wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 1

Total questions: 12

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây có nghĩa là "Gia đình bạn có mấy người?"

a)

Nǐ jiā yǒu jǐ gèrén?

b)

rèn shi nǐ hěn gāo xìng

c)

nǐ jiào shén me míng zì

d)

wǒ jiào ruǎn dēng kē

2.

Câu"rèn shi nǐ hěn gāo xìng" có nghĩa là gì?

a)

xin chào

b)

rất vui được gặp bạn

c)

tạm biệt

d)

tôi đang học bài

3.

Câu nào dưới dây có nghĩa là: "Bạn tên là gì?"

a)

Zàijiàn

b)

xiè xiè

c)

nǐ hǎo

d)

nǐ jiào shén me míng zì

4.

Trả lời câu hỏi sau: "Nǐ shì nǎ guórén?"

a)

Yīngguó rén

b)

Yuènán rén

c)

Tàiguó rén

d)

Zhōngguó rén

5.

Trả lời câu hỏi: "Nǐ de jiātíng yǒu jǐ gèrén?"

a)

Wǒ de jiātíng yǒu sì gèrén

b)

Wǒ shì yuènán rén

c)

Wǒ xuéxí

d)

Zàijiàn

6.

Èrshíjiǔ là số bao nhiêu

a)

23

b)

28

c)

29

d)

21

7.

Lǎoshī zàijiàn có nghĩa là gì?

a)

tạm biệt thầy/ cô

b)

chào buổi sáng thầy/ cô

c)

tạm biệt bố/ mẹ

d)

chào buổi tối bố/ mẹ

8.

你好

chữ 好 trong câu trên có nghĩa là gì?

(a)  

9.

Xiǎo gǒu ài xiǎo māo?

có nghĩa là

a)

tôi yêu thỏ

b)

tôi yêu mèo

c)

mèo yêu chó

d)

chó yêu mèo

10.

Tā shì shéi? trả lời câu hỏi?

a)

Tā shì wǒ de māmā

b)

tôi, anh trai, em trai và em gái

c)

Nǐ hǎo

d)

Tā chīfànle

11.

Wǒ、 gēgē、 dìdì hé mèimei

nghĩa tương ứng?

a)

mẹ, bố, ông và bà

b)

tôi, em trai, anh trai và chị gái

c)

tôi, anh trai, em trai và em gái

d)

tôi, em trai, anh trai và em gái

12.

Nǐ shì wǒ de hǎo péngyǒu nghĩa là gì?

a)

tôi là bạn tốt của bạn

b)

bạn là bạn tốt của tôi

c)

bạn không phải là bạn tôi

d)

tôi tìm thấy bạn tốt