NEW
Font size
WorksheetsÔn tập từ vựng 49-50 (Minna 2)
Total questions: 71
Worksheet time: 20mins
tập trung, tập hợp
長生きします
別れます
あつまります
さします
別れます
tập hợp
chia nhỏ
sống lâu
che
sống lâu
ながいきます
別れます
さします
あつまります
さします
sống lâu
che
tập hợp
chia nhỏ
tồi tệ, xấu
はっぴょう
てんきよほう
こわい
ひどい
こわい
mùi
dân số
tồi tệ
sợ, khiếp
dự báo thời tiết
てんきよほう
はっぴょう
じっけん
じんこう
はっぴょう
dự báo thời tiết
phát biểu
thực nghiệm
dân số
thực nghiệm, thí nghiệm
てんきよほう
じっけん
はっぴょう
じんこう
人口
dự báo thời tiết
thực nghiệm
dân số
mùi
mùi
医学
科学
人口
におい
科学
khoa học
y học
văn học
xe o tô cảnh sát
văn học
科学
医学
文学
パトカー
パトカー
văn hoc
xe cấp cứu
xe ô tô cảnh sát
y học
xe cứu thương
きゅうきゅうしゃ
パトカー
さんせい
はんたい
さんせい
tán thành
phản đối
xe cứu thương
văn học
phản đối
女性
男性
はんたい
さんせい
男性
nữ giới
nam giới
phản đối
đồng ý
nữ giới
男性
女性
さんせい
はんたい
どうも
sau đó
theo~thì
có vẻ như là
vì vậy
tuổi thọ trung bình
のう
はかせ
へいきんじゅみょう
けしょう
恋人
đối phương
đính hôn
người yêu
gặp
đối phương
あいて
恋人
のう
はかせ
のう
người yêu
đính hôn
não
tiến sĩ
Khiêm nhường ngữ của 行きます、来ます
参ります
いらっしゃいます
参いります
いらっしゃます
Khiêm nhường ngữ của います
住みます
おります
おいります
済みます
Khiêm nhường ngữ của 食べます
食べたします
お食べます
召し上がります
いただきます
Khiêm nhường ngữ của 言います
もうします
もします
おっしゃいます
おっします
Khiêm nhường ngữ của 見ます
ご覧になります
存じします
おみます
拝見します
Khiêm nhường ngữ của します
なさいます
したします
いたします
おします
Khiêm nhường ngữ của 知ります
存じします
存じます
ごぞんじです
おぞんじです
Khiêm nhường ngữ của 聞きます、行きます
うかいます
うかがいます
うかかいます
うかします
Khiêm nhường ngữ của 会います
あいさつをします
おあいます
おまにかかります
おめにかかります
コーヒーをいれます
コーヒーをします
コーヒーをなさいます
コーヒーをいたします
chuẩn bị sẵn
要します
用意します
準備ます
準備します
かかりいん
かかりにん
ガイド
ガード
メールアドレース
メールーアドレス
メルアドレス
メールアドレス
スケジュール
スケージュール
スケジュールー
スケジュー
tuần sau nữa
巣来週
さ来週
き来週
お来週
tháng sau nữa
お来月
来月
さ来月
先月
năm sau nữa
今年
お来年
来年
さ来年
trước hết, đầu tiên
初めに
始めに
始める
初めて
hồi hộp
どきします
きんちょします
どきます
きんちょうします
cám ơn, biết ơn
ありがとう
どういたしまして
かんしゃします
どうも
động viên
おえんします
もうえんします
もえんします
おうえんします
賞金
給料
現金
貯金
làm việc
休みます
つとめます
掛けます
過ごします
休みます
ngồi
ngủ
tiêu thời gian
ghé qua
ngồi
つとめます
休みます
掛けます
過ごします
tiêu thời gian, trải qua
過ごします
掛けます
休みます
つとめます
寄ります
ghé qua
tiêu thời gian
ngồi
làm việc
ở, có, đi, đến (tôn kính ngữ)
いらっしゃいます
おっしゃいます
なさいます
ごらんになります
召し上がります
ăn, uống
ở, có, đi, đến
nói
làm
nói
おっしゃいます
なさいます
ごらんになります
ごぞんじです
なさいます
nói
làm
xem, nhìn
biết
xem, nhìn
おっしゃいます
なさいます
ごらんになります
ごぞんじです
ごぞんじです
nói
làm
biết
ăn, uống
chào hỏi
はいざら
りょかん
あいさつ
かいじょう
はいざら
bến xe buýt
hội trường
khách sạn kiểu Nhật
cái gạt tàn
khách sạn kiểu Nhật
りょかん
会場
バースてい
貿易
会場
bến xe buýt
thương mại quốc tế
khách sạn kiểu Nhật
hội trường
bến xe buýt
会場
りょかん
バースてい
会場
貿易
trên đường về
thương mại quốc tế
không hề
thỉnh thoảng
trên đường về
かえりに
たまに
ちっとも
えんりょなく
たまに
thỉnh thoảng
không hề
chẳng giữ ý
trên đường về
chẳng~tí nào, không hề
ちっとも
たまに
えんりょなく
会場
えんりょなく
mậu dịch
chẳng hề
thỉnh thoảng
không giữ ý, không làm khách
giảng viên
さっか
作品
こうし
ちょうなん
作品
tác phẩm
giảng viên
nhà văn
sáng tác nhạc
nhà văn
活動
長男
作品
作家
長男
tác phẩm
nhà văn
trưởng nam
sáng tác nhạc
