wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Trung Thầy Hưng 标准教程HSK3 第六课

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:

(a)  

2.
a)

工院

b)

公元

c)

公园

d)

公寓

3.

Phiên âm của từ 音乐:

a)

yìnlè

b)

yìnyuè

c)

yīn

d)

yīnyuè

4.

Sắp xếp câu sau:

看得/汉字/我/那个/清楚/。

(a)  

5.

A:你的书 (a)   ?放在哪儿了?

B:就在桌子上啊。

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

______你去哪儿了?

a)

刚才

b)

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我______做完作业,真累啊!

a)

刚才

b)

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

刚才还是晴天,怎么现在 (a)   就下雨了?

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

A:你什么时候______北京?

B:明天的飞机。

a)

b)

聊天

c)

离开

d)

回家

10.

不少人觉得现在的人都不太会说话了。有时候想得很清楚,但是说不明白。

问:现在的人……

a)

不说了

b)

说话说得太快

c)

有时候说话说不明白

11.

经理,我觉得店里的服务员有点儿少,现在来吃饭的客人越来越多,特别是晚上,这几个人忙不过来,您看要不要多找几个人来帮忙?

问:说话人的意思是

a)

客人太少

b)

想多找几个服务员

c)

让经理来吃饭

12.

考试或者做作业不明白的时候别着急问,其实多读读题、多想想,很快就能看懂问题。

问:看不懂问题时……

a)

不要着急问朋友

b)

多问问朋友

c)

问老师

13.

Sắp xếp câu sau:

明白/电话里/讲/不/。

(a)  

14.

Sắp xếp câu sau:

吗/懂/看/汉语报纸/得/你/?

(a)  

15.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

学校旁边饭馆的菜比学校里边的______宜,也______好吃。

a)

便……更

b)

更……便