wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH 7: Ôn tập học kì II

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

3cm, 4 cm, 7 cm

b)

5cm, 6 cm, 12 cm

c)

1,2cm; 1 cm; 2,2 cm

d)

6m, 10 cm, 8 cm

2.

Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM = 15cm. Độ dài đoạn thẳng AG bằng:

a)

10cm

b)

15cm

c)

5cm

d)

2,5 cm

3.

Tìm khẳng định đúng. Ba đường trung trực của một tam giác đồng qui tại một điểm gọi là:

a)

Trọng tâm của tam giác

b)

Tâm đường tròn ngoại tiếp

c)

Trực tâm của tam giác

d)

Tâm đường tròn nội tiếp

4.

Trong tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:

a)

Trọng tâm tam giác

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

5.

Cho hình vẽ bên, biết MB = 5cm. Độ dài đoạn thẳng MA bằng bao nhiêu?

a)

MA = 5 cm

b)

MA = 4 cm

c)

MA = 3 cm

d)

MA = 6 cm

6.

Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là SAI

a)

G là trọng tâm của tam giác ABC

b)

AGAM=23\frac{AG}{AM}=\frac{2}{3}  

c)

BGGN=21\frac{BG}{GN}=\frac{2}{1}  

d)

CGCP=13\frac{CG}{CP}=\frac{1}{3}  

7.

Cho hình vẽ bên, biết MA = 5. Độ dài đoạn MB bằng:

a)

MB = 5

b)

MB = 4

c)

MB = 6

d)

MB = 7

8.

Cho hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b)

I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

c)

I là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác ABC

d)

IE = IF = ID

9.

Cho tam giác ABC có AB = 1cm, BC = 4cm. Biết độ dài cạnh AC là một số nguyên, đơn vị cm. Độ dài AC là:

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

10.

Cho tam giác ABC có B + C=800\angle B\ +\ \angle C=80^0   .I là giao điểm của của hai đường phân giác của góc B và góc C. Khẳng định nào sau đây là đúng?B

a)

BIC = 400\angle BIC\ =\ 40^0  

b)

BIC = 1000\angle BIC\ =\ 100^0  

c)

BIC = 1400\angle BIC\ =\ 140^0  

d)

BIC= 1200\angle BIC=\ 120^0