Font size
WorksheetsHiện tại đơn
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
He _____ a teacher.
are
am
is
be
_____ they doctors?
are
am
is
be
It ____ a textbook.
are
am
is
be
They (a) eat fish. (not eat)
I usually (a) breakfast at 7 a.m
What sentences are grammatically correct?
Những câu nào viết đúng?
She always sleep early.
It doesn't have a leg.
Is they a policeman?
He is a nurse.
Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?
March
June
December
April
October nghĩa là gì?
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
tháng 11
Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
September nghĩa là gì?
Tháng 9
tháng 8
tháng 7
tháng 6
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
I____a student.
be
is
am
are
She often ........... karate and yoga in the morning.
a. goes
b. does
c. plays
d. has
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
_____ they doctors?
are
am
is
be
DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU
KHẲNG ĐỊNH
CÂU NGHI VẤN
CÂU PHỦ ĐỊNH
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DIỄN TA NHỮNG THÓI QUEN THƯỜNG XẢY RA Ở HIỆN TẠI
ĐÚNG
SAI
THEY NGHĨA LÀ GÌ
HỌ
CHÚNG TA
TÔI
ĐÂU LÀ V(ĐỘNG TỪ) NGUYÊN THỂ
STUDY
STUDIES
STUDYING
Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là
V
S
N
O
Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............
Chủ ngữ
Động từ
Danh từ
Tân ngữ
Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.
Nam sings a song.
Nam
sings
a song
Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?
Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động
Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.
Chủ ngữ là hành động.
Động từ là những từ chỉ hành động.
Đúng
Sai
Trong câu dưới đây, ............. là động từ.
A cat drinks milk.
A cat
drinks
milk
Có mấy loại động từ chính?
1 loại là động từ V
2 loại, là động từ Tobe và động từ thường
"is, am, are" là động từ gì?
động từ thường
động từ Tobe
Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............
He is a teacher.
He
is
a teacher
"do, does" được gọi là ...............
động từ
trợ động từ
động từ thường
động từ Tobe
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?
Thêm NOT vào BE
Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Peter likes English.
Câu phủ định của câu trên là
Peter don't like English.
Peter doesn't like English.
Peter doesn't likes Engish.
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?
Thêm NOT vào IS, AM, ARE.
Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.
Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"
My mother is a good cook.
My mother isn't a good cook.
My mother doesn't is a good cook.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?
Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.
Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
They do the dishes every day.
They don't do the dishes every day.
They aren’t do the dishes every day.
They don’t the dishes every day.
They do not the dishes every day.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
My family is in Bien Hoa city.
My family don't is in Bien Hoa city.
My family isn't in Bien Hoa city.
Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư
They ............. (watch) TV in the living room
watch
watches
Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)
She is singing in the living room
Is she singing in the living room.
Does she is singing in the living room.
We never....................coffee in the morning.
drink
drinkes
drinks
drank
Thì HTĐ dùng để diễn tả:
Thói quen, những việc thường xuyên xảy ra
Những việc xảy ra trong quá khứ, kết quả trong quá khứ
Sự thật hiển nhiên, chân lý luôn đúng
Diễn tả lịch trình cố định của tàu xe, máy bay...
We often...................football after school.
plaies
play
plays
played
John usually..............homework after school.
do
dos
does
did
He.............his car every week.
washes
wash
washs
washed
Jame.........Math and English.
teachs
teaches
teach
taught
She................dinner with her friends every Sunday.
has
have
haves
had
She always.................English in the morning.
studies
studys
study
studied
Do you _______ chocolate milk?
like
likes
be like
are liking
Sorry, Lisa _____ not here at the moment.
are
am
is
be
They're not here. They ____________ right now.
went to school
swam at the beach
are on holiday
is on the zoo
My parents _____ in a two-bedroom apartment.
live
lives
are lived
are living
Johnny Orlando (a) (be) my husband.
Các trạng từ đi với thì HTĐ:
always
never
at the moment
everyday
She (a) (go) to school everyday.
The train ______ (leave) at 8 a.m tomorrow.
leaves
left
will leave
is going to leave
Chuyển sang thể phủ định: CÓ CHẤM CÂU, KHÔNG CẦN VIẾT HOA
He goes to the cinema every Sunday.
(a)
Chuyển sang câu nghi vấn: CÓ DẤU HỎI
Tram doesn't like tea.
(a)
I______from Canada
come
comes
Peter never _______ to do his homework.
forgets
forget
_______ you a student?
Do
Are
How does your father ______ to work everyday?
travel
travels
Tìm lỗi sai trong câu sau:
My brother and my sister doesn't like dog.
(a)
Tìm lỗi sai:
Ariana haves a beautiful smile.
(a)
Viết lại câu: CÓ DẤU CUỐI CÂU
What/ your hobby?
(a)
Viết lại câu sau:
My sister/ rarely/ drink/ juice.
My sister is rarely drink juice.
My sister rarely drink juice.
My sister rarely drinks juice.
My sister are rarely drinks juice
Viết lại câu sau:
What time/ you/ wake up/ in the morning?
What time you wake up in the morning?
What time do you wake up in the morning?
What time are you wake up in the morning?
What time did you wake up in the morning?
My teacher _______ very kind.
are
aren't
isn't
is
_______ tidy your room?
How often are you
How often you
How often do you
How often does you
Who ______ this book _______ (belong) to?
is - belong
does - belong
do - belong
are- belong
Jame.........Math and English.
teachs
teaches
teach
taught
She................dinner with her friends every Sunday.
has
have
haves
had
She always.................English in the morning.
studies
studys
study
studied
Do you _______ chocolate milk?
like
likes
be like
are liking
We never....................coffee in the morning.
drink
drinkes
drinks
drank
sửa lỗi sai:
Jose eat pizza in the kitchen.
*ghi đáp án sửa lỗi sai
(a)
