc rối
incredible
(adj)
/ɪnˈkredɪbl/
việc xảy ra, việc rắc rối
không thể tin được
inhabitant
(n)
/ɪnˈhæbɪtənt/
không thể tin được
cư dân
Jupiter
(n)
/ˈdʒuːpɪtər/
cư dân
Sao Mộc
launch
(v, n)
/lɔːntʃ/
Sao Mộc
phóng lên
lightning
(n)
/ˈlaɪtnɪŋ/
phóng lên
tia chớp
Mars
(n)
/mɑːz/
tia chớp
Sao Hỏa
Mercury
(n)
/ˈmɜːkjʊri/
Sao Hỏa
Sao Thủy
name after
(n)
/neɪm ˈɑːftər/
Sao Thủy
đặt theo tên của
Neptune
(n)
/ˈneptjuːn/
đặt theo tên của
Sao Hải Vương
notable
(adj)
/ˈnəʊtəbl/
Sao Hải Vương
đáng chú ý, có tiếng
outer space
(n)
/ˈaʊtər speɪs/
đáng chú ý, có tiếng
ngoại tầng không gian
oxygen tank
(n)
/ˈɒksɪdʒən tæŋk/
ngoại tầng không gian
bình ô xy
planet
(n)
/ˈplænɪt/
bình ô xy
hành tinh
Saturn
(n)
/ˈsætən/
hành tinh
Sao Thổ
similarity
(n)
/sɪməˈlærəti/
Sao Thổ
sự giống nhau
solar system
(n)
/ˈsəʊlər ˈsɪstəm/
sự giống nhau
Hệ Mặt Trời
space buggy
(n)
/speɪs ˈbʌɡi/
Hệ Mặt Trời
xe đi trên sao Hỏa
step onto the Moon
(v)
/step ˈɒntu ðə muːn/
xe đi trên sao Hỏa
đặt chân lên Mặt Trăng
thunder
(n)
/ˈθʌndər/
đặt chân lên Mặt Trăng
sấm
UFO
(n)
/ˌjuː ef ˈəʊ/
sấm
vật thể bay không xác định
unimportant
(adj)
/ʌnɪmˈpɔːtənt/
vật thể bay không xác định
không quan trọng
Venus
(n)
/ˈviːnəs/
không quan trọng
Sao Kim
waterless
(adj)
/ˈwɔːtəlcs/
Sao Kim
không có nước
weather condition
(n)
/ˈweðər kənˈdɪʃən/
không có nước
điều kiện thời tiết
weightless
(adj)
/ˈweɪtləs/
điều kiện thời tiết
không trọng lượng
witness
(n)
/ˈwɪtnəs/
không trọng lượng
nhân chứng
