wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TOÁN CUỐI KÌ II LỚP 3

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau của số  32089

a)

32090

b)

32088

c)

31089

d)

33088

2.

Viết số :     Bảy mươi sáu nghìn bốn trăm linh năm

(a)  

3.

Đọc số :     40 023

(a)  

4.

9 m 5 cm= ..... cm.  Số thích hợp vào chỗ có dấu chấm là : 

a)

9005

b)

905

c)

950

d)

95

5.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 2 phút

b)

2 giờ 10 phút

c)

2 giờ kém 10 phút

6.

Hình chữ nhật có chiều dài 7 cm, chiều rộng 5cm. Diện tích hình chữ nhật là:

a)

12cm2

b)

35cm

c)

24 cm

d)

35cm2

7.

Số tháng có 31 ngày trong một năm là :

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

8.

X : 3 = 2289.  kết quả của X là :

a)

765

b)

664

c)

763

d)

656

9.

Giá trị của biểu thức  (8 750 – 3 891) x 3 =……là:

a)

14 577

b)

4859

c)

14 576

d)

11673

10.

Tính : 50 843 + 42 627

(a)  

11.

Tính: 59023 – 27 248

(a)  

12.

Tính : 3569 x 7

(a)  

13.

Tính : 9026 : 8

(a)  

14.

Có 40 cái thước đựng đều vào 8 hộp. Hỏi có 6 hộp  như thế đựng được bao nhiêu cái thước?

a)

30 cái thước

b)

320 cái thước

c)

20 cái thước

d)

50 cái thước

15.

Tìm một số, biết rằng nếu lấy số đó gấp lên 4 lần rồi thêm 45 thì được 269.

a)

78

b)

314

c)

54

d)

56