wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiện tại đơn

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

2.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

3.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

4.

They (a)   eat fish. (not eat)

5.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

6.

What sentences are grammatically correct?

Những câu nào viết đúng?

a)

She always sleep early.

b)

It doesn't have a leg.

c)

Is they a policeman?

d)

He is a nurse.

7.

Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?

a)

March

b)

June

c)

December

d)

April

8.

October nghĩa là gì?

a)

Tháng 8

b)

Tháng 9

c)

Tháng 10

d)

tháng 11

9.

Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?

a)

Tuesday

b)

Wednesday

c)

Thursday

d)

Friday

10.

September nghĩa là gì?

a)

Tháng 9

b)

tháng 8

c)

tháng 7

d)

tháng 6

11.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

12.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

13.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

14.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

15.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

16.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

17.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

18.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

19.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
20.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
21.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
22.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
23.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
24.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
25.

I____a student.

a)

be

b)

is

c)

am

d)

are

26.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

27.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

28.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

29.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

30.

DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

CÂU NGHI VẤN

c)

CÂU PHỦ ĐỊNH

31.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN DIỄN TA NHỮNG THÓI QUEN THƯỜNG XẢY RA Ở HIỆN TẠI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

THEY NGHĨA LÀ GÌ

a)

HỌ

b)

CHÚNG TA

c)

TÔI

33.

ĐÂU LÀ V(ĐỘNG TỪ) NGUYÊN THỂ

a)

STUDY

b)

STUDIES

c)

STUDYING

34.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
35.

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

a)

V

b)

S

c)

N

d)

O

36.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

37.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

38.

Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?

a)

Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động

b)

Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.

c)

Chủ ngữ là hành động.

39.

Động từ là những từ chỉ hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

41.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

42.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

43.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

44.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

45.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào BE

b)

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

46.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter don't like English.

b)

Peter doesn't like English.

c)

Peter doesn't likes Engish.

47.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào IS, AM, ARE.

b)

Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.

48.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

49.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

50.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

They do the dishes every day.

a)

They don't do the dishes every day.

b)

They aren’t do the dishes every day.

c)

They don’t the dishes every day.

d)

They do not the dishes every day.

51.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

52.

Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư

They ............. (watch) TV in the living room

a)

watch

b)

watches

53.

Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)

She is singing in the living room

a)

Is she singing in the living room.

b)

Does she is singing in the living room.

54.

We never....................coffee in the morning.

a)

drink

b)

drinkes

c)

drinks

d)

drank

55.

Thì HTĐ dùng để diễn tả:

a)

Thói quen, những việc thường xuyên xảy ra

b)

Những việc xảy ra trong quá khứ, kết quả trong quá khứ

c)

Sự thật hiển nhiên, chân lý luôn đúng

d)

Diễn tả lịch trình cố định của tàu xe, máy bay...

56.

We often...................football after school.

a)

plaies

b)

play

c)

plays

d)

played

57.

John usually..............homework after school.

a)

do

b)

dos

c)

does

d)

did

58.

He.............his car every week.

a)

washes

b)

wash

c)

washs

d)

washed

59.

Jame.........Math and English.

a)

teachs

b)

teaches

c)

teach

d)

taught

60.

She................dinner with her friends every Sunday.

a)

has

b)

have

c)

haves

d)

had

61.

She always.................English in the morning.

a)

studies

b)

studys

c)

study

d)

studied

62.

Do you _______ chocolate milk?

a)

like

b)

likes

c)

be like

d)

are liking

63.

Sorry, Lisa _____ not here at the moment.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

64.

They're not here. They ____________ right now.

a)

went to school

b)

swam at the beach

c)

are on holiday

d)

is on the zoo

65.

My parents _____ in a two-bedroom apartment.

a)

live

b)

lives

c)

are lived

d)

are living

66.

Johnny Orlando (a)   (be) my husband.

67.

Các trạng từ đi với thì HTĐ:

a)

always

b)

never

c)

at the moment

d)

everyday

68.

She (a)   (go) to school everyday.

69.

The train ______ (leave) at 8 a.m tomorrow.

a)

leaves

b)

left

c)

will leave

d)

is going to leave

70.

Chuyển sang thể phủ định: CÓ CHẤM CÂU, KHÔNG CẦN VIẾT HOA

He goes to the cinema every Sunday.

(a)  

71.

Chuyển sang câu nghi vấn: CÓ DẤU HỎI

Tram doesn't like tea.

(a)  

72.

I______from Canada

a)

come

b)

comes

73.

Peter never _______ to do his homework.

a)

forgets

b)

forget

74.

_______ you a student?

a)

Do

b)

Are

75.

How does your father ______ to work everyday?

a)

travel

b)

travels

76.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

My brother and my sister doesn't like dog.

(a)  

77.

Tìm lỗi sai:

Ariana haves a beautiful smile.

(a)  

78.

Viết lại câu: CÓ DẤU CUỐI CÂU

What/ your hobby?

(a)  

79.

Viết lại câu sau:

My sister/ rarely/ drink/ juice.

a)

My sister is rarely drink juice.

b)

My sister rarely drink juice.

c)

My sister rarely drinks juice.

d)

My sister are rarely drinks juice

80.

Viết lại câu sau:

What time/ you/ wake up/ in the morning?

a)

What time you wake up in the morning?

b)

What time do you wake up in the morning?

c)

What time are you wake up in the morning?

d)

What time did you wake up in the morning?

81.

My teacher _______ very kind.

a)

are

b)

aren't

c)

isn't

d)

is

82.

_______ tidy your room?

a)

How often are you

b)

How often you

c)

How often do you

d)

How often does you

83.

Who ______ this book _______ (belong) to?

a)

is - belong

b)

does - belong

c)

do - belong

d)

are- belong

84.

Jame.........Math and English.

a)

teachs

b)

teaches

c)

teach

d)

taught

85.

She................dinner with her friends every Sunday.

a)

has

b)

have

c)

haves

d)

had

86.

She always.................English in the morning.

a)

studies

b)

studys

c)

study

d)

studied

87.

Do you _______ chocolate milk?

a)

like

b)

likes

c)

be like

d)

are liking

88.

We never....................coffee in the morning.

a)

drink

b)

drinkes

c)

drinks

d)

drank

89.

sửa lỗi sai:

Jose eat pizza in the kitchen.

*ghi đáp án sửa lỗi sai

(a)